Nghị quyết · HĐND

Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND

Ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu khóa VI, nhiệm kỳ 2016-2021

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
04/08/2016
Ngày có hiệu lực
14/08/2016
Hết hiệu lực
31/12/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (25 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Nhiệm kỳ 2016-2021.
Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND
  Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND
Chương II — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
  Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực HĐND tỉnh
  Điều 4. Hoạt động giám sát của Thường trực HĐND tỉnh
Chương III — CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
  Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban HĐND tỉnh
  Điều 6. Hoạt động giám sát của các Ban HĐND tỉnh
  Điều 7. Chế độ làm việc của các Ban HĐND tỉnh
Chương IV — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
  Điều 8. Nhiệm vụ và quyền hạn của đại biểu HĐND tỉnh
  Điều 9. Cung cấp thông tin cho đại biểu HĐND tỉnh
  Điều 10. Hoạt động của các Tổ đại biểu HĐND tỉnh
  Điều 11. Chuẩn bị kỳ họp HĐND tỉnh
  Điều 12. Chất vấn và thảo lu​ận tại kỳ họp
  Điều 13. Thư ký kỳ họp
  Điều 14. Thông qu​a Nghị quyết kỳ họp
  Điều 15. Triển khai công việc sau kỳ họp
Chương VI — QUAN HỆ GIỮA HĐND TỈNH VỚI UBND, UBMTTQVN TỈNH, VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN,
  Điều 16. Quan hệ với Ủy ban nhân dân
  Điều 17. Quan hệ với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
  Điều 18. Trách nhiệm của UBND, Toà án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, các đơn vị, tổ chức hữu quan trong quan hệ với HĐND tỉnh
  Điều 19. Phối hợp hoạt động với HĐND huyện, thành phố
Chương VII — NHỮNG ĐẢM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND TỈNH
  Điều 20. Kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh
  Điều 21. Chế độ, chính sách, khen thưởng
Chương VIII — HIỆU LỰC THI HÀNH
  Điều 22. Hiệu lực của Quy chế
  Điều 23. Trách nhiệm thực hiện Quy chế

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.