Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 39/2015/TT-BCT
Quy định hệ thống điện phân phối
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 18/11/2015
- Ngày có hiệu lực
- 18/01/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 30/2019/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống điện truyền tải và Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống điện phân phối (18/11/2019)
- 30/2019/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống điện truyền tải và Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống điện phân phối (18/11/2019)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (10)
- 28/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá (26/09/2019)
- 11/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy trình thí điểm về cơ chế phối hợp giữa các Cơ quan nhà nước và Điện lực trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp (17/04/2019)
- 28/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý thực hiện quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 387/2013/QĐ-UBND ngày 17/10/2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh (14/11/2018)
- 19/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh (20/06/2018)
- 31/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (07/08/2017)
- 08/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Bạc Liê (22/06/2017)
- 06/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (19/05/2017)
- 43/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện, hành lang lưới điện và cấp phép thi công xây dựng công trình điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (23/11/2016)
- 23/2016/QĐ-UBND — Ban hành quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (28/06/2016)
- 18/2016/QĐ-UBND — Quyết định ban hành quy định về trình tự, thủ tục, thời gian tiếp cận điện năng đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (27/06/2016)
Sửa đổi, bổ sung (2)
- 40/2014/TT-BCT — Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia (05/11/2014)
- 12/2010/TT-BCT — Quy định hệ thống điện truyền tải (15/04/2010)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 32/2010/TT-BCT — Quy định hệ thống điện phân phối (30/07/2010)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 137/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (21/10/2013)
- 24/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (20/11/2012)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
- 137/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (21/10/2013)
- 24/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (20/11/2012)
- 95/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (12/11/2012)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
Bố cục (102 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — YÊU CẦU TRONG VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
Mục 1 — YÊU CẦU KỸ THUẬT
Điều 4. Tần số
Điều 5. Điện áp
Điều 6. Cân bằng pha
Điều 7. Sóng hài điện áp
Điều 8. Nhấp nháy điện áp
Điều 9. Dòng ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cố
Điều 10. Chế độ nối đất
Điều 11. Hệ số sự cố chạm đất
Mục 2 — ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN VÀ TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG
Điều 12. Các chỉ số về độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện phân phối
Điều 13. Các bộ chỉ số độ tin cậy cung cấp điện
Điều 14. Tổn thất điện năng của lưới điện phân phối
Điều 15. Trình tự phê duyệt chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng hàng năm của lưới điện phân phối
Mục 3 — YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Điều 16. Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng
Điều 17. Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hàng
Chương III — DỰ BÁO NHU CẦU PHỤ TẢI ĐIỆN HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
Điều 18. Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện phân phối
Điều 19. Dự báo nhu cầu phụ tải điện năm
Điều 20. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tháng
Điều 21. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần
Chương IV — KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI
Điều 22. Quy định chung về kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối
Điều 23. Yêu cầu đối với kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối hàng năm
Điều 24. Nội dung kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối
Điều 25. Trình tự phê duyệt kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối
Chương V — ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI
Mục 1 — NGUYÊN TẮC CHUNG
Điều 26. Điểm đấu nối
Điều 27. Ranh giới phân định tài sản và quản lý vận hành
Điều 28. Tuân thủ quy hoạch phát triển điện lực
Điều 29. Trách nhiệm tuân thủ các yêu cầu về đấu nối và phối hợp thực hiện đấu nối
Mục 2 — YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THIẾT BỊ ĐẤU NỐI
Điều 30. Yêu cầu đối với thiết bị điện đấu nối
Điều 31. Yêu cầu về cân bằng pha
Điều 32. Yêu cầu về sóng hài dòng điện
Điều 33. Yêu cầu về nhấp nháy điện áp
Điều 34. Yêu cầu về chế độ nối đất
Điều 35. Yêu cầu về hệ số công suất
Điều 36. Yêu cầu về hệ thống bảo vệ
Điều 37. Yêu cầu về hệ thống thông tin
Điều 38. Yêu cầu về kết nối hệ thống SCADA
Điều 39. Yêu cầu đối với tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện đấu nối vào lưới điện phân phối
Điều 40. Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên
Điều 41. Yêu cầu đối với hệ thống điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối cấp điện áp hạ áp
Điều 42. Yêu cầu kỹ thuật của Trung tâm điều khiển
Mục 3 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỎA THUẬN ĐẤU NỐI
Điều 43. Hồ sơ đề nghị đấu nối
Điều 44. Trình tự thỏa thuận đấu nối cấp điện áp trung áp và 110 kV
Điều 45. Thời hạn xem xét và ký Thoả thuận đấu nối
Mục 4 — THỰC HIỆN ĐẤU NỐI ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
Điều 46. Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối
Điều 47. Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối ở cấp điện áp 110 kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung áp
Điều 48. Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với Khách hàng sử dụng điện có trạm điện riêng đấu nối vào lưới điện trung áp
Điều 49. Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối
Điều 50. Đóng điện điểm đấu nối
Điều 51. Trình tự thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối
Điều 52. Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị đấu nối
Điều 53. Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị tại điểm đấu nối
Điều 54. Thực hiện đấu nối vào lưới hạ áp đối với Khách hàng sử dụng điện
Mục 5 — CHUẨN BỊ ĐÓNG ĐIỆN ĐIỂM ĐẤU NỐI ĐỐI VỚI THIẾT BỊ ĐIỆN CỦA ĐƠN VỊ PHÂN PHỐI ĐIỆN
Điều 55. Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện
Điều 56. Đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện
Điều 57. Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện phân phối
Mục 6 — TÁCH ĐẤU NỐI VÀ KHÔI PHỤC ĐẤU NỐI
Điều 58. Quy định chung về tách đấu nối và khôi phục đấu nối
Điều 59. Tách đấu nối tự nguyện
Điều 60. Tách đấu nối bắt buộc
Điều 61. Khôi phục đấu nối
Chương VI — VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
Mục 1 — TRÁCH NHIỆM TRONG VẬN HÀNH
Điều 62. Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện
Điều 63. Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia, Cấp điều độ có quyền điều khiển
Điều 64. Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối
Mục 2 — KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
Điều 65. Quy định chung về bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện phân phối
Điều 66. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa năm
Điều 67. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa tháng
Điều 68. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa tuần
Mục 3 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH
Điều 69. Kế hoạch vận hành năm
Điều 70. Kế hoạch vận hành tháng
Điều 71. Kế hoạch vận hành tuần
Điều 72. Phương thức vận hành ngày
Điều 73. Vận hành hệ thống điện phân phối
Mục 4 — VẬN HÀNH TRONG TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP
Điều 74. Tình huống khẩn cấp
Điều 75. Vận hành hệ thống điện phân phối trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống điện truyền tải
Điều 76. Vận hành hệ thống điện phân phối trong trường hợp tách đảo
Điều 77. Vận hành hệ thống điện phân phối khi xảy ra sự cố nghiêm trọng trên lưới điện phân phối cấp điện áp 110 kV
Điều 78. Khôi phục hệ thống điện phân phối
Mục 5 — ĐIỀU KHIỂN PHỤ TẢI VÀ ĐIỆN ÁP
Điều 79. Điều khiển phụ tải
Điều 80. Ngừng, giảm mức cung cấp điện
Điều 81. Xây dựng phương án sa thải phụ tải
Điều 82. Các biện pháp sa thải phụ tải
Điều 83. Thực hiện sa thải phụ tải
Điều 84. Thực hiện điều chỉnh điện áp
Điều 85. Giám sát và điều khiển từ xa
Mục 6 — TRAO ĐỔI THÔNG TIN TRONG VẬN HÀNH VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Điều 86. Hình thức trao đổi thông tin
Điều 87. Trao đổi thông tin trong vận hành
Điều 88. Thông báo các tình huống bất thường
Điều 89. Thông báo về sự cố nghiêm trọng
Mục 7 — PHỐI HỢP VẬN HÀNH
Điều 90. Trách nhiệm chung trong phối hợp vận hành
Điều 91. Phối hợp thực hiện vận hành
Mục 8 — THÍ NGHIỆM TRÊN HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
Điều 92. Các yêu cầu chung về thí nghiệm trên hệ thống điện phân phối
Điều 93. Các trường hợp tiến hành thí nghiệm thiết bị trên lưới điện phân phối
Điều 94. Các trường hợp tiến hành thí nghiệm tổ máy phát điện
Điều 95. Trách nhiệm trong thí nghiệm thiết bị trên lưới điện phân phối
Điều 96. Trình tự thí nghiệm theo yêu cầu của Đơn vị phân phối điện
Điều 97. Trình tự thí nghiệm theo đề nghị của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối
Điều 98. Trách nhiệm thực hiện sau khi thí nghiệm
Mục 9 — BÁO CÁO KẾT QUẢ VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
Điều 99. Chế độ báo cáo
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 100. Tổ chức thực hiện
Điều 101. Sửa đổi một số Điều của Thông tư số 12/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống điện truyền tải và Thông tư số 40/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia
Điều 102. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.