Quyết định · UBND
Quyết định 33/2018/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 30/08/2018
- Ngày có hiệu lực
- 20/09/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 34/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (14/05/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (25 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2018. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Mục đích phối hợp Điều 4. Nguyên tắc phối hợp Điều 5. Nội dung phối hợp Chương II — QUY ĐỊNH VỀ PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN Điều 6. Đề nghị xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh Điều 7. Đề nghị xây dựng Quyết định của UBND tỉnh Điều 8. Xây dựng dự thảo nghị quyết của HĐND tỉnh, quyết định của UBND tỉnh Điều 9. Lập danh mục văn bản quy định chi tiết Điều 10. Đánh giá tác động của văn bản Điều 11. Lấy ý kiến góp ý và yêu cầu thẩm định Điều 12. Phân công soạn thảo văn bản Chương III — PHỐI HỢP TRONG RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN Điều 13. Quy trình phối hợp rà soát văn bản quy phạm pháp luật Điều 14. Trách nhiệm phối hợp rà soát, hệ thống hóa văn bản Điều 15. Phối hợp trình UBND xem xét, xử lý hoặc kiến nghị xử lý kết quả rà soát Điều 16. Phối hợp thực hiện công bố danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần Điều 17. Phối hợp trong xây dựng kế hoạch hệ thống hóa văn bản theo định kỳ 05 năm Điều 18. Phối hợp trong tổ chức triển khai kế hoạch hệ thống hóa văn bản theo định kỳ 05 năm Chương IV — ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ĐỐI VỚI CÔNG TÁC XÂY DỰNG, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT Điều 19. Tổ chức, biên chế bảo đảm cho công tác xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Điều 20. Kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 21. Chế độ thông tin, báo cáo Điều 22. Đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Điều 23. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.