Luật · Quốc hội

Luật 31/2018/QH14

Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
19/11/2018
Ngày có hiệu lực
01/01/2020
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (174)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (85 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Nguyên tắc hoạt động trồng trọt
  Điều 4. Chính sách của Nhà nước về hoạt động trồng trọt
  Điều 5. Chiến lược phát triển trồng trọt
  Điều 6. Hoạt động khoa học và công nghệ trong trồng trọt
  Điều 7. Hợp tác quốc tế về trồng trọt
  Điều 8. Cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt
  Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động trồng trọt
Chương II — GIỐNG CÂY TRỒNG
  Mục 1 — NGHIÊN CỨU, KHAI THÁC, SỬ DỤNG VÀ BẢO TỒN NGUỒN GEN GIỐNG CÂY TRỒNG
    Điều 10. Nghiên cứu chọn, tạo và chuyển giao công nghệ về nguồn gen giống cây trồng
    Điều 11. Khai thác, sử dụng nguồn gen giống cây trồng
    Điều 12. Bảo tồn nguồn gen giống cây trồng
  Mục 2 — CÔNG NHẬN LƯU HÀNH VÀ TỰ CÔNG BỐ LƯU HÀNH GIỐNG CÂY TRỒNG
    Điều 13. Yêu cầu chung về việc công nhận lưu hành và tự công bố lưu hành giống cây trồng
    Điều 14. Tên giống cây trồng
    Điều 15. Cấp, cấp lại, gia hạn, đình chỉ, phục hồi, hủy bỏ Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng
    Điều 16. Cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
    Điều 17. Tự công bố lưu hành giống cây trồng
  Mục 3 — KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG
    Điều 18. Nội dung khảo nghiệm giống cây trồng
    Điều 19. Yêu cầu chung về khảo nghiệm giống cây trồng
    Điều 20. Lưu mẫu giống cây trồng
    Điều 21. Cấp, cấp lại, hủy bỏ Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
  Mục 4 — SẢN XUẤT VÀ BUÔN BÁN GIỐNG CÂY TRỒNG
    Điều 22. Điều kiện của tổ chức, cá nhân sản xuất, buôn bán giống cây trồng
    Điều 23. Sản xuất giống cây trồng
    Điều 24. Cấp, đình chỉ, phục hồi, hủy bỏ Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng
  Mục 5 — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG GIỐNG CÂY TRỒNG
    Điều 25. Yêu cầu chung về quản lý chất lượng giống cây trồng
    Điều 26. Kiểm định ruộng giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng
    Điều 27. Ghi nhãn và quảng cáo giống cây trồng
  Mục 6 — XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG
    Điều 28. Xuất khẩu giống cây trồng
    Điều 29. Nhập khẩu giống cây trồng
  Mục 7 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG
    Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nghiên cứu, chọn, tạo giống cây trồng
    Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành giống cây trồng
    Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng giống cây trồng
    Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng
    Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
    Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, buôn bán giống cây trồng
Chương III — PHÂN BÓN
  Mục 1 — CÔNG NHẬN PHÂN BÓN LƯU HÀNH VÀ KHẢO NGHIỆM PHÂN BÓN
    Điều 36. Yêu cầu về công nhận phân bón lưu hành, phân loại phân bón
    Điều 37. Cấp, cấp lại, gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
    Điều 38. Hủy bỏ Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
    Điều 39. Yêu cầu về khảo nghiệm phân bón
    Điều 40. Điều kiện công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
  Mục 2 — SẢN XUẤT VÀ BUÔN BÁN PHÂN BÓN
    Điều 41. Điều kiện sản xuất phân bón
    Điều 42. Điều kiện buôn bán phân bón
  Mục 3 — XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU PHÂN BÓN
    Điều 43. Xuất khẩu phân bón
    Điều 44. Nhập khẩu phân bón
  Mục 4 — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, TÊN, NHÃN, QUẢNG CÁO PHÂN BÓN
    Điều 45. Quản lý chất lượng phân bón
    Điều 46. Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu
    Điều 47. Tên phân bón
    Điều 48. Ghi nhãn phân bón
    Điều 49. Quảng cáo phân bón
  Mục 5 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC PHÂN BÓN
    Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón
    Điều 51. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón
    Điều 52. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức khảo nghiệm phân bón
    Điều 53. Quyền và nghĩa vụ của người lấy mẫu phân bón
    Điều 54. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng phân bón
Chương IV — CANH TÁC
  Mục 1 — SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN TRONG CANH TÁC
    Điều 55. Sử dụng và bảo vệ đất trong canh tác
    Điều 56. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
    Điều 57. Bảo vệ và sử dụng tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa nước
    Điều 58. Sử dụng nước tưới
    Điều 59. Sử dụng sinh vật có ích
  Mục 2 — SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP TRONG CANH TÁC
    Điều 60. Trang thiết bị và vật tư nông nghiệp trong canh tác
    Điều 61. Yêu cầu về sử dụng trang thiết bị và vật tư nông nghiệp trong canh tác
  Mục 3 — PHÁT TRIỂN VÙNG SẢN XUẤT HÀNG HÓA TẬP TRUNG VÀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT
    Điều 62. Phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung
    Điều 63. Hợp tác, liên kết sản xuất
    Điều 64. Quản lý và cấp mã số vùng trồng
  Mục 4 — QUY TRÌNH SẢN XUẤT, ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO VÀ CƠ GIỚI HÓA TRONG CANH TÁC
    Điều 65. Quy trình sản xuất
    Điều 66. Ứng dụng công nghệ cao trong canh tác
    Điều 67. Cơ giới hóa trong canh tác
  Mục 5 — CANH TÁC HỮU CƠ
    Điều 68. Phát triển và bảo vệ vùng canh tác hữu cơ
    Điều 69. Yêu cầu đối với canh tác hữu cơ
  Mục 6 — CANH TÁC THÍCH ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    Điều 70. Canh tác thích ứng với biến đổi khí hậu
    Điều 71. Canh tác trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển, đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa
    Điều 72. Bảo vệ môi trường trong canh tác
  Mục 7 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CANH TÁC
    Điều 73. Quyền của tổ chức, cá nhân canh tác
    Điều 74. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân canh tác
Chương V — THU HOẠCH, SƠ CHẾ, BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN, THƯƠNG MẠI VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM CÂY TRỒNG
  Điều 75. Thu hoạch, sơ chế, bảo quản, chế biến sản phẩm cây trồng
  Điều 76. Thu gom, xử lý, sử dụng phụ phẩm cây trồng
  Điều 77. Phát triển thị trường và thương mại sản phẩm cây trồng
  Điều 78. Xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm cây trồng
  Điều 79. Phát triển chợ đầu mối sản phẩm cây trồng
  Điều 80. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thu hoạch, sơ chế, bảo quản, chế biến và thương mại sản phẩm cây trồng
  Điều 81. Quản lý chất lượng sản phẩm cây trồng
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG TRỒNG TRỌT
  Điều 82. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 83. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 84. Hiệu lực thi hành
  Điều 85. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.