Quyết định · UBND

Quyết định 33/2009/QĐ-UBND

Về việc ban hành quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
22/05/2009
Ngày có hiệu lực
01/06/2009
Hết hiệu lực
14/12/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (10)

Bố cục (44 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao và Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương để tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Chỉ thị số 54/2005/CT.UBND ngày 21/12/2005 về việc tổ chức triển khai quy định về cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; Công văn số 2805/UBND-SX ngày 29/9/2008 về việc hạn chế và đi đến chấm dứt việc khai thác nước dưới đất tại những khu vực đã có mạng lưới cấp nước thủy cục; Công văn số 3152/UBND-SX ngày 04/11/2008 về việc các ngành nghề được sử dụng nước dưới dất vào mục đích sản xuất của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc cấp phép
  Điều 5. Căn cứ cấp phép
Chương II — BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
  Điều 6. Các hành vi bị cấm trong hành lang bảo vệ hồ chứa và vùng lòng hồ
  Điều 7. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất
  Điều 8. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất
Chương III — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
  Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường
  Điều 10. Các Sở, ban, ngành của tỉnh
  Điều 11. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
  Điều 12. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Chương IV — CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
  Điều 13. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép
  Điều 14. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép về hoạt động tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất trong các trường hợp cụ thể sau:
  Điều 15. Cơ quan tiếp nhận và quản lý lưu trữ hồ sơ, giấy phép và đăng ký
  Điều 16. Cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước quy định cho từng vùng
  Điều 17. Thời hạn cấp giấy phép, gia hạn giấy phép
  Điều 18. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
  Điều 19. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
  Điều 20. Thu hồi giấy phép
  Điều 21. Trả lại giấy phép
  Điều 22. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép
Chương V — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
  Điều 23. Xác định chủ giấy phép
  Điều 24. Quyền của chủ giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  Điều 25. Quyền của chủ giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  Điều 26. Nghĩa vụ của chủ giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  Điều 27. Nghĩa vụ của chủ giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  Điều 28. Báo cáo hiện trạng nguồn nước và khai thác sử dụng nguồn nước tại công trình khai thác
Chương VI — THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
  Điều 29. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới
  Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất
  Điều 31. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
  Điều 32. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
  Điều 33. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
  Điều 34. Điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
  Điều 35. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  Điều 36. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung, giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  Điều 37. Trình tự, thủ tục cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  Điều 38. Trình tự, thủ tục xác định vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
  Điều 39. Nội dung thẩm định hồ sơ cấp phép
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 40. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.