Quyết định · Thủ tướng Chính phủ
Quyết định 33/2015/QĐ-TTg
Về chính sách hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 - 2015 (Chương trình hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở theo Quyết định số 167/2008/QĐ-TTg giai đoạn 2)
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 10/08/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/10/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (6)
- 08/2015/TT-BXD — Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 – 2015 (29/12/2015)
- 57/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. (05/11/2025)
- 08/2020/NQ-HĐND — Thông qua Đề án hỗ trợ nhà ở cho hộ gia đình người có công với cách mạng và hộ nghèo đặc biệt khó khăn về nhà ở trên địa bàn tỉnh Yên Bái (14/04/2020)
- 154/2018/NQ-HĐND — V/v Quy định mức hỗ trợ xây dựng nhà ở đối với người có công và hộ nghèo khó khăn về nhà ở trên địa bàn tỉnh (06/12/2018)
- 45/2017/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2018-2020 (09/12/2017)
- 08/2015/TT-BXD — Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 – 2015 (29/12/2015)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 56/2005/QH11 — Nhà ở (29/11/2005)
- 56/2005/QH11 — Nhà ở (29/11/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (10 điều)
Điều 1. Mục tiêu và nguyên tắc thực hiện Điều 2. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ nhà ở Điều 3. Phạm vi áp dụng Điều 4. Xếp loại thứ tự ưu tiên hỗ trợ Điều 5. Nguồn vốn thực hiện, cấp bù chênh lệch lãi suất, quyết toán vốn cấp bù chênh lệch lãi suất, mức vay, phương thức cho vay, giải ngân vốn vay và thủ tục quy trình vay vốn Điều 6. Chi phí quản lý Điều 7. Thời gian và tiến độ thực hiện Điều 8. Tổ chức thực hiện Điều 9. Hiệu lực thi hành Điều 10. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.