Quyết định · UBND
Quyết định 37/2014/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/10/2014
- Ngày có hiệu lực
- 20/10/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 04/2014/NQ-HĐND — Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang (08/07/2014)
- 210/2013/NĐ-CP — Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (19/12/2013)
- 108/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (22/09/2006)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (25 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Phân định các loại dự án đầu tư
Điều 5. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
Chương II — CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Mục 1 — ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 6. Miễn, giảm tiền sử dụng đất
Điều 7. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước
Điều 8. Hỗ trợ thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân
Điều 9. Miễn, giảm tiền sử dụng đất khi chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mục 2 — HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 10. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường và áp dụng khoa học công nghệ
Điều 11. Hỗ trợ đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
Điều 12. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc
Điều 13. Hỗ trợ trồng cây dược liệu, cây mắc ca (macadamia)
Điều 14. Hỗ trợ đầu tư cơ sở sấy lúa, ngô, khoai, sấy phụ phẩm thủy sản
Điều 15. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản
Điều 16. Cơ chế hỗ trợ đặc thù của tỉnh An Giang
Điều 17. Hồ sơ đề nghị ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và cấp quyết định ưu đãi, hỗ trợ
Điều 18. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư
Chương III — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 19. Trách nhiệm của các sở, ngành cấp tỉnh
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 21. Chế độ báo cáo
Điều 22. Điều khoản thi hành
Phụ lục — DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẶC BIỆT ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TRONG NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.