Thông tư · Bộ Công Thương

Thông tư 32/2010/TT-BCT

Quy định hệ thống điện phân phối

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
30/07/2010
Ngày có hiệu lực
15/09/2010
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (7)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (122 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — TIÊU CHUẨN VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
  Mục 1 — TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
    Điều 4. Tần số
    Điều 5. Điện áp
    Điều 6. Cân bằng pha
    Điều 7. Sóng hài
    Điều 8. Nhấp nháy điện áp
    Điều 9. Dòng ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cố
    Điều 10. Chế độ nối đất
    Điều 11. Hệ số sự cố chạm đất
  Mục 2 — TIÊU CHUẨN ĐỘ TIN CẬY
    Điều 12. Các chỉ số về độ tin cậy của lưới điện phân phối
    Điều 13. Các trường hợp ngừng cung cấp điện không xét đến khi tính toán các chỉ số độ tin cậy
    Điều 14. Trình tự phê duyệt tiêu chuẩn độ tin cậy hàng năm cho lưới điện phân phối
    Điều 15. Chế độ báo cáo
  Mục 3 — TIÊU CHUẨN TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG
    Điều 16. Tổn thất điện năng của lưới điện phân phối
    Điều 17. Trình tự phê duyệt chỉ tiêu tổn thất điện năng của lưới điện phân phối
  Mục 4 — TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
    Điều 18. Các loại tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ
    Điều 19. Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ cho lưới điện phân phối
    Điều 20. Báo cáo tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ
Chương III — DỰ BÁO NHU CẦU PHỤ TẢI ĐIỆN HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
  Điều 21. Quy định chung
  Điều 22. Dự báo nhu cầu phụ tải điện năm
  Điều 23. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tháng
  Điều 24. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần
  Điều 25. Nghiên cứu phụ tải
Chương IV — LẬP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI
  Điều 26. Nguyên tắc chung
  Điều 27. Yêu cầu đối với kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối hàng năm
  Điều 28. Nội dung kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối
  Điều 29. Trình tự lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối
Chương V — ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI
  Mục 1 — NGUYÊN TẮC CHUNG
    Điều 30. Điểm đấu nối
    Điều 31. Ranh giới phân định tài sản và quản lý vận hành
    Điều 32. Tuân thủ quy hoạch phát triển điện lực
    Điều 33. Trách nhiệm phối hợp thực hiện
  Mục 2 — YÊU CẦU KỸ THUẬT TẠI ĐIỂM ĐẤU NỐI
    Điều 34. Yêu cầu về cân bằng pha
    Điều 35. Yêu cầu về sóng hài
    Điều 36. Yêu cầu về nhấp nháy điện áp
    Điều 37. Yêu cầu về nối đất
    Điều 38. Yêu cầu về hệ số công suất
    Điều 39. Yêu cầu về hệ thống rơ le tần số thấp
    Điều 40. Yêu cầu về hệ thống thông tin
    Điều 41. Yêu cầu về hệ thống SCADA/DMS
    Điều 42. Yêu cầu về hệ thống bảo vệ
    Điều 43. Yêu cầu đối với tổ máy phát điện đấu nối vào lưới điện phân phối
    Điều 44. Yêu cầu kỹ thuật tại điểm đấu nối giữa Khách hàng sử dụng điện và Đơn vị phân phối và bán lẻ điện
  Mục 3 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỎA THUẬN ĐẤU NỐI
    Điều 45. Hồ sơ đề nghị đấu nối
    Điều 46. Trình tự thỏa thuận đấu nối vào cấp điện áp trung áp và 110kV
    Điều 47. Thời hạn xem xét và ký Thoả thuận đấu nối
    Điều 48. Trình tự cung cấp điện cho Khách hàng sử dụng điện đấu nối vào cấp điện áp hạ áp
  Mục 4 — THỰC HIỆN ĐẤU NỐI
    Điều 49. Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối
    Điều 50. Cung cấp hồ sơ điều kiện đóng điện điểm đấu nối
    Điều 51. Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối
    Điều 52. Đóng điện điểm đấu nối
    Điều 53. Trình tự thử nghiệm để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối
    Điều 54. Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị đấu nối
    Điều 55. Thay thế thiết bị tại điểm đấu nối
    Điều 56. Thực hiện đấu nối vào lưới điện hạ áp đối với Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối
  Mục 5 — TÁCH ĐẤU NỐI VÀ KHÔI PHỤC ĐẤU NỐI
    Điều 57. Quy định chung
    Điều 58. Tách đấu nối tự nguyện
    Điều 59. Tách đấu nối bắt buộc
    Điều 60. Khôi phục đấu nối
Chương VI — VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
  Mục 1 — TRÁCH NHIỆM VẬN HÀNH
    Điều 61. Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện
    Điều 62. Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối
  Mục 2 — KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
    Điều 63. Quy định chung về bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện phân phối
    Điều 64. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa hàng năm
    Điều 65. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa tháng
    Điều 66. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa tuần
  Mục 3 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH
    Điều 67. Kế hoạch vận hành năm
    Điều 68. Kế hoạch vận hành tháng
    Điều 69. Kế hoạch vận hành tuần
    Điều 70. Phương thức vận hành ngày
    Điều 71. Vận hành hệ thống điện phân phối
  Mục 4 — VẬN HÀNH TRONG TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP
    Điều 72. Tình huống khẩn cấp
    Điều 73. Vận hành hệ thống điện phân phối trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống điện truyền tải
    Điều 74. Vận hành hệ thống điện phân phối trong trường hợp tách đảo
    Điều 75. Vận hành hệ thống điện phân phối khi xảy ra sự cố nghiêm trọng trên lưới điện phân phối
    Điều 76. Khôi phục hệ thống điện phân phối
  Mục 5 — ĐIỀU KHIỂN PHỤ TẢI VÀ ĐIỆN ÁP
    Điều 77. Điều khiển phụ tải
    Điều 78. Ngừng, giảm cung cấp điện
    Điều 79. Xây dựng phương án sa thải phụ tải
    Điều 80. Các biện pháp sa thải phụ tải
    Điều 81. Thực hiện sa thải phụ tải
    Điều 82. Thực hiện điều khiển điện áp
    Điều 83. Giám sát và điều khiển từ xa
  Mục 6 — TRAO ĐỔI THÔNG TIN TRONG VẬN HÀNH VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
    Điều 84. Hình thức trao đổi thông tin
    Điều 85. Trao đổi thông tin trong vận hành
    Điều 86. Thông báo các tình huống bất thường
    Điều 87. Thông báo về sự cố nghiêm trọng
    Điều 88. Báo cáo kết quả vận hành hệ thống điện phân phối
  Mục 7 — PHỐI HỢP VẬN HÀNH
    Điều 89. Trách nhiệm phối hợp vận hành
    Điều 90. Phối hợp thực hiện vận hành
  Mục 8 — THÍ NGHIỆM TRÊN HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
    Điều 91. Các yêu cầu chung về thí nghiệm trên hệ thống điện phân phối
    Điều 92. Các trường hợp tiến hành thí nghiệm thiết bị trên lưới điện phân phối
    Điều 93. Các trường hợp tiến hành thí nghiệm tổ máy phát điện
    Điều 94. Trách nhiệm trong thí nghiệm thiết bị trên lưới điện phân phối
    Điều 95. Trình tự, thủ tục thí nghiệm theo yêu cầu của Đơn vị phân phối điện
    Điều 96. Trình tự, thủ tục thí nghiệm theo đề nghị của Khách hàng lớn sử dụng lưới điện phân phối
    Điều 97. Trách nhiệm thực hiện sau khi thí nghiệm
Chương VII — ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
    Điều 98. Nguyên tắc xác định vị trí đo đếm chính
    Điều 99. Xác định vị trí đo đếm đối với cấp điện áp cao áp và trung áp
    Điều 100. Xác định vị trí đo đếm đối với Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối hạ áp
    Điều 101. Hệ thống đo đếm điện năng
  Mục 2 — YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
    Điều 102. Cấu hình của hệ thống đo đếm điện năng
    Điều 103. Hệ thống đo đếm cấp điện áp 110kV
    Điều 104. Hệ thống đo đếm cấp điện áp từ 1000V đến 35 kV
    Điều 105. Hệ thống đo đếm hạ áp
    Điều 106. Yêu cầu kỹ thuật của mạch đo đếm
    Điều 107. Yêu cầu kỹ thuật đối với niêm phong kẹp chì và bảo mật
  Mục 3 — ĐẦU TƯ, LẮP ĐẶT VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
    Điều 108. Trách nhiệm đầu tư, lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng
    Điều 109. Trách nhiệm quản lý, vận hành hệ thống đo đếm
    Điều 110. Trách nhiệm xây dựng quy trình quản lý, vận hành hệ thống đo đếm
Chương VIII — MIỄN TRỪ THỰC HIỆN
  Điều 111. Các trường hợp được xét miễn trừ thực hiện
  Điều 112. Thẩm quyền và căn cứ quyết định miễn trừ thực hiện
  Điều 113. Hồ sơ đề nghị miễn trừ thực hiện
  Điều 114. Thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị miễn trừ thực hiện
  Điều 115. Trách nhiệm cung cấp thông tin
  Điều 116. Rút đề nghị miễn trừ thực hiện
  Điều 117. Bãi bỏ Quyết định cho phép miễn trừ thực hiện
Chương IX — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 118. Giải quyết tranh chấp
  Điều 119. Xử lý vi phạm
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 120. Thời hạn đáp ứng các tiêu chuẩn của Quy định hệ thống điện phân phối
  Điều 121. Tổ chức thực hiện
  Điều 122. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.