Thông tư

Thông tư 33/2018/TT- BGTVT

Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn đối với các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; nội dung, chương trình đào tạo chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; điều kiện, nội dung, quy trình sát hạch và cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên đường sắt

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
15/05/2018
Ngày có hiệu lực
01/07/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (80 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CÁC CHỨC DANH NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT TRỰC TIẾP PHỤC VỤ CHẠY TÀU
  Mục 1 — TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN ĐỐI VỚI CHỨC DANH NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT TRỰC TIẾP PHỤC VỤ CHẠY TÀU TRÊN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA, ĐƯỜNG SẮT CHUYÊN DÙNG
    Điều 3. Chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng
    Điều 4. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của trưởng tàu
    Điều 5. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của phó trưởng tàu khách phụ trách an toàn
    Điều 6. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của lái tàu
    Điều 7. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của người trực tiếp điều khiển phương tiện giao thông đường sắt phục vụ dây chuyền công nghệ của doanh nghiệp
    Điều 8. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của phụ lái tàu
    Điều 9. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của nhân viên điều độ chạy tàu tuyến
    Điều 10. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của nhân viên điều độ chạy tàu ga
    Điều 11. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của trực ban chạy tàu ga
    Điều 12. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của trưởng dồn
    Điều 13. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của nhân viên gác ghi
    Điều 14. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của nhân viên ghép nối đầu máy, toa xe
    Điều 15. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của nhân viên tuần đường, tuần cầu, tuần hầm
    Điều 16. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của nhân viên gác đường ngang, gác cầu chung
    Điều 17. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của nhân viên gác hầm đường sắt
    Điều 18. Đảm nhiệm chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng
  Mục 2 — TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN ĐỐI VỚI CHỨC DANH NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT TRỰC TIẾP PHỤC VỤ CHẠY TÀU TRÊN ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
    Điều 19. Chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt đô thị
    Điều 20. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của nhân viên điều độ chạy tàu
    Điều 21. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của lái tàu
    Điều 22. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga
    Điều 23. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của nhân viên hỗ trợ an toàn trên tàu
    Điều 24. Đảm nhận chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt đô thị
Chương III — NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT TRỰC TIẾP PHỤC VỤ CHẠY TÀU
  Điều 25. Nội dung, chương trình đào tạo cấp bằng, chứng chỉ trình độ từ sơ cấp trở lên
  Điều 26. Nội dung, chương trình đào tạo cấp chứng chỉ chuyên môn
Chương IV — TỔ CHỨC SÁT HẠCH, CẤP, CẤP LẠI VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP LÁI TÀU
  Điều 27. Giấy phép lái tàu
  Điều 28. Điều kiện sát hạch và cấp giấy phép lái tàu
  Điều 29. Hội đồng sát hạch cấp giấy phép lái tàu
  Điều 30. Tổ sát hạch
  Điều 31. Tổ chức kỳ sát hạch, địa điểm sát hạch, phương tiện và trang thiết bị phục vụ sát hạch
  Điều 32. Trình tự sát hạch
  Điều 33. Đình chỉ sát hạch
  Điều 34. Điều kiện để công nhận đạt yêu cầu kỳ sát hạch
  Điều 35. Thủ tục sát hạch, cấp giấy phép lái tàu
  Điều 36. Thủ tục cấp giấy phép lái tàu trên đường sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước ngoài cấp
  Điều 37. Thủ tục cấp lại giấy phép lái tàu
  Điều 38. Thu hồi giấy phép lái tàu
  Điều 39. Phí, lệ phí cấp, cấp lại giấy phép lái tàu
Chương V — NỘI DUNG SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP LÁI TÀU
  Mục 1 — SÁT HẠCH LÝ THUYẾT
    Điều 40. Nội dung sát hạch lý thuyết đối với lái tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt dùng riêng của doanh nghiệp
    Điều 41. Nội dung sát hạch lý thuyết đối với lái tàu trên đường sắt đô thị, trong phạm vi xưởng kiểm tra tàu đường sắt đô thị (depot)
    Điều 42. Hình thức sát hạch
    Điều 43. Bài thi tự luận
    Điều 44. Bài thi trắc nghiệm
    Điều 45. Điều kiện công nhận đạt yêu cầu
    Điều 46. Trừ điểm khi vi phạm trong sát hạch
  Mục 2 — SÁT HẠCH THỰC HÀNH KHÁM MÁY TRÊN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA, ĐƯỜNG SẮT CHUYÊN DÙNG, ĐƯỜNG SẮT DÙNG RIÊNG CỦA DOANH NGHIỆP
    Điều 47. Nội dung sát hạch
    Điều 48. Điểm thực hành
    Điều 49. Điều kiện để công nhận đạt yêu cầu
    Điều 50. Phiếu đánh giá kết quả sát hạch
  Mục 3 — SÁT HẠCH THỰC HÀNH LÁI TÀU TRÊN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA, ĐƯỜNG SẮT CHUYÊN DÙNG
    Điều 51. Phương tiện và quãng đường sát hạch
    Điều 52. Nội dung sát hạch
    Điều 53. Điểm thực hành
    Điều 54. Trừ điểm khi vi phạm
    Điều 55. Điều kiện để công nhận đạt yêu cầu
    Điều 56. Phiếu đánh giá kết quả sát hạch
  Mục 4 — SÁT HẠCH THỰC HÀNH LÁI TÀU TRÊN ĐƯỜNG SẮT DÙNG RIÊNG CỦA DOANH NGHIỆP, TRONG PHẠM VI XƯỞNG KIỂM TRA TÀU ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ (DEPOT)
    Điều 57. Phương tiện và quãng đường sát hạch
    Điều 58. Nội dung sát hạch
    Điều 59. Điểm thực hành
    Điều 60. Trừ điểm khi vi phạm
    Điều 61. Điều kiện để công nhận đạt yêu cầu
    Điều 62. Phiếu đánh giá kết quả sát hạch
  Mục 5 — SÁT HẠCH THỰC HÀNH LÁI TÀU TRÊN ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
    Điều 63. Phương tiện và quãng đường sát hạch
    Điều 64. Nội dung sát hạch
    Điều 65. Điểm thực hành
    Điều 66. Trừ điểm khi vi phạm
    Điều 67. Điều kiện để công nhận đạt yêu cầu
    Điều 68. Phiếu đánh giá kết quả sát hạch
  Mục 6 — SÁT HẠCH THỰC HÀNH KIỂM TRA KỸ THUẬT TRƯỚC KHI VẬN HÀNH, XỬ LÝ SỰ CỐ VÀ TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP ĐỐI VỚI LÁI TÀU TRÊN ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ, TRONG PHẠM VI XƯỞNG KIỂM TRA TÀU ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ (DEPOT)
    Điều 69. Nội dung sát hạch
    Điều 70. Điểm thực hành
    Điều 71. Trừ điểm khi vi phạm
    Điều 72. Điều kiện để công nhận đạt yêu cầu
    Điều 73. Phiếu đánh giá kết quả sát hạch
Chương VI — ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ SÁT HẠCH CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI TÀU TRÊN ĐƯỜNG SẮT
  Điều 74. Cơ sở dữ liệu quản lý
  Điều 75. Truy xuất dữ liệu
Chương VII — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
  Điều 76. Chế độ báo cáo
  Điều 77. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam
  Điều 78. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 79. Hiệu lực thi hành
  Điều 80. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.