Quyết định · VP
Quyết định 3149/QĐ-BNN-VP
Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/10/2006
- Ngày có hiệu lực
- 25/10/2006
- Hết hiệu lực
- 28/01/2008
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 110/2004/NĐ-CP — Về công tác văn thư (08/04/2004)
- 86/2003/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (18/07/2003)
- 110/2004/NĐ-CP — Về công tác văn thư (08/04/2004)
- 86/2003/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (18/07/2003)
Bố cục (30 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định số 95/2006/QĐ-BNN ngày 24/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bãi bỏ Quyết định 58/2003/QĐ-BNN ngày 5/5/2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ có hiệu lực thi hành. Các quy định trước đây trái với Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ. Điều 3. Chánh Văn phòng, thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN, THÔNG TIN ĐẾN Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến Điều 5. Xử lý văn bản đến Điều 6. Thời hạn trả lời văn bản đến Chương III — QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI Điều 7. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản Điều 8. Soạn thảo văn bản Điều 9. Lấy ý kiến tham gia Điều 10. Trình lãnh đạo Bộ ký văn bản Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị Điều 12. Việc soạn thảo, ban hành văn bản của các đơn vị Điều 13. Xử lý văn bản có sai sót Chương IV — PHÁT HÀNH, QUẢN LÝ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN CHO BÁO CHÍ TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC Điều 14. Phát hành văn bản Điều 15. Quản lý văn bản phát hành Điều 16. Cung cấp thông tin cho báo chí trong và ngoài nước Chương V — CÔNG TÁC LƯU TRỮ Điều 17. Lập hồ sơ Điều 18. Lưu trữ hồ sơ\ Điều 19. Quản lý và khai thác hồ sơ, tài liệu lưu trữ Điều 20. Tổ chức kiểm tra Chương VI — ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU Điều 21. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản đến Điều 22. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản đi Điều 23. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác lưu trữ Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 24. Các đơn vị Điều 25. Văn phòng Bộ Điều 26. Khen thưởng và kỷ luật Điều 27. Bổ sung, sửa đổi Quy chế
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.