Quyết định · BCN
Quyết định 31/2006/QĐ-BCN
Về việc ban hành Quy định Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 06/09/2006
- Ngày có hiệu lực
- 06/10/2006
- Hết hiệu lực
- 15/12/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 27/2013/TT-BCT — Quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện (31/10/2013)
Được hướng dẫn bởi (3)
- 11/2011/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy định Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện ban hành kèm theo Quyết định số 31/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 (30/03/2011)
- 11/2011/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy định Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện ban hành kèm theo Quyết định số 31/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 (30/03/2011)
- 25/2009/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy chế về quản lý và sử dụng lưới điện hạ thế trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (18/08/2009)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 42/2002/QĐ-BCN — Về việc ban hành Quy định kiểm tra cung ứng, sử dụng điện và xử lý vi phạm hợp đồng mua bán điện. (09/10/2002)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 105/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực (17/08/2005)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
- 55/2003/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công nghiệp (28/05/2003)
Bố cục (38 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 42/2002/QĐ-BCN ngày 09 tháng 10 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc ban hành Quy định kiểm tra cung ứng, sử dụng điện và xử lý vi phạm hợp đồng mua bán điện. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Sở Công nghiệp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực và sử dụng điện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Điều 2. Thẩm quyền kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện và giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — KIỂM TRA VIÊN ĐIỆN LỰC Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Sở Công nghiệp Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực Điều 7. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực Điều 8. Tập huấn, sát hạch Kiểm tra viên điện lực Điều 9. Thẩm quyền cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi thẻ Kiểm tra viên điện lực Điều 11. Mẫu thẻ và thời hạn sử dụng thẻ Kiểm tra viên điện lực Điều 12. Trách nhiệm của Kiểm tra viên điện lực Chương III — KIỂM TRA VÀ LẬP BIÊN BẢN KIỂM TRA Điều 13. Hình thức kiểm tra Điều 14. Nguyên tắc kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện Điều 15. Trình tự, thủ tục kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện Điều 16. Biên bản kiểm tra Điều 17. Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực Điều 18. Nội dung và phương pháp kiểm tra hoạt động điện lực Điều 19. Nội dung và phương pháp kiểm tra sử dụng điện Điều 20. Kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện Điều 21. Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng Chương IV — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN Điều 22. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện Điều 23. Bồi thường thiệt hại và phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng Điều 24. Trình tự giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện Điều 25. Phương pháp tính giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm đối với hành vi vi phạm của bên bán điện Điều 26. Phương pháp tính giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm đối với hành vi vi phạm của bên mua điện Điều 27. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp có hành vi bán sai giá do cơ quan có thẩm quyền quyết định Điều 28. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp trộm cắp điện Chương V — QUẢN LÝ HỒ SƠ VÀ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN Điều 29. Hồ sơ và tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện Điều 30. Trình tự tiếp nhận, lưu giữ hồ sơ xử lý vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện Điều 31. Quản lý hồ sơ vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 32. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực Điều 33. Trách nhiệm của Sở Công nghiệp Điều 34. Chế độ báo cáo Điều 35. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.