Quyết định · Bộ Giao thông vận tải

Quyết định 34/2004/QĐ-BGTVT

Ban hành Quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
21/12/2004
Ngày có hiệu lực
29/01/2005
Hết hiệu lực
15/05/2011
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (4)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (29 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 1866/1999/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Bộ Giao thông vận tải ban hành "Thể lệ vận chuyển hành khách đường thủy nội địa" và Quyết định số 2764/2000/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 9 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành "Quy định về quản lý và giám sát hoạt động tầu khách tốc độ cao trên đường thủy nội địa".
Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  Điều 2. Hành khách
Chương II — VẬN TẢI HÁNH KHÁCH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
  Điều 3. Nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hành khách
  Điều 4. Vận tải hành khách theo tuyến cố định
  Điều 5. Hồ sơ đăng ký vận tải hành khách theo tuyến cố định
  Điều 6. Tiêu chuẩn được vận tải hành khách theo tuyến cố định
  Điều 7. Thẩm quyền xác nhận đăng ký vận tải hành khách theo tuyến cố định
  Điều 8. Vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến
  Điều 9. Vận tải hành khách ngang sông
Chương III — PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI THỬ TRÊN TUYẾN
  Điều 10. Phương tiện vận tải thử trên tuyến.
  Điều 11. Hồ sơ đối với phương tiện vận tải thử trên tuyến
  Điều 12. Thẩm quyền quản lý chạy khảo sát và vận tải thử trên tuyến
Chương IV — VÉ HÀNH KHÁCH
  Điều 13. Việc bán vé, lập danh sách hành khách, kiểm soát vé
  Điều 14. Miễn, giảm giá vé hành khách
  Điều 15. Các đối tượng được ưu tiên bán vé theo thứ tự sau đây
  Điều 16. Xử lý vé hành khách
Chương V — VẬN TẢI VÀ BẢO QUẢN HÀNH LÝ KÝ GỬI, BAO GỬI
  Điều 17. Hành lý
  Điều 18. Nhận và bảo quản hành lý ký gửi, bao gửi
  Điều 19. Giao trả hành lý ký gửi, bao gửi
Chương VI — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, BỒI THƯỜNG
  Điều 20. Trường hợp do lỗi của người vận tải
  Điều 21. Trường hợp bất khả kháng
  Điều 22. Hành khách rơi xuống nước, chết hoặc ốm trên ph­ương tiện đang hành trình
  Điều 23. Hành lý ký gửi trong quá trình vận tải
  Điều 24. Đối với bao gửi
  Điều 25. Bồi thường hành lý ký gửi, bao gửi bị mất mát hư hỏng
  Điều 26. Giải quyết tranh chấp
Phụ lục  — SỐ 1

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.