Luật · Quốc hội
Luật 31/2018/QH14
Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 19/11/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (174)
- 17/2026/QĐ-UBND — Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ (26/02/2026)
- 13/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai (30/01/2026)
- 03/2026/QĐ-UBND — Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (03/01/2026)
- 149/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (31/12/2025)
- 144/2025/QĐ-UBND — Ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (31/12/2025)
- 93/2025/TT-BNNMT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa, ngô (31/12/2025)
- 86/2025/TT-BNNMT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón (31/12/2025)
- 113/2025/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (28/12/2025)
- 95/2025/QĐ-UBND — Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (24/12/2025)
- 134/2025/QĐ-UBND — Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (22/12/2025)
- 94/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy trình sản xuất một số cây trồng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (22/12/2025)
- 21/2025/NQ-HĐND — Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ sản xuất lúa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 26/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (10/12/2025)
- 21/2025/NQ-HĐND — Ban hành một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai (09/12/2025)
- 796/2025/NQ-HĐND — Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (09/12/2025)
- 18/2025/NQ-HĐND — Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (09/12/2025)
- 50/2025/NQ-HĐND — Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (09/12/2025)
- 034/2025/QĐ-UBND — Quy định tiêu chí, điều kiện việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (02/12/2025)
- 103/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy trình sản xuất một số loài cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (26/11/2025)
- 53/2025/NQ-HĐND — Quy định về một số chính sách phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 2 Điều 32 Luật Thủ đô) (26/11/2025)
- 12/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (04/11/2025)
- '29/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy trình sản xuất một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ (03/11/2025)
- 94/2025/QĐ-UBND — Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (17/10/2025)
- 07/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai (16/10/2025)
- 59/2025/QĐ-UBND — Quy định mức nộp tiền đất chuyên trồng lúa khi chuyển sang mục đích đất phi nông nghiệp để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (14/10/2025)
- 38/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phảm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm b khoản 3 Điều 32 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) (29/09/2025)
- 62/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Lai Châu (26/09/2025)
- 27/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chỉ cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị (26/09/2025)
- 117/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đơn giá, mức bồi thường thiệt hại cây trồng và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (19/09/2025)
- 116/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy trình sản xuất một số cây trồng lâu năm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (19/09/2025)
- … và 144 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 15/2004/PL-UBTVQH11 — Giống cây trồng (24/03/2004)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (85 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động trồng trọt
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về hoạt động trồng trọt
Điều 5. Chiến lược phát triển trồng trọt
Điều 6. Hoạt động khoa học và công nghệ trong trồng trọt
Điều 7. Hợp tác quốc tế về trồng trọt
Điều 8. Cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt
Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động trồng trọt
Chương II — GIỐNG CÂY TRỒNG
Mục 1 — NGHIÊN CỨU, KHAI THÁC, SỬ DỤNG VÀ BẢO TỒN NGUỒN GEN GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 10. Nghiên cứu chọn, tạo và chuyển giao công nghệ về nguồn gen giống cây trồng
Điều 11. Khai thác, sử dụng nguồn gen giống cây trồng
Điều 12. Bảo tồn nguồn gen giống cây trồng
Mục 2 — CÔNG NHẬN LƯU HÀNH VÀ TỰ CÔNG BỐ LƯU HÀNH GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 13. Yêu cầu chung về việc công nhận lưu hành và tự công bố lưu hành giống cây trồng
Điều 14. Tên giống cây trồng
Điều 15. Cấp, cấp lại, gia hạn, đình chỉ, phục hồi, hủy bỏ Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng
Điều 16. Cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
Điều 17. Tự công bố lưu hành giống cây trồng
Mục 3 — KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 18. Nội dung khảo nghiệm giống cây trồng
Điều 19. Yêu cầu chung về khảo nghiệm giống cây trồng
Điều 20. Lưu mẫu giống cây trồng
Điều 21. Cấp, cấp lại, hủy bỏ Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
Mục 4 — SẢN XUẤT VÀ BUÔN BÁN GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 22. Điều kiện của tổ chức, cá nhân sản xuất, buôn bán giống cây trồng
Điều 23. Sản xuất giống cây trồng
Điều 24. Cấp, đình chỉ, phục hồi, hủy bỏ Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng
Mục 5 — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 25. Yêu cầu chung về quản lý chất lượng giống cây trồng
Điều 26. Kiểm định ruộng giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng
Điều 27. Ghi nhãn và quảng cáo giống cây trồng
Mục 6 — XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 28. Xuất khẩu giống cây trồng
Điều 29. Nhập khẩu giống cây trồng
Mục 7 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nghiên cứu, chọn, tạo giống cây trồng
Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành giống cây trồng
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng giống cây trồng
Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng
Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, buôn bán giống cây trồng
Chương III — PHÂN BÓN
Mục 1 — CÔNG NHẬN PHÂN BÓN LƯU HÀNH VÀ KHẢO NGHIỆM PHÂN BÓN
Điều 36. Yêu cầu về công nhận phân bón lưu hành, phân loại phân bón
Điều 37. Cấp, cấp lại, gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
Điều 38. Hủy bỏ Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
Điều 39. Yêu cầu về khảo nghiệm phân bón
Điều 40. Điều kiện công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
Mục 2 — SẢN XUẤT VÀ BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Điều 41. Điều kiện sản xuất phân bón
Điều 42. Điều kiện buôn bán phân bón
Mục 3 — XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU PHÂN BÓN
Điều 43. Xuất khẩu phân bón
Điều 44. Nhập khẩu phân bón
Mục 4 — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, TÊN, NHÃN, QUẢNG CÁO PHÂN BÓN
Điều 45. Quản lý chất lượng phân bón
Điều 46. Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu
Điều 47. Tên phân bón
Điều 48. Ghi nhãn phân bón
Điều 49. Quảng cáo phân bón
Mục 5 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC PHÂN BÓN
Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón
Điều 51. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón
Điều 52. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức khảo nghiệm phân bón
Điều 53. Quyền và nghĩa vụ của người lấy mẫu phân bón
Điều 54. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng phân bón
Chương IV — CANH TÁC
Mục 1 — SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN TRONG CANH TÁC
Điều 55. Sử dụng và bảo vệ đất trong canh tác
Điều 56. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
Điều 57. Bảo vệ và sử dụng tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa nước
Điều 58. Sử dụng nước tưới
Điều 59. Sử dụng sinh vật có ích
Mục 2 — SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP TRONG CANH TÁC
Điều 60. Trang thiết bị và vật tư nông nghiệp trong canh tác
Điều 61. Yêu cầu về sử dụng trang thiết bị và vật tư nông nghiệp trong canh tác
Mục 3 — PHÁT TRIỂN VÙNG SẢN XUẤT HÀNG HÓA TẬP TRUNG VÀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT
Điều 62. Phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung
Điều 63. Hợp tác, liên kết sản xuất
Điều 64. Quản lý và cấp mã số vùng trồng
Mục 4 — QUY TRÌNH SẢN XUẤT, ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO VÀ CƠ GIỚI HÓA TRONG CANH TÁC
Điều 65. Quy trình sản xuất
Điều 66. Ứng dụng công nghệ cao trong canh tác
Điều 67. Cơ giới hóa trong canh tác
Mục 5 — CANH TÁC HỮU CƠ
Điều 68. Phát triển và bảo vệ vùng canh tác hữu cơ
Điều 69. Yêu cầu đối với canh tác hữu cơ
Mục 6 — CANH TÁC THÍCH ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 70. Canh tác thích ứng với biến đổi khí hậu
Điều 71. Canh tác trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển, đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa
Điều 72. Bảo vệ môi trường trong canh tác
Mục 7 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CANH TÁC
Điều 73. Quyền của tổ chức, cá nhân canh tác
Điều 74. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân canh tác
Chương V — THU HOẠCH, SƠ CHẾ, BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN, THƯƠNG MẠI VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM CÂY TRỒNG
Điều 75. Thu hoạch, sơ chế, bảo quản, chế biến sản phẩm cây trồng
Điều 76. Thu gom, xử lý, sử dụng phụ phẩm cây trồng
Điều 77. Phát triển thị trường và thương mại sản phẩm cây trồng
Điều 78. Xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm cây trồng
Điều 79. Phát triển chợ đầu mối sản phẩm cây trồng
Điều 80. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thu hoạch, sơ chế, bảo quản, chế biến và thương mại sản phẩm cây trồng
Điều 81. Quản lý chất lượng sản phẩm cây trồng
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG TRỒNG TRỌT
Điều 82. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 83. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 84. Hiệu lực thi hành
Điều 85. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.