Nghị định · Chính phủ
Nghị định 31/2001/NĐ-CP
Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hoá - thông tin
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/06/2001
- Ngày có hiệu lực
- 11/07/2001
- Hết hiệu lực
- 01/07/2006
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 181/2003/QĐ-BYT — Về việc ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề Y tư nhân (14/01/2003)
- 181/2003/QĐ-BYT — Về việc ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề Y tư nhân (14/01/2003)
- 28/2002/QĐ-BVHTT — Ban hành Quy chế Xuất bản bản tin, tài liệu, tờ rơi; phát hành thông cáo báo chí; đăng, phát bản tin trên màn hình điện tử của các cơ quan, tổ chức nước ngoài, pháp nhân có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam (21/11/2002)
- 27/2002/QĐ-BVHTT — Ban hành Quy chế quản lý và cấp giấy phép cung cấp thông tin, thiết lập trang tin điện tử trên Internet (10/10/2002)
- 18/2002/QĐ-BVHTT — Ban hành Quy chế Cấp giấy phép, thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm việc thu chương trình truyền hình nước ngoài (29/07/2002)
- 32/2001/CT-UB — Về chấn chỉnh công tác tổ chức và quản lý trong lĩnh vực hoạt động dịch vụ văn hóa và đẩy mạnh phòng, chống các tệ nạn xã hội (14/08/2001)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 12/1999/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí (12/06/1999)
- Không số — Dân sự (28/10/1995)
- Không số — Xử lý vi phạm hành chính (06/07/1995)
- Không số — Xuất bản (07/07/1993)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
- 29-LCT/HĐNN8 — Báo chí (28/12/1989)
Bố cục (71 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
Điều 3. Thời hiệu xử phạt
Điều 4. Nguyên tắc xử phạt
Điều 5. Áp dụng các hình thức xử phạt hành chính và biện pháp khác
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
Mục 1 — HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT
Điều 6. Vi phạm các quy định về giấy phép hoạt động báo chí
Điều 7. Vi phạm quy định về trình bày báo chí
Điều 8. Vi phạm quy định về cải chính trên báo chí
Điều 9. Vi phạm quy định về những điều không được thông tin trên báo chí
Điều 10. Vi phạm các quy định về cung cấp thông tin cho báo chí
Điều 11. Vi phạm các quy định về sử dụng thẻ nhà báo, đe dọa, uy hiếp tính mạng, xúc phạm danh dự, nhân phẩm, cản trở nhà báo hoạt động nghề nghiệp đúng pháp luật
Điều 12. Vi phạm các quy định về họp báo
Điều 13. Vi phạm các quy định về lưu chiểu báo chí
Điều 14. Vi phạm các quy định về quảng cáo trên báo chí
Điều 15. Vi phạm các quy định về phát hành báo chí, phá hoại phương tiện hoạt động báo chí
Điều 16. Vi phạm các quy định về lắp đặt và sử dụng thiết bị thu chương trình truyền hình nước ngoài
Mục 2 — HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT
Điều 17. Vi phạm quy định về trình bày, minh họa xuất bản phẩm
Điều 18. Vi phạm quy định về tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm
Điều 19. Vi phạm các quy định về sử dụng giấy phép hoạt động xuất bản
Điều 20. Vi phạm các quy định cấm đối với nội dung xuất bản phẩm
Điều 21. Vi phạm các quy định về hoạt động in
Điều 22. Vi phạm quy định về lưu chiểu xuất bản phẩm
Mục 3 — HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT
Điều 23. Vi phạm quy định về sản xuất phim, băng hình, đĩa hình
Điều 24. Vi phạm quy định về in, nhân bản, tàng trữ phim, băng hình, đĩa hình
Điều 25. Vi phạm quy định về phát hành phim, băng hình, đĩa hình
Điều 26. Vi phạm quy định về chiếu phim, băng hình, đĩa hình
Điều 27. Vi phạm quy định về lưu chiểu, lưu trữ tác phẩm điện ảnh
Mục 4 — HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN,
Điều 28. Vi phạm quy định về nhân bản băng nhạc, đĩa nhạc
Điều 29. Vi phạm quy định về sản xuất băng nhạc, đĩa nhạc
Điều 30. Vi phạm quy định về mua, bán, cho thuê băng nhạc, đĩa nhạc
Điều 31. Vi phạm quy định về tàng trữ, phổ biến băng nhạc, đĩa nhạc
Điều 32. Vi phạm quy định về biểu diễn nghệ thuật
Mục 5 — HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG VĂN HOÁ VÀ
Điều 33. Vi phạm quy định về nếp sống
Điều 34. Vi phạm các quy định về điều kiện tổ chức hoạt động văn hoá, dịch vụ văn hoá tại nơi công cộng
Điều 35. Vi phạm các quy định về giấy phép hoạt động
Điều 36. Vi phạm các quy định về sản xuất, lưu hành băng, đĩa trò chơi điện tử
Điều 37. Vi phạm các quy định cấm đối với hoạt động văn hoá và dịch vụ văn hoá nơi công cộng
Điều 38. Vi phạm quy định cấm đối với hoạt động văn hoá tại cơ sở lưu trú, nhà hàng ăn uống
Điều 39. Vi phạm các quy định sản xuất, đốt hàng mã
Mục 6 — HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC MỸ THUẬT,
Điều 40. Vi phạm các quy định về giấy phép hoạt động
Điều 41. Vi phạm các quy định cấm trong lĩnh vực mỹ thuật, triển lãm, nhiếp ảnh
Mục 7 — HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ,
Điều 42. Vi phạm các quy định về nhân bản, tái bản, sao, lắp ghép tác phẩm, sản phẩm, chương trình
Điều 43. Vi phạm các quy định về trích dẫn, thêm bớt, dịch, phóng tác, cải biên, chuyển thể tác phẩm
Điều 44. Vi phạm các quy định về công bố, phổ biến, biểu diễn tác phẩm ở trong nước
Mục 8 — HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC QUẢNG CÁO, VIẾT,
Điều 45. Vi phạm các quy định về giấy phép quảng cáo
Điều 46. Vi phạm các quy định về hình thức, phương thức quảng cáo
Điều 47. Vi phạm các quy định về địa điểm, vị trí, phạm vi quảng cáo
Điều 48. Vi phạm các quy định về nội dung quảng cáo
Điều 49. Vi phạm các quy định về viết, đặt biển hiệu
Mục 9 — HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN BẢO TÀNG,
Điều 50. Vi phạm các quy định về bảo vệ hiện vật trong các bảo tàng, các công trình văn hoá, bảo vệ di tích lịch sử văn hoá
Điều 51. Vi phạm các quy định về khai quật khảo cổ, trùng tu tôn tạo di tích lịch sử văn hoá
Điều 52. Vi phạm các quy định về bảo vệ tài liệu trong thư viện
Mục 10 — HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU SẢN PHẨM VĂN HOÁ;
Điều 53. Vi phạm các quy định về thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm
Điều 54. Vi phạm các quy định về giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm văn hoá
Điều 55. Vi phạm các quy định cấm xuất khẩu, nhập khẩu đối với văn hoá phẩm
Điều 56. Vi phạm các quy định về công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài
Chương III — THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 57. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 58. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan thanh tra chuyên ngành văn hoá - thông tin
Điều 59. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan hải quan, bộ đội biên phòng
Điều 60. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan cảnh sát
Điều 61. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan quản lý thị trường
Điều 62. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan thanh tra lao động
Điều 63. Thủ tục xử phạt
Điều 64. Thu, nộp tiền phạt
Điều 65. Thủ tục tịch thu và xử lý tang vật, phương tiện vi phạm
Điều 66. Thủ tục tước quyền sử dụng giấy phép
Điều 67. Thủ tục tiêu hủy văn hoá phẩm độc hại
Chương IV — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 68. Khiếu nại, tố cáo
Điều 69. Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hoá - thông tin
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 70. Hiệu lực của Nghị định
Điều 71. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.