Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 30/2019/TT-NHNN
Quy định về thực hiện dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 27/12/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/03/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 23/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2019/TT-NHNN ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thực hiện dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (12/08/2025)
- 23/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2019/TT-NHNN ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thực hiện dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (12/08/2025)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 23/2015/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộcđối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 6 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (04/12/2015)
- 27/2011/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 06 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 09 năm 2011 (31/08/2011)
- 581/2003/QĐ-NHNN — Về việc ban hành quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng (09/06/2003)
Hướng dẫn thi hành (1)
- 16/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/02/2017)
Bố cục (18 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Các tổ chức tín dụng không thực hiện dự trữ bắt buộc Điều 4. Dự trữ bắt buộc Điều 5. Xác định dự trữ bắt buộc Điều 6. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất tiền gửi dự trữ bắt buộc và tiền gửi vượt dự trữ bắt buộc Điều 7. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc Điều 8. Cơ sở tiền gửi phải tính dự trữ bắt buộc Điều 9. Duy trì dự trữ bắt buộc Điều 10. Thực hiện dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi bằng ngoại tệ Điều 11. Báo cáo số dư bình quân tiền gửi phải tính dự trữ bắt buộc Điều 12. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 13. Trách nhiệm của Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước Điều 14. Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin Điều 15. Trách nhiệm của Vụ Chính sách tiền tệ Điều 16. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng Điều 17. Hiệu lực thi hành Điều 18. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.