Luật · Quốc hội

Luật 01/1997/QH10

Luật Ngân hàng Nhà nước số 01/1997/QH10

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
12/12/1997
Ngày có hiệu lực
01/10/1998
Hết hiệu lực
01/01/2011
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (631)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (63 điều)

Điều 1. Vị trí, chức năng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 2. Chính sách tiền tệ quốc gia
Điều 3. Quyết định và tổ chức thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
Điều 4. Hội đồng tư vấn chính sách tiền tệ quốc gia
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước
Điều 6. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan khác của Nhà nước ở trung ương đối với hoạt động ngân hàng
Điều 7. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trong việc thi hành pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng
Điều 8. Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên đối với hoạt động ngân hàng
Điều 9. Giải thích từ ngữ
Điều 10. Tổ chức bộ máy
Điều 11. Lãnh đạo và điều hành Ngân hàng Nhà nước
Điều 12. Chi nhánh, văn phòng đại diện
Điều 13. Các đơn vị trực thuộc
Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước
Điều 15. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước trong việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
Điều 16. Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
Điều 17. Hình thức tái cấp vốn
Điều 18. Lãi suất
Điều 19. Tỷ giá hối đoái
Điều 20. Dự trữ bắt buộc
Điều 21. Nghiệp vụ thị trường mở
Điều 22. Đơn vị tiền tệ
Điều 23. Phát hành tiền
Điều 24. In, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành, tiêu huỷ tiền
Điều 25. Xử lý tiền rách nát, hư hỏng
Điều 26. Thu hồi, thay thế tiền
Điều 27. Tiền mẫu, tiền lưu niệm
Điều 28. Ban hành và kiểm tra, giám sát thực hiện quy chế nghiệp vụ phát hành tiền
Điều 29. Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 30. Cho vay
Điều 31. Bảo lãnh
Điều 32. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước
Điều 33. Góp vốn, mua cổ phần
Điều 34. Mở tài khoản
Điều 35. Hoạt động thanh toán và ngân quỹ
Điều 36. Đại lý cho Kho bạc Nhà nước
Điều 37. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoại hối
Điều 38. Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước
Điều 39. Hoạt động ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước
Điều 40. Thu nhận và cung cấp thông tin
Điều 41. Công bố thông tin
Điều 42. Bảo vệ bí mật thông tin
Điều 43. Vốn pháp định
Điều 44. Thu, chi tài chính
Điều 45. Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
Điều 46. Lập quỹ
Điều 47. Hạch toán kế toán của Ngân hàng Nhà nước
Điều 48. Kiểm toán
Điều 49. Năm tài chính, báo cáo tài chính
Điều 50. Thanh tra ngân hàng
Điều 51. Đối tượng, mục đích của Thanh tra ngân hàng
Điều 52. Nội dung hoạt động của Thanh tra ngân hàng
Điều 53. Quyền hạn của Thanh tra ngân hàng
Điều 54. Trách nhiệm của Thanh tra ngân hàng
Điều 55. Quyền của tổ chức tín dụng, các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng khi Thanh tra ngân hàng thực hiện việc thanh tra
Điều 56. Nghĩa vụ của tổ chức tín dụng, các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng khi Thanh tra ngân hàng thực hiện việc thanh tra
Điều 57. Tổng kiểm soát
Điều 58. Khen thưởng
Điều 59. Đối tượng và hành vi vi phạm
Điều 60. Thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước về xử lý vi phạm hành chính Ngân hàng Nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng theo quy định của pháp luật.
Điều 61. Khiếu nại, khởi kiện về quyết định xử lý vi phạm hành chính
Điều 62. Hiệu lực thi hành
Điều 63. Hướng dẫn thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.