Quyết định · UBND
Quyết định 3336/2009/QĐ-UBND
Ban hành quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/12/2009
- Ngày có hiệu lực
- 10/01/2010
- Hết hiệu lực
- 29/12/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 14/2009/TT-BTNMT — Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất (01/10/2009)
- 69/2009/NĐ-CP — Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (13/08/2009)
- 84/2007/NĐ-CP — Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai (25/05/2007)
- 17/2006/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần (27/01/2006)
- 197/2004/NĐ-CP — Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (03/12/2004)
- 13/2003/QH11 — Đất đai (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (45 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 2872/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc chung về việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư Chương II — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT, TÀI SẢN TRÊN ĐẤT VÀ TÁI ĐỊNH CƯ Điều 4. Điều kiện được bồi thường về đất Điều 5. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại Điều 6. Bồi thường đối với đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân Điều 7. Bồi thường đối với đất ở và đất phi nông nghiệp khác của hộ gia đình và các cá nhân Điều 8. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở Điều 9. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi nhà nước thu hồi đất đối với đất mà không có giấy tờ về sử dụng đất; đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn Điều 10. Hỗ trợ về đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân Điều 11. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về tài sản Điều 12. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất Điều 13. Xử lý một số trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình Điều 14. Bồi thường về di chuyển mồ mả Điều 15. Bồi thường đối với cây trồng, thuỷ sản Điều 16. Xử lý tài sản phát sinh trên đất Điều 17. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước Điều 18. Hỗ trợ di chuyển Điều 19. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất Điều 20. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm Điều 21. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn; hỗ trợ khi trưng dụng đất tạm thời Điều 22. Các khoản hỗ trợ khác Điều 23. Quy định về khu tái định cư Điều 24. Các trường hợp được bố trí tái định cư Điều 25. Suất tái định cư tối thiểu và mức hỗ trợ tái định cư Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TỔ CHỨC THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ Điều 26. Thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 27. Lập phương án về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 28. Các bước tiến hành lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 29. Thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Điều 30. Công khai phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Điều 31. Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư Điều 32. Quy định về bàn giao đất Điều 33. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 34. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 35. Trách nhiệm của hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện thị Điều 36. Nhiệm vụ của các Sở, Ban, Ngành Điều 37. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị Điều 38. Tổ chức chuyên trách bồi thường giải phóng mặt bằng huyện, thị Điều 39. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Điều 40. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 41. Khen thưởng và xử lý kỷ luật Điều 42. Điều khoản thi hành Phụ lục — MỨC TIỀN THƯỞNG TIẾN ĐỘ BÀN GIAO MẶT BẰNG
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.