Quyết định · UBND

Quyết định 33/2010/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm và luân chuyển chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tại tỉnh Yên Bái

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
08/12/2010
Ngày có hiệu lực
18/12/2010
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (27 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm và luân chuyển chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tại tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp, các doanh nghiệp Nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Nguyên tắc trong việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm và luân chuyển đối với cán bộ lãnh đạo cấp phòng:
Chương II — BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, LUÂN CHUYỂN CÁN BỘ LÃNH ĐẠO CẤP PHÒNG
  Mục 1 — TIÊU CHUẨN CÁN BỘ LÃNH ĐẠO CẤP PHÒNG
    Điều 4. Tiêu chuẩn chung
    Điều 5. Tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể đối với Trưởng phòng và tương đương
    Điều 6. Tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể đối với Phó trưởng phòng và tương đương.
  Mục 2 — BỔ NHIỆM
    Điều 7. Điều kiện bổ nhiệm
    Điều 8. Trình tự bổ nhiệm cán bộ lãnh đạo cấp phòng
    Điều 9. Hồ sơ để xem xét bổ nhiệm
    Điều 10. Thời hạn mỗi lần bổ nhiệm là 5 năm, trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành và của cơ quan có thẩm quyền.
  Mục 3 — BỔ NHIỆM LẠI
    Điều 11. Cán bộ lãnh đạo phòng khi hết thời hạn giữ chức vụ bổ nhiệm phải được xem xét để bổ nhiệm lại hoặc không bổ nhiệm lại.
    Điều 12. Điều kiện bổ nhiệm lại
    Điều 13. Thời điểm xem xét bổ nhiệm lại
    Điều 14. Trình tự bổ nhiệm lại, hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo cấp phòng
    Điều 15. Hồ sơ để xem xét bổ nhiệm lại
  Mục 4 — LUÂN CHUYỂN
    Điều 16. Mục đích, yêu cầu và nguyên tắc luân chuyển
    Điều 17. Phạm vi luân chuyển, tuổi để luân chuyển
    Điều 18. Thẩm quyền, thời gian thực hiện luân chuyển
    Điều 19. Xây dựng và thực hiện kế hoạch luân chuyển
  Mục 5 — TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM
    Điều 20. Từ chức
    Điều 21. Miễn nhiệm
    Điều 22. Công chức sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định cho từ chức hoặc miễn nhiệm, được người đứng đầu cơ quan sử dụng công chức bố trí phân công công tác khác phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị và trình độ năng lực của công chức.
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 23. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
  Điều 24. Trách nhiệm của Sở Nội vụ

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.