Quyết định · VP
Quyết định 372/QĐ-BNN-VP
Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 28/01/2008
- Ngày có hiệu lực
- 28/01/2008
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 3149/QĐ-BNN-VP — Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (25/10/2006)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 110/2004/NĐ-CP — Về công tác văn thư (08/04/2004)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 110/2004/NĐ-CP — Về công tác văn thư (08/04/2004)
Bố cục (29 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/2006 ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 3754/QĐ-BNN-VP ngày 11/12/2006 sửa đổi Điều 2 Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; các Trung tâm; các Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN, THÔNG TIN ĐẾN Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến Điều 5. Xử lý văn bản đến Điều 6. Thời hạn trả lời văn bản đến Chương III — QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI Điều 7. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản Điều 8. Soạn thảo văn bản Điều 9. Lấy ý kiến tham gia Điều 10. Trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị. Điều 12. Việc soạn thảo, ban hành văn bản của các đơn vị Điều 13. Xử lý văn bản có sai sót Chương IV — PHÁT HÀNH VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN Điều 14. Phát hành văn bản Điều 15. Quản lý văn bản phát hành Điều 16. Phát hành văn bản trên mạng Chương V — CÔNG TÁC LƯU TRỮ Điều 17. Lập hồ sơ Điều 18. Lưu trữ hồ sơ Điều 19. Quản lý và khai thác hồ sơ, tài liệu lưu trữ Điều 20. Tổ chức kiểm tra Chương VI — ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU Điều 21. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản Điều 22. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác lưu trữ Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 23. Các đơn vị Điều 24. Văn phòng Bộ Điều 25. Khen thưởng và kỷ luật Điều 26. Bổ sung, sửa đổi Quy chế
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.