Quyết định · UBND
Quyết định 31/2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 10/10/2016
- Ngày có hiệu lực
- 20/10/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 09/2014/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi Khoản 1, Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ học nghề, chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm, ổn định đời sống đói với đối tượng thuộc diện di dời, giải toả, thu hồi đất sản xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành theo Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng (07/04/2014)
- 22/2011/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ học nghề, chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm cho lao động nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (22/08/2011)
- 25/2011/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ học nghề trình độ sơ cấp đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (22/08/2011)
- 24/2011/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ học nghề, chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm, ổn định đời sống đối với đối tượng thuộc diện di dời, giải tỏa, thu hồi đất sản xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (22/08/2011)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 63/2015/QĐ-TTg — Về chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất (10/12/2015)
- 46/2015/QĐ-TTg — Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng (28/09/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 48/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp (15/05/2015)
- 74/2014/QH13 — Giáo dục nghề nghiệp (27/11/2014)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
Bố cục (23 điều)
Điều 1. Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu trên. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kế từ ngày....tháng......năm 2016 và bãi bỏ các Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của UBND thành phố quy định chính sách hỗ trợ học nghề, chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm cho lao động nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của UBND thành phố quy định chính sách hỗ trợ học nghề, chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm, ổn định đời sống đối với đối tượng thuộc diện di dời, giải tỏa, thu hồi đất sản xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 sửa đổi Khoản 1, Điều 6 của Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011; Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của UBND thành phố Quy định chính sách hỗ trợ học nghề trình độ sơ cấp đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của UBND thành phố Đà Nẵng. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ Điều 4. Nghề đào tạo và mức hỗ trợ Chương II — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ Điều 5. Hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn (trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng) Điều 6. Hỗ trợ học nghề dài hạn (trình độ trung cấp và cao đẳng) Điều 7. Hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 8. Nguồn kinh phí hỗ trợ Điều 9. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Điều 10. Sở Tài chính Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 12. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 13. Sở Giáo dục và Đào tạo Điều 14. Sở Ngoại vụ Điều 15. Sở Thông tin và Truyền thông Điều 16. Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất, Ban quản lý các Dự án giải tỏa đền bù, Ban quản lý Khu công nghệ cao Đà Nẵng Điều 17. UBND các quận, huyện Điều 18. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố, Hội Nông dân, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh thành phố Điều 19. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các cơ quan liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được phân công, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định; định kỳ 06 tháng (10/7) và hàng năm (10/1 năm sau) đánh giá kết quả thực hiện, gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để tổng hợp báo cáo UBND thành phố. Phụ lục — DANH MỤC NGHỀ VÀ MỨC HỖ TRỢ HỌC NGHỀ ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG THUỘC DIỆN CHÍNH SÁCH, XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.