Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT
Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 16/11/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2019
- Hết hiệu lực
- 01/07/2025
Hết hiệu lực từ 01/07/2025 theo điều khoản hiệu lực của 16/2025/TT-BNNMT: “2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 16/2025/TT-BNNMT (01/07/2025)
Được hướng dẫn bởi (4)
- 27/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (05/07/2023)
- 18/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (29/07/2021)
- 11/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (09/07/2021)
- 06/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh (17/02/2021)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 26/2017/TT-BNNPTNT — Quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng (15/11/2017)
- 25/2009/TT-BNN — Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng (05/05/2009)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 16/2017/QH14 — Luật Lâm nghiệp (15/11/2017)
- 15/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (17/02/2017)
Bố cục (41 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — PHÂN CHIA RỪNG
Điều 4. Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành
Điều 5. Phân chia rừng theo điều kiện lập địa
Điều 6. Phân chia rừng theo loài cây
Điều 7. Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng
Điều 8. Diện tích chưa có rừng
Chương III — ĐIỀU TRA RỪNG
Mục 1 — ĐIỀU TRA RỪNG THEO CHUYÊN ĐỀ
Điều 9. Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra rừng theo chuyên đề
Điều 10. Điều tra diện tích rừng
Điều 11. Điều tra trữ lượng rừng
Điều 12. Điều tra cấu trúc rừng
Điều 13. Điều tra tăng trưởng rừng
Điều 14. Điều tra tái sinh rừng
Điều 15. Điều tra lâm sản ngoài gỗ
Điều 16. Điều tra lập địa
Điều 17. Điều tra cây cá lẻ
Điều 18. Điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng
Điều 19. Điều tra đa dạng thực vật rừng
Điều 20. Điều tra đa dạng động vật rừng có xương sống
Điều 21. Điều tra côn trùng rừng và sâu, bệnh hại rừng
Điều 22. Điều tra sinh khối và trữ lượng các-bon rừng
Mục 2 — ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ RỪNG THEO CHU KỲ
Điều 23. Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra, đánh giá rừng theo chu kỳ
Điều 24. Phương pháp điều tra, đánh giá rừng theo chu kỳ
Chương IV — KIỂM KÊ RỪNG
Điều 25. Nhiệm vụ và tổ chức kiểm kê rừng
Điều 26. Quy trình kiểm kê rừng
Điều 27. Kiểm kê theo trạng thái
Điều 28. Kiểm kê theo chủ quản lý
Điều 29. Kiểm kê theo mục đích sử dụng
Điều 30. Thành quả kiểm kê
Điều 31. Lập hồ sơ quản lý rừng
Chương V — THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG
Điều 32. Nhiệm vụ và yêu cầu theo dõi diễn biến rừng
Điều 33. Quy trình thực hiện theo dõi diễn biến rừng
Điều 34. Theo dõi diễn biến diện tích theo trạng thái rừng
Điều 35. Theo dõi diễn biến diện tích theo chủ rừng
Điều 36. Theo dõi diễn biến diện tích theo mục đích sử dụng rừng
Điều 37. Theo dõi diễn biến diện tích rừng theo các nguyên nhân
Điều 38. Thành quả theo dõi diễn biến rừng
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 39. Trách nhiệm của chủ rừng
Điều 40. Trách nhiệm của các cơ quan
Điều 41. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.