Luật · Quốc hội
Luật 74/2014/QH13
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 27/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 43/2019/QH14 — Luật Giáo dục (14/06/2019)
- 21/2017/QH14 — quy hoạch (24/11/2017)
- 43/2019/QH14 — Luật Giáo dục (14/06/2019)
- 21/2017/QH14 — quy hoạch (24/11/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (4)
- 24/2020/TT-BLĐTBXH — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng (30/12/2020)
- 20/2020/TT-BLĐTBXH — Thông tư quy định cơ sở thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo giáo dục nghề nghiệp (30/12/2020)
- 19/2020/TT-BLĐTBXH — Thông tư quy định về Hội giảng nhà giáo giáo dục nghề nghiệp (30/12/2020)
- 97/2015/QH13 — Phí và lệ phí (25/11/2015)
Được hướng dẫn bởi (422)
- 14/2021/TT-BLĐTBXH — Quy định về Điều lệ trường trung cấp (21/10/2021)
- 05/2021/TT-BLĐTBXH — Quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng (07/07/2021)
- 21/2020/TT-BLĐTBXH — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp (30/12/2020)
- 24/2020/TT-BLĐTBXH — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng (30/12/2020)
- 20/2020/TT-BLĐTBXH — Thông tư quy định cơ sở thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo giáo dục nghề nghiệp (30/12/2020)
- 19/2020/TT-BLĐTBXH — Thông tư quy định về Hội giảng nhà giáo giáo dục nghề nghiệp (30/12/2020)
- 79/2016/NĐ-CP — Quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư, kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản (01/07/2016)
- 65/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe (01/07/2016)
- 57/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định về Điều lệ trung tâm giáo dục nghề nghiệp (25/12/2015)
- 113/2015/NĐ-CP — Quy định phụ cấp đặc thù, phụ cấp ưu đãi, phụ cấp trách nhiệm công việc và phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập (09/11/2015)
- 43/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định về đào tạo thường xuyên (20/10/2015)
- 42/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định về đào tạo trình độ sơ cấp (20/10/2015)
- 53/2015/QĐ-TTg — Về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp (20/10/2015)
- 41/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định về sử dụng, bồi dưỡng chuẩn hóa, bồi dưỡng nâng cao đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp (20/10/2015)
- 40/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ và chế độ làm việc của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp (20/10/2015)
- 39/2015/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BNV — Hướng dẫn việc sáp nhập Trung tâm dạy nghề, Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp công lập cấp huyện thành Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (19/10/2015)
- 46/2015/QĐ-TTg — Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng (28/09/2015)
- 79/2015/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (14/09/2015)
- 73/2015/NĐ-CP — Quy định tiêu chuẩn phân tầng, khung xếp hạng và tiêu chuẩn xếp hạng cơ sở giáo dục đại học (08/09/2015)
- 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH — Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học (08/09/2015)
- 15/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BQP-BCA-BNV-BTC — Quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh (16/07/2015)
- 49/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (15/05/2015)
- 48/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp (15/05/2015)
- 27/2015/NĐ-CP — Quy định về xét tặng danh hiệu "Nhà giáo Nhân dân", "Nhà giáo Ưu tú" (10/03/2015)
- 11/2015/NĐ-CP — Quy định về giáo dục thể chất và hoạt động thể thao trong nhà trường (31/01/2015)
- 053/2025/QĐ-UBND — Quy định về Danh mục nghề, mức chi hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (30/12/2025)
- 35/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giáo dục và Đào tạo với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực giáo dục và đào tạo đối với các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (29/12/2025)
- 113/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, đào tạo nhân lực phục vụ công nghiệp bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, công nghệ số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2025-2030 (10/12/2025)
- 177/2025/NQ-HĐND — Quy định chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, học sinh, sinh viên nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào học tập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 (10/12/2025)
- 180/2025/NQ-HĐND — Quy định mức học phí, mức cấp bù tiền miễn học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh từ năm học 2025-2026 (10/12/2025)
- … và 392 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (2)
- 08/2012/QH13 — Giáo dục đại học (18/06/2012)
- 38/2005/QH11 — Giáo dục (14/06/2005)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 08/2012/QH13 — Giáo dục đại học (18/06/2012)
- 76/2006/QH11 — Dạy nghề (29/11/2006)
- 38/2005/QH11 — Giáo dục (14/06/2005)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (79 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp
Điều 5. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Điều 6. Chính sách của Nhà nước về phát triển giáo dục nghề nghiệp
Điều 7. Xã hội hóa giáo dục nghề nghiệp
Điều 8. Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Điều 9. Liên thông trong đào tạo
Chương II — CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Mục 1 — TỔ CHỨC CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Điều 10. Cơ cấu tổ chức của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Điều 11. Hội đồng trường
Điều 12. Hội đồng quản trị
Điều 13. Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp
Điều 14. Hiệu trưởng trường trung cấp, trường cao đẳng
Điều 15. Hội đồng tư vấn
Điều 16. Phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng
Điều 17. Tổ chức của Đảng Cộng sản Việt Nam, đoàn thể, tổ chức xã hội trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Điều 18. Thành lập, sáp nhập, chia, tách hoặc cho phép thành lập, sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Điều 19. Đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp
Điều 20. Đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp
Điều 21. Giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Điều 22. Điều lệ của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập, tư thục
Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 25. Quyền tự chủ của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Mục 2 — CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Điều 26. Chính sách đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Điều 27. Chính sách đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật
Mục 3 — TÀI CHÍNH, TÀI SẢN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Điều 28. Nguồn tài chính của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Điều 29. Học phí, lệ phí tuyển sinh
Điều 30. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo
Điều 31. Quản lý và sử dụng tài chính, tài sản của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Chương III — HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ
Mục 1 — ĐÀO TẠO CHÍNH QUY
Điều 32. Tuyển sinh đào tạo
Điều 33. Thời gian đào tạo
Điều 34. Chương trình đào tạo
Điều 35. Giáo trình đào tạo
Điều 36. Yêu cầu về phương pháp đào tạo
Điều 37. Tổ chức và quản lý đào tạo
Điều 38. Văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp
Mục 2 — ĐÀO TẠO THƯỜNG XUYÊN
Điều 39. Hợp đồng đào tạo
Điều 40. Chương trình đào tạo thường xuyên
Điều 41. Thời gian và phương pháp đào tạo thường xuyên
Điều 42. Người dạy các chương trình đào tạo thường xuyên
Điều 43. Tổ chức và quản lý đào tạo thường xuyên
Điều 44. Văn bằng, chứng chỉ trong đào tạo thường xuyên
Điều 45. Lớp đào tạo nghề
Mục 3 — HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Điều 46. Mục tiêu hợp tác quốc tế trong giáo dục nghề nghiệp
Điều 47. Các hình thức hợp tác quốc tế trong giáo dục nghề nghiệp
Điều 48. Liên kết đào tạo với nước ngoài
Điều 49. Văn phòng đại diện
Điều 50. Chính sách phát triển hợp tác quốc tế trong giáo dục nghề nghiệp
Chương IV — QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP
Điều 51. Quyền của doanh nghiệp trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp
Điều 52. Trách nhiệm của doanh nghiệp trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp
Chương V — NHÀ GIÁO VÀ NGƯỜI HỌC
Mục 1 — NHÀ GIÁO
Điều 53. Nhà giáo trong cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp
Điều 54. Trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo
Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn của nhà giáo
Điều 56. Tuyển dụng, đánh giá và bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà giáo
Điều 57. Thỉnh giảng
Điều 58. Chính sách đối với nhà giáo
Mục 2 — NGƯỜI HỌC
Điều 59. Người học
Điều 60. Nhiệm vụ và quyền của người học
Điều 61. Nghĩa vụ làm việc có thời hạn của người học
Điều 62. Chính sách đối với người học
Điều 63. Chính sách đối với người học để đi làm việc ở nước ngoài
Điều 64. Chính sách đối với người đạt giải trong các kỳ thi tay nghề
Chương VI — KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Điều 65. Mục tiêu, đối tượng, nguyên tắc kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
Điều 66. Tổ chức, quản lý kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
Điều 67. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở giáo dục nghề nghiệp trong việc thực hiện kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
Điều 68. Công nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
Điều 69. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp được công nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
Điều 70. Sử dụng kết quả kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Điều 71. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp
Điều 72. Thanh tra giáo dục nghề nghiệp
Điều 73. Xử lý vi phạm
Điều 74. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 75. Hiệu lực thi hành
Điều 76. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục
Điều 77. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học
Điều 78. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 79. Quy định chi tiết
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.