Quyết định · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Quyết định 32/2008/QĐ-NHNN
ban hành Chế độ hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ lao động và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/12/2008
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 35/2019/TT-NHNN — Quy định hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ, dụng cụ và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (31/12/2019)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 07/2006/NĐ-CP — Về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (10/01/2006)
- 10/2003/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/06/2003)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
- 96/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (26/08/2008)
- 07/2006/NĐ-CP — Về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (10/01/2006)
- 10/2003/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/06/2003)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
Bố cục (25 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chế độ hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ lao động và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 1407/2001/QĐ-NHNN ngày 12/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và hạch toán tài sản cố định, công cụ lao động, vật liệu của Ngân hàng Nhà nước. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Quy định về trích khấu hao TSCĐ Chương II — HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TSCĐ Điều 4. Tài khoản và chứng từ, sổ kế toán Điều 5. Hạch toán TSCĐ do đơn vị sử dụng thực hiện mua sắm Điều 6. Hạch toán trang cấp TSCĐ Điều 7. Hạch toán TSCĐ được cấp, biếu, tặng Điều 8. Hạch toán phát hiện thừa, thiếu TSCĐ trong kiểm kê Điều 9. Hạch toán đánh giá lại TSCĐ Điều 10. Hạch toán điều chuyển TSCĐ Điều 11. Hạch toán TSCĐ thuê hoạt động Điều 12. Hạch toán thanh lý TSCĐ Điều 13. Hạch toán sửa chữa, nâng cấp TSCĐ Điều 14. Hạch toán trích khấu hao TSCĐ Điều 15. Hạch toán chuyển tiêu khấu hao TSCĐ đối với đơn vị thanh toán vốn gián tiếp Chương III — HẠCH TOÁN KẾ TOÁN CÔNG CỤ LAO ĐỘNG VÀ VẬT LIỆU Điều 16. Tài khoản và chứng từ, sổ kế toán Điều 17. Hạch toán mua công cụ lao động và vật liệu Điều 18. Hạch toán xuất kho công cụ lao động và vật liệu vào sử dụng Điều 19. Hạch toán thanh lý công cụ lao động và vật liệu Điều 20. Hạch toán thuê công cụ lao động Chương IV — BÁO CÁO KẾ TOÁN Điều 21. Báo cáo kế toán Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 22. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.