Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 30/2016/NQ-HĐND
ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XIII, nhiệm kỳ 2016 - 2020
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 07/12/2016
- Ngày có hiệu lực
- 17/12/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (3)
- 87/2015/QH13 — Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân (20/11/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (62 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân tỉnh Chương II — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 4. Trách nhiệm của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 5. Quyền của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 6. Quy định về chất vấn và trả lời chất vấn Điều 7. Quy định về giám sát văn bản quy phạm pháp luật Điều 8. Quy định về giám sát việc thi hành pháp luật ở địa phương Điều 9. Quy định về cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 10. Quy định về bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Chương III — TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 11. Quy định chung về Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 13. Trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Chương IV — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 14. Cơ cấu tổ chức của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 15. Nguyên tắc hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 16. Nhiệm vụ và quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 17. Thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, các Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ủy viên của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 19. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Chương V — CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 20. Số lượng thành viên, cơ cấu thành phần Điều 21. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Điều 22. Chế độ làm việc Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và Ủy viên các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 25. Thẩm tra các báo cáo, đề án, tờ trình, dự thảo nghị quyết Điều 26. Quan hệ phối hợp công tác của các Ban của Hội đồng nhân dân Chương VI — HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, Điều 27. Nguyên tắc giám sát Điều 28. Thẩm quyền giám sát Điều 29. Chương trình giám sát hằng năm Điều 30. Hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 31. Hoạt động giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 32. Hoạt động giám sát của Ban Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 33. Xem xét báo cáo Điều 34. Thẩm tra các báo cáo, đề án, tờ trình, dự thảo nghị quyết Điều 35. Chất vấn và xem xét việc trả lời chất vấn Điều 36. Giám sát văn bản quy phạm pháp luật Điều 37. Lấy phiếu tín nhiệm Điều 38. Bỏ phiếu tín nhiệm Điều 39. Giải trình tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 40. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân Điều 41. Giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri Điều 42. Giám sát chuyên đề Điều 43. Quy trình giám sát chuyên đề Điều 44. Trách nhiệm giám sát thực hiện các kiến nghị sau giám sát Chương VII — TỔ CHỨC KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 45. Kỳ họp Hội đồng nhân dân Điều 46. Kỳ họp Thường lệ Điều 47. Kỳ họp bất thường Điều 48. Kỳ họp tổng kết Điều 49. Quy định về Chủ tọa kỳ họp, Thư ký phục vụ kỳ họp và trình tự thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện theo quy định của Nội quy kỳ họp. Điều 50. Biên bản kỳ họp Điều 51. Ban hành nghị quyết Điều 52. Rút kinh nghiệm kỳ họp Chương VIII — MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC Điều 53. Mối quan hệ với các cơ quan Trung ương Điều 54. Mối quan hệ công tác với Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Điều 55. Mối quan hệ công tác với các cơ quan nhà nước khác ở địa phương Chương IX — CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG Điều 56. Trụ sở làm việc và cơ quan tham mưu, giúp việc cho Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 57. Kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh do ngân sách địa phương đảm bảo; hằng năm Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo quy định hiện hành. Điều 58. Chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo cho hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 59. Công tác thi đua, khen thưởng của Hội đồng nhân dân tỉnh Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 60. Tổ chức thực hiện Điều 61. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.