Quyết định · UBND
Quyết định 33/2010/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm và luân chuyển chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tại tỉnh Yên Bái
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 08/12/2010
- Ngày có hiệu lực
- 18/12/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (4)
- 24/2010/NĐ-CP — Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức (15/03/2010)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (27 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm và luân chuyển chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tại tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp, các doanh nghiệp Nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc trong việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm và luân chuyển đối với cán bộ lãnh đạo cấp phòng:
Chương II — BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, LUÂN CHUYỂN CÁN BỘ LÃNH ĐẠO CẤP PHÒNG
Mục 1 — TIÊU CHUẨN CÁN BỘ LÃNH ĐẠO CẤP PHÒNG
Điều 4. Tiêu chuẩn chung
Điều 5. Tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể đối với Trưởng phòng và tương đương
Điều 6. Tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể đối với Phó trưởng phòng và tương đương.
Mục 2 — BỔ NHIỆM
Điều 7. Điều kiện bổ nhiệm
Điều 8. Trình tự bổ nhiệm cán bộ lãnh đạo cấp phòng
Điều 9. Hồ sơ để xem xét bổ nhiệm
Điều 10. Thời hạn mỗi lần bổ nhiệm là 5 năm, trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành và của cơ quan có thẩm quyền.
Mục 3 — BỔ NHIỆM LẠI
Điều 11. Cán bộ lãnh đạo phòng khi hết thời hạn giữ chức vụ bổ nhiệm phải được xem xét để bổ nhiệm lại hoặc không bổ nhiệm lại.
Điều 12. Điều kiện bổ nhiệm lại
Điều 13. Thời điểm xem xét bổ nhiệm lại
Điều 14. Trình tự bổ nhiệm lại, hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo cấp phòng
Điều 15. Hồ sơ để xem xét bổ nhiệm lại
Mục 4 — LUÂN CHUYỂN
Điều 16. Mục đích, yêu cầu và nguyên tắc luân chuyển
Điều 17. Phạm vi luân chuyển, tuổi để luân chuyển
Điều 18. Thẩm quyền, thời gian thực hiện luân chuyển
Điều 19. Xây dựng và thực hiện kế hoạch luân chuyển
Mục 5 — TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM
Điều 20. Từ chức
Điều 21. Miễn nhiệm
Điều 22. Công chức sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định cho từ chức hoặc miễn nhiệm, được người đứng đầu cơ quan sử dụng công chức bố trí phân công công tác khác phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị và trình độ năng lực của công chức.
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 23. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
Điều 24. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.