Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 37/2013/TT-NHNN
Hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ bảo lãnh cho người không cư trú
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 31/12/2013
- Ngày có hiệu lực
- 14/02/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 78/2025/TT-NHNN — Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính (31/12/2025)
- 78/2025/TT-NHNN — Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính (31/12/2025)
- 29/2015/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản (22/12/2015)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 06/2013/UBTVQH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (18/03/2013)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
- 156/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (11/11/2013)
- 06/2013/UBTVQH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (18/03/2013)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
Bố cục (23 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Trách nhiệm của Bên cho vay, Bên bảo lãnh Điều 5. Đối tượng thực hiện đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài, khoản thu hồi nợ bảo lãnh Điều 6. Các trường hợp không phải thực hiện đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh. Chương II — ĐĂNG KÝ VÀ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN CHO VAY Điều 7. Hồ sơ đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài Điều 8. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài Điều 9. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài Điều 10. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài Chương III — ĐĂNG KÝ VÀ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN THU HỒI NỢ BẢO LÃNH Điều 11. Hồ sơ đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh Điều 12. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh Điều 13. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh Điều 14. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh Chương IV — TÀI KHOẢN CHO VAY RA NƯỚC NGOÀI, TÀI KHOẢN Điều 15. Tài khoản cho vay ra nước ngoài và tài khoản thực hiện bảo lãnh của tổ chức kinh tế Điều 16. Tài khoản thực hiện bảo lãnh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cung ứng dịch vụ tài khoản Chương V — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO Điều 18. Chế độ báo cáo đối với Bên cho vay là tổ chức kinh tế Điều 19. Chế độ báo cáo đối với Bên bảo lãnh Điều 20. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng cung ứng dịch vụ tài khoản Chương VI — CÔNG TÁC THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM Điều 21. Công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 22. Điều khoản thi hành Điều 23. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.