Nghị định · Chính phủ
Nghị định 120/2008/NĐ-CP
Về quản lý lưu vực sông
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 01/12/2008
- Ngày có hiệu lực
- 27/12/2008
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 53/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (16/05/2024)
- 201/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (27/11/2013)
Được hướng dẫn bởi (16)
- 14/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (18/06/2021)
- 08/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải thuộc lưu vực sông Ba và sông Kỳ Lộ trên địa bàn tỉnh Phú Yên (14/03/2018)
- 21/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân vùng môi trường các nguồn nước tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre (30/03/2017)
- 20/2016/NQ-HĐND — Về việc ban hành Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh An Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (03/08/2016)
- 26/2015/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam (15/10/2015)
- 31/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (17/09/2015)
- 44/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (04/12/2014)
- 102/NQ-HĐND — Về việc thông qua Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (01/10/2014)
- 16/2014/QĐ-UBND — Về việc phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. (06/05/2014)
- 28/2013/NQ-HĐND — Về Quy hoạch bảo vệ, khai thác và sử dụng tài nguyên nước tỉnh Yên Bái đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 (18/12/2013)
- 54/2012/QĐ-UBND — Về việc phê duyệt kết quả thực hiện lập quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 (27/09/2012)
- 4329/QĐ-UBND — Quyết định 4329/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án bảo vệ môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh năm 2011 và giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành (04/10/2010)
- 34/2009/QĐ-UBND — Về việc phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước tỉnh Quảng Bình đến năm 2020 (20/12/2009)
- 04/2009/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (17/06/2009)
- 33 /2009/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (22/05/2009)
- 33/2009/QĐ-UBND — Về việc ban hành quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (22/05/2009)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 52/2005/QH11 — Bảo vệ môi trường (29/11/2005)
- 08/1998/QH10 — Tài nguyên nước (20/05/1998)
- 52/2005/QH11 — Bảo vệ môi trường (29/11/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 08/1998/QH10 — Tài nguyên nước (20/05/1998)
Bố cục (43 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc quản lý lưu vực sông Điều 5. Nội dung quản lý lưu vực sông Điều 6. Danh mục lưu vực sông Điều 7. Chính sách đầu tư phát triển bền vững lưu vực sông Chương II — ĐIỀU TRA CƠ BẢN MÔI TRƯỜNG – TÀI NGUYÊN NƯỚC LƯU VỰC SÔNG Điều 8. Nội dung chủ yếu của công tác điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông Điều 9. Tổ chức công tác điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông Chương III — QUY HOẠCH LƯU VỰC SÔNG Điều 10. Quy hoạch lưu vực sông Điều 11. Kỳ hạn và thời gian lập quy hoạch lưu vực sông Điều 12. Nhiệm vụ quy hoạch lưu vực sông Điều 13. Căn cứ lập quy hoạch lưu vực sông Điều 14. Nội dung chủ yếu của quy hoạch phân bổ tài nguyên nước trong lưu vực sông Điều 15. Nội dung chủ yếu của quy hoạch bảo vệ tài nguyên nước lưu vực sông Điều 16. Nội dung chủ yếu của quy hoạch phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra trong lưu vực sông. Điều 17. Lập quy hoạch lưu vực sông Điều 18. Điều chỉnh quy hoạch lưu vực sông Điều 19. Tổ chức thực hiện quy hoạch lưu vực sông Điều 20. Kinh phí lập và thực hiện quy hoạch lưu vực sông Điều 21. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch lưu vực sông Chương IV — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC LƯU VỰC SÔNG Điều 22. Kiểm soát các nguồn gây ô nhiễm và bảo vệ chất lượng nước trên lưu vực Điều 23. Kế hoạch phòng, chống ô nhiễm môi trường nước và phục hồi các nguồn nước bị ô nhiễm trên lưu vực sông Điều 24. Ứng phó và khắc phục sự cố môi trường nước lưu vực sông Chương V — ĐIỀU HOÀ, PHÂN BỔ TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ CHUYỂN NƯỚC ĐỐI VỚI CÁC LƯU VỰC SÔNG Điều 25. Duy trì dòng chảy tối thiểu trên lưu vực sông Điều 26. Điều hòa, phân bổ tài nguyên nước trên lưu vực sông Điều 27. Chuyển nước lưu vực sông Chương VI — HỢP TÁC QUỐC TẾ VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VỀ LƯU VỰC SÔNG Điều 28. Hợp tác quốc tế về lưu vực sông Điều 29. Gia nhập tổ chức lưu vực sông quốc tế Chương VII — TỔ CHỨC ĐIỀU PHỐI LƯU VỰC SÔNG Điều 30. Ủy ban Lưu vực sông Điều 31. Văn phòng lưu vực sông Điều 32. Kinh phí hoạt động của Ủy ban Lưu vực sông và Văn phòng lưu vực sông Chương VIII — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ LƯU VỰC SÔNG Điều 33. Bộ Tài nguyên và Môi trường Điều 34. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 35. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính Điều 36. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 37. Hội đồng Quốc gia về tài nguyên nước Điều 38. Ủy ban Lưu vực sông Chương IX — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 39. Thanh tra, kiểm tra Điều 40. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Điều 41. Xử lý vi phạm Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 42. Hướng dẫn thi hành Điều 43. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.