Quyết định · UBND
Quyết định 33/2021/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 01/11/2021
- Ngày có hiệu lực
- 17/11/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 39/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bến Tre (15/10/2024)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 45/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bến Tre (08/11/2019)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 5/2020/TT-BNV — Bãi bỏ khoản 7 Điều 2 Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 09/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (09/11/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 12/2019/TT-BNV — quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng (04/11/2019)
- 91/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (31/07/2017)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 39/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (16/11/2013)
- 47/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (14/06/2005)
- 15/2003/QH11 — Thi đua, khen thưởng (26/11/2003)
Bố cục (26 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điều 2. Điều khoản thi hành Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc thi đua và căn cứ xét tặng các danh hiệu thi đua Điều 5. Nguyên tắc khen thưởng và căn cứ xét khen thưởng Điều 6. Điều kiện xét danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng Điều 7. Trách nhiệm tổ chức phong trào thi đua Chương II — DANH HIỆU THI ĐUA VÀ HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG Điều 8. Danh hiệu “Lao động tiên tiến”, “Chiến sĩ tiên tiến” Điều 9. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” Điều 10. Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 11. Giấy khen Điều 12. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 13. Khen thưởng cấp Nhà nước Chương III — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG, TRAO THƯỞNG; Điều 14. Thẩm quyền xét duyệt hồ sơ khen thưởng Điều 15. Thẩm quyền quyết định khen thưởng và trao tặng Điều 16. Thủ tục, hồ sơ đề nghị khen thưởng Điều 17. Tuyến trình khen thưởng Điều 18. Thời điểm trình khen thưởng Chương IV — HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG CÁC CẤP Điều 19. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp tỉnh Điều 20. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp huyện Điều 21. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp xã Điều 22. Hội đồng thi đua - khen thưởng các cơ quan Đảng; Nhà nước; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và các hội; lực lượng vũ trang nhân dân; các tổ chức kinh tế thuộc các thành phần kinh tế Chương V — QUỸ THI ĐUA KHEN THƯỞNG, MỨC THƯỞNG VÀ Điều 23. Lập, sử dụng và quản lý quỹ thi đua, khen thưởng, mức thưởng Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 24. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.