Quyết định · UBND
Quyết định 35/2010/QĐ-UBND
Quy định về việc cấp phép khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào lưu vực nguồn nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 16/08/2010
- Ngày có hiệu lực
- 31/08/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (15)
- 45/2009/QH12 — Thuế tài nguyên (25/11/2009)
- 14/2007/QĐ-BTNMT — Ban hành Quy định về việc xử lý, trám lấp giếng không sử dụng (04/09/2007)
- 07/2007/TT-BTNMT — Hướng dẫn phân loại và quyết định danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường cần phải xử lý (03/07/2007)
- 04/2007/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (08/01/2007)
- 22/2006/QĐ-BTNMT — Về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường (18/12/2006)
- 17/2006/QĐ-BTNMT — Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất (12/10/2006)
- 52/2005/QH11 — Bảo vệ môi trường (29/11/2005)
- 05/2005/TT-BTNMT — Hướng dẫn thi hành Nghị định số 34/2005/NĐ-CP ngày 17/03/2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước (22/07/2005)
- 02/2005/TT-BTNMT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước (24/06/2005)
- 34/2005/NĐ-CP — Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước (17/03/2005)
- 149/2004/NĐ-CP — Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước (27/07/2004)
- 162/2003/NĐ-CP — Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu, thông tin về tài nguyên nước (19/12/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 67/2003/NĐ-CP — Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (13/06/2003)
- 08/1998/QH10 — Tài nguyên nước (20/05/1998)
Bố cục (34 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc cấp phép khai thác tài nguyên nước và xả nước thải vào lưu vực nguồn nước trên địa bàn Thành phố Hà Nội" và danh mục phụ lục kèm theo. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 195/QĐ-UB ngày 22/11/2005 của UBND Thành phố Hà Nội. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào lưu vực nguồn nước Điều 5. Nguyên tắc cấp phép Điều 6. Căn cứ cấp phép Điều 7. Thời hạn giấy phép, gia hạn giấy phép Điều 8. Nguyên tắc hoạt động quản lý, kiểm tra, thanh tra của hệ thống cơ quan quản lý Điều 9. Thẩm quyền cấp phép Điều 10. Giấy phép thăm dò nước dưới đất Điều 11. Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất Điều 12. Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt Điều 13. Giấy phép xả nước thải vào lưu vực nguồn nước Điều 14. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Điều 15. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào lưu vực nguồn nước Điều 16. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép Điều 17. Thu hồi giấy phép Điều 18. Trả lại giấy phép Điều 19. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép trong các trường hợp sau đây Điều 20. Chuyển quyền sở hữu tài sản đã đầu tư theo Giấy phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào lưu vực nguồn nước được thực hiện theo các quy định của luật dân sự và các quy định sau Điều 21. Thời gian giải quyết hồ sơ: Tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 21 nêu trên không bao gồm thời gian lấy ý kiến các cơ quan liên quan; Toàn bộ tài liệu trong hồ sơ phải là bản chính hoặc công chứng hoặc cán bộ thụ lý sau khi xem bản chính có thể xác nhận vào bản phô tô. Điều 22. Quyền của chủ giấy phép Điều 23. Nghĩa vụ của chủ giấy phép Điều 24. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân hiện đang có công trình khai thác nước hoặc xả nước thải vào lưu vực nguồn nước nhưng chưa có giấy phép hoặc chưa đăng ký Điều 25. Trách nhiệm của các ngành Điều 26. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện, thị xã: Điều 27. Trách nhiệm của Phòng quản lý Tài nguyên và Môi trường các quận, huyện, thị xã: Điều 28. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn Điều 29. Xử lý chuyển tiếp Điều 30. Khen thưởng, xử phạt Điều 31. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các sở, ngành, UBND các quận, huyện, thị xã và phường, xã, thị trấn, các tổ chức và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND Thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.