Quyết định · UBND
Quyết định 30/2023/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 21/08/2023
- Ngày có hiệu lực
- 01/09/2023
- Hết hiệu lực
- 31/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 01/2022/TT-VPCP — Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (02/05/2022)
- 34/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 119/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị và một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng (29/09/2020)
- 119/2020/QH14 — Về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị và một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng (19/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 45/2018/QĐ-TTg — Quy định chế độ họp trong hoạt động quản lý, điều hành của cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước (09/11/2018)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 53/2006/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (08/03/2006)
Bố cục (61 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023. Điều 3. Các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND thành phố Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của UBND thành phố Điều 4. Những vấn đề UBND thành phố thảo luận và biểu quyết Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND thành phố Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của các Phó Chủ tịch UBND thành phố Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Ủy viên UBND thành phố Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND thành phố Điều 9. Quan hệ công tác của UBND thành phố với các cơ quan, đơn vị trong hệ thống chính trị Điều 10. Quan hệ công tác giữa Chủ tịch UBND thành phố với Phó Chủ tịch UBND thành phố và giữa các Phó Chủ tịch UBND thành phố với nhau Điều 11. Quan hệ công tác của Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND thành phố với các sở, cơ quan thuộc UBND thành phố Điều 12. Quan hệ công tác giữa Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND thành phố với chính quyền địa phương Chương III — TRÁCH NHIỆM, QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC Điều 13. Các loại công việc trình UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố Điều 14. Hồ sơ trình UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện trong giải quyết công việc của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố Điều 16. Trách nhiệm của Văn phòng UBND thành phố trong việc xử lý hồ sơ trình của các cơ quan, đơn vị Điều 17. Quy trình xử lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật Điều 18. Quy trình xử lý hồ sơ, tài liệu, báo cáo, văn bản đề xuất khác trình UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố Điều 19. Quy trình xử lý đối với các công việc do Chủ tịch UBND thành phố, Phó Chủ tịch UBND thành phố trực tiếp chỉ đạo hoặc do Văn phòng UBND thành phố đề xuất Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA UBND THÀNH PHỐ, CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ Điều 20. Các loại chương trình công tác Điều 21. Căn cứ xây dựng chương trình công tác Điều 22. Trình tự xây dựng, ban hành chương trình công tác Điều 23. Thực hiện chương trình công tác Điều 24. Trách nhiệm xây dựng, thực hiện, theo dõi và đánh giá việc thực hiện chương trình công tác Chương V — PHIÊN HỌP UBND THÀNH PHỐ VÀ CÁC HỘI NGHỊ, CUỘC HỌP, BUỔI LÀM VIỆC CỦA UBND THÀNH PHỐ, CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ Điều 25. Phiên họp UBND thành phố Điều 26. Công tác chuẩn bị phiên họp UBND thành phố Điều 27. Thành phần dự phiên họp UBND thành phố Điều 28. Trình tự phiên họp UBND thành phố Điều 29. Biên bản và Thông báo kết luận phiên họp UBND thành phố Điều 30. Thông tin về kết quả phiên họp UBND thành phố Điều 31. Cuộc họp giao ban hằng tuần của Chủ tịch UBND thành phố và các Phó Chủ tịch UBND thành phố (sau đây viết tắt là cuộc họp giao ban) Điều 32. Các nội dung báo cáo tại cuộc họp giao ban Điều 33. Biên bản và Thông báo kết luận cuộc họp giao ban Điều 34. Các hội nghị của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố, Phó Chủ tịch UBND thành phố Điều 35. Cuộc họp, buổi làm việc của Chủ tịch UBND thành phố, Phó Chủ tịch UBND thành phố Điều 36. Cuộc họp do thành viên UBND thành phố được Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền chủ trì xử lý công việc của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố Điều 37. Bảo đảm kỷ luật, kỷ cương các phiên họp, hội nghị, cuộc họp, buổi làm việc của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố, Phó Chủ tịch UBND thành phố Chương VI — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ DO UBND THÀNH PHỐ, CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ GIAO Điều 38. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 39. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 40. Nội dung, hình thức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 41. Kết quả kiểm tra Chương VII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC Điều 42. Chủ tịch UBND thành phố, Phó Chủ tịch UBND thành phố tiếp khách trong nước Điều 43. Chủ tịch UBND thành phố, Phó Chủ tịch UBND thành phố tiếp khách nước ngoài Điều 44. Đi công tác địa phương, cơ sở Điều 45. Đi công tác nước ngoài Chương VIII — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ TỔ CHỨC TIẾP DÂN Điều 46. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND thành phố Điều 47. Trách nhiệm của thành viên UBND thành phố Điều 48. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra thành phố Điều 49. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND thành phố Điều 50. Trách nhiệm của Trưởng Ban tiếp công dân thành phố Điều 51. Tổ chức tiếp dân Chương IX — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO Điều 52. Chế độ báo cáo của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố và các thành viên UBND thành phố Điều 53. Thông tin, báo cáo phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố Điều 54. Báo cáo tại phiên họp UBND thành phố Điều 55. Thông tin về hoạt động của UBND thành phố cho Nhân dân Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 56. Kinh phí bảo đảm cho hoạt động của UBND thành phố Điều 57. Tổ chức thực hiện Điều 58. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.