Thông tư · Bộ Công Thương

Thông tư 39/2015/TT-BCT

Quy định hệ thống điện phân phối

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
18/11/2015
Ngày có hiệu lực
18/01/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (10)

Sửa đổi, bổ sung (2)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (102 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — YÊU CẦU TRONG VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
  Mục 1 — YÊU CẦU KỸ THUẬT
    Điều 4. Tần số
    Điều 5. Điện áp
    Điều 6. Cân bằng pha
    Điều 7. Sóng hài điện áp
    Điều 8. Nhấp nháy điện áp
    Điều 9. Dòng ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cố
    Điều 10. Chế độ nối đất
    Điều 11. Hệ số sự cố chạm đất
  Mục 2 — ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN VÀ TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG
    Điều 12. Các chỉ số về độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện phân phối
    Điều 13. Các bộ chỉ số độ tin cậy cung cấp điện
    Điều 14. Tổn thất điện năng của lưới điện phân phối
    Điều 15. Trình tự phê duyệt chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng hàng năm của lưới điện phân phối
  Mục 3 — YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
    Điều 16. Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng
    Điều 17. Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hàng
Chương III — DỰ BÁO NHU CẦU PHỤ TẢI ĐIỆN HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
  Điều 18. Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện phân phối
  Điều 19. Dự báo nhu cầu phụ tải điện năm
  Điều 20. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tháng
  Điều 21. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần
Chương IV — KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI
  Điều 22. Quy định chung về kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối
  Điều 23. Yêu cầu đối với kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối hàng năm
  Điều 24. Nội dung kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối
  Điều 25. Trình tự phê duyệt kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối
Chương V — ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI
  Mục 1 — NGUYÊN TẮC CHUNG
    Điều 26. Điểm đấu nối
    Điều 27. Ranh giới phân định tài sản và quản lý vận hành
    Điều 28. Tuân thủ quy hoạch phát triển điện lực
    Điều 29. Trách nhiệm tuân thủ các yêu cầu về đấu nối và phối hợp thực hiện đấu nối
  Mục 2 — YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THIẾT BỊ ĐẤU NỐI
    Điều 30. Yêu cầu đối với thiết bị điện đấu nối
    Điều 31. Yêu cầu về cân bằng pha
    Điều 32. Yêu cầu về sóng hài dòng điện
    Điều 33. Yêu cầu về nhấp nháy điện áp
    Điều 34. Yêu cầu về chế độ nối đất
    Điều 35. Yêu cầu về hệ số công suất
    Điều 36. Yêu cầu về hệ thống bảo vệ
    Điều 37. Yêu cầu về hệ thống thông tin
    Điều 38. Yêu cầu về kết nối hệ thống SCADA
    Điều 39. Yêu cầu đối với tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện đấu nối vào lưới điện phân phối
    Điều 40. Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên
    Điều 41. Yêu cầu đối với hệ thống điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối cấp điện áp hạ áp
    Điều 42. Yêu cầu kỹ thuật của Trung tâm điều khiển
  Mục 3 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỎA THUẬN ĐẤU NỐI
    Điều 43. Hồ sơ đề nghị đấu nối
    Điều 44. Trình tự thỏa thuận đấu nối cấp điện áp trung áp và 110 kV
    Điều 45. Thời hạn xem xét và ký Thoả thuận đấu nối
  Mục 4 — THỰC HIỆN ĐẤU NỐI ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
    Điều 46. Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối
    Điều 47. Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối ở cấp điện áp 110 kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung áp
    Điều 48. Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với Khách hàng sử dụng điện có trạm điện riêng đấu nối vào lưới điện trung áp
    Điều 49. Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối
    Điều 50. Đóng điện điểm đấu nối
    Điều 51. Trình tự thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối
    Điều 52. Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị đấu nối
    Điều 53. Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị tại điểm đấu nối
    Điều 54. Thực hiện đấu nối vào lưới hạ áp đối với Khách hàng sử dụng điện
  Mục 5 — CHUẨN BỊ ĐÓNG ĐIỆN ĐIỂM ĐẤU NỐI ĐỐI VỚI THIẾT BỊ ĐIỆN CỦA ĐƠN VỊ PHÂN PHỐI ĐIỆN
    Điều 55. Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện
    Điều 56. Đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện
    Điều 57. Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện phân phối
  Mục 6 — TÁCH ĐẤU NỐI VÀ KHÔI PHỤC ĐẤU NỐI
    Điều 58. Quy định chung về tách đấu nối và khôi phục đấu nối
    Điều 59. Tách đấu nối tự nguyện
    Điều 60. Tách đấu nối bắt buộc
    Điều 61. Khôi phục đấu nối
Chương VI — VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
  Mục 1 — TRÁCH NHIỆM TRONG VẬN HÀNH
    Điều 62. Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện
    Điều 63. Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia, Cấp điều độ có quyền điều khiển
    Điều 64. Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối
  Mục 2 — KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
    Điều 65. Quy định chung về bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện phân phối
    Điều 66. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa năm
    Điều 67. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa tháng
    Điều 68. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa tuần
  Mục 3 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH
    Điều 69. Kế hoạch vận hành năm
    Điều 70. Kế hoạch vận hành tháng
    Điều 71. Kế hoạch vận hành tuần
    Điều 72. Phương thức vận hành ngày
    Điều 73. Vận hành hệ thống điện phân phối
  Mục 4 — VẬN HÀNH TRONG TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP
    Điều 74. Tình huống khẩn cấp
    Điều 75. Vận hành hệ thống điện phân phối trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống điện truyền tải
    Điều 76. Vận hành hệ thống điện phân phối trong trường hợp tách đảo
    Điều 77. Vận hành hệ thống điện phân phối khi xảy ra sự cố nghiêm trọng trên lưới điện phân phối cấp điện áp 110 kV
    Điều 78. Khôi phục hệ thống điện phân phối
  Mục 5 — ĐIỀU KHIỂN PHỤ TẢI VÀ ĐIỆN ÁP
    Điều 79. Điều khiển phụ tải
    Điều 80. Ngừng, giảm mức cung cấp điện
    Điều 81. Xây dựng phương án sa thải phụ tải
    Điều 82. Các biện pháp sa thải phụ tải
    Điều 83. Thực hiện sa thải phụ tải
    Điều 84. Thực hiện điều chỉnh điện áp
    Điều 85. Giám sát và điều khiển từ xa
  Mục 6 — TRAO ĐỔI THÔNG TIN TRONG VẬN HÀNH VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
    Điều 86. Hình thức trao đổi thông tin
    Điều 87. Trao đổi thông tin trong vận hành
    Điều 88. Thông báo các tình huống bất thường
    Điều 89. Thông báo về sự cố nghiêm trọng
  Mục 7 — PHỐI HỢP VẬN HÀNH
    Điều 90. Trách nhiệm chung trong phối hợp vận hành
    Điều 91. Phối hợp thực hiện vận hành
  Mục 8 — THÍ NGHIỆM TRÊN HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
    Điều 92. Các yêu cầu chung về thí nghiệm trên hệ thống điện phân phối
    Điều 93. Các trường hợp tiến hành thí nghiệm thiết bị trên lưới điện phân phối
    Điều 94. Các trường hợp tiến hành thí nghiệm tổ máy phát điện
    Điều 95. Trách nhiệm trong thí nghiệm thiết bị trên lưới điện phân phối
    Điều 96. Trình tự thí nghiệm theo yêu cầu của Đơn vị phân phối điện
    Điều 97. Trình tự thí nghiệm theo đề nghị của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối
    Điều 98. Trách nhiệm thực hiện sau khi thí nghiệm
  Mục 9 — BÁO CÁO KẾT QUẢ VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
    Điều 99. Chế độ báo cáo
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 100. Tổ chức thực hiện
  Điều 101. Sửa đổi một số Điều của Thông tư số 12/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống điện truyền tải và Thông tư số 40/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia
  Điều 102. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.