Luật · Quốc hội
Luật 59/2005/QH11
Luật Đầu tư số 59/2005/QH11
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/11/2005
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2006
- Hết hiệu lực
- 01/07/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 32/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp (19/06/2013)
Được hướng dẫn bởi (540)
- 119/QĐ-TTg — Về việc thành lập trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh Tuyên Quang (22/01/2015)
- 124/2014/NĐ-CP — Sửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (29/12/2014)
- 98/2014/NĐ-CP — Quy định việc thành lập tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội tại doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế (24/10/2014)
- 59/2014/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường (16/06/2014)
- 822/QĐ-TTg — Phê duyệt cơ chế, chính sách áp dụng đối với Dự án Nhà máy điện phân nhôm Đắk Nông (30/05/2014)
- 46/2014/NĐ-CP — Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (15/05/2014)
- 45/2014/NĐ-CP — Quy định về thu tiền sử dụng đất (15/05/2014)
- 31/2014/QĐ-TTg — Về cơ chế hỗ trợ phát triển các dự án phát điện sử dụng chất thải rắn tại Việt Nam (05/05/2014)
- 30/2014/NĐ-CP — Về điều kiện kinh doanh vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển (14/04/2014)
- 24/2014/QĐ-TTg — Về cơ chế hỗ trợ phát triển các dự án điện sinh khối tại Việt Nam (24/03/2014)
- 05/2014/TT-NHNN — Hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam (12/03/2014)
- 20/2014/QĐ-TTg — Về việc thành lập Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Cao Bằng (11/03/2014)
- 03/2014/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến đầu tư (14/01/2014)
- 36/2013/TT-NHNN — Quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ để thực hiện hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (31/12/2013)
- 216/2013/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Kế hoạch và Đầu tư (24/12/2013)
- 210/2013/NĐ-CP — Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (19/12/2013)
- 194/2013/NĐ-CP — Về việc đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh (21/11/2013)
- 164/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế (12/11/2013)
- 64/2013/QĐ-TTg — Ban hành điều kiện và thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập,cho phép hoạt động đào tạo, đình chỉ hoạt động đào tạo, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường đại học, học viện (11/11/2013)
- 86/2013/NĐ-CP — Về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài (29/07/2013)
- 71/2013/NĐ-CP — Về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (11/07/2013)
- 32/2013/QĐ-TTg — Về một số cơ chế, chính sách ưu đãi đối với địa bàn Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (22/05/2013)
- 31/2013/QĐ-TTg — Về việc thành lập khu kinh tế Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang (22/05/2013)
- 54/2013/NĐ-CP — Về bổ sung Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước (22/05/2013)
- 38/2013/NĐ-CP — Về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ (23/04/2013)
- 43/2012/TT-BCT — Quy định về quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng dự án thủy điện và vận hành khai thác công trình thủy điện (27/12/2012)
- 09/2012/TT-BXD — Quy định sử dụng vật liệu xây không nung trong công trình xây dựng (28/11/2012)
- 47/2012/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (10/10/2012)
- 73/2012/NĐ-CP — Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (26/09/2012)
- 08/2012/NQ-HĐND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách khuyến khích xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường (12/07/2012)
- … và 510 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 18/2000/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (09/06/2000)
- 03/1998/QH10 — Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) (20/05/1998)
- 52-L/CTN — Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (12/11/1996)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (89 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chính sách về đầu tư
Điều 5. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
Chương II — BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
Điều 6. Bảo đảm về vốn và tài sản
Điều 7. Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
Điều 8. Mở cửa thị trường, đầu tư liên quan đến thương mại
Điều 9. Chuyển vốn, tài sản ra nước ngoài
Điều 10. Áp dụng giá, phí, lệ phí thống nhất
Điều 11. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách
Điều 12. Giải quyết tranh chấp
Chương III — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 13. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
Điều 14. Quyền tiếp cận, sử dụng nguồn lực đầu tư
Điều 15. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư
Điều 16. Quyền mua ngoại tệ
Điều 17. Quyền chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư
Điều 18. Thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 19. Các quyền khác của nhà đầu tư
Điều 20. Nghĩa vụ của nhà đầu tư
Chương IV — HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 21. Các hình thức đầu tư trực tiếp
Điều 22. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
Điều 23. Đầu tư theo hợp đồng
Điều 24. Đầu tư phát triển kinh doanh
Điều 25. Góp vốn, mua cổ phần và sáp nhập, mua lại
Điều 26. Đầu tư gián tiếp
Chương V — LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ĐẦU TƯ, ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Mục 1 — LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ĐẦU TƯ
Điều 27. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư
Điều 28. Địa bàn ưu đãi đầu tư
Điều 29. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Điều 30. Lĩnh vực cấm đầu tư
Điều 31. Ban hành danh mục các lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư, đầu tư có điều kiện
Mục 2 — ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 32. Đối tượng và điều kiện ưu đãi đầu tư
Điều 33. Ưu đãi về thuế
Điều 34. Chuyển lỗ
Điều 35. Khấu hao tài sản cố định
Điều 36. Ưu đãi về sử dụng đất
Điều 37. Ưu đãi đối với nhà đầu tư đầu tư vào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
Điều 38. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư
Điều 39. Trường hợp mở rộng ưu đãi
Mục 3 — HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 40. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ
Điều 41. Hỗ trợ đào tạo
Điều 42. Hỗ trợ và khuyến khích phát triển dịch vụ đầu tư
Điều 43. Đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
Điều 44. Thị thực xuất cảnh, nhập cảnh
Chương VI — HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
Mục 1 — THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Điều 45. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
Điều 46. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 47. Thẩm tra dự án đầu tư
Điều 48. Thủ tục thẩm tra đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Điều 49. Thủ tục thẩm tra đối với dự án thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Điều 50. Thủ tục đầu tư gắn với thành lập tổ chức kinh tế
Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư
Điều 52. Thời hạn hoạt động của dự án có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 53. Trách nhiệm lập dự án, quyết định đầu tư, thẩm tra đầu tư
Điều 54. Lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án có nhiều nhà đầu tư quan tâm
Mục 2 — TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 55. Thuê, giao nhận đất thực hiện dự án
Điều 56. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Điều 57. Thực hiện dự án đầu tư có khai thác, sử dụng tài nguyên, khoáng sản
Điều 58. Thực hiện dự án đầu tư có xây dựng
Điều 59. Giám định máy móc, thiết bị
Điều 60. Tiêu thụ sản phẩm tại thị trường Việt Nam
Điều 61. Tài khoản ngoại tệ, tài khoản tiền đồng Việt Nam
Điều 62. Bảo hiểm
Điều 63. Thuê tổ chức quản lý
Điều 64. Tạm ngừng dự án, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư
Điều 65. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
Điều 66. Bảo lãnh của Nhà nước cho một số công trình và dự án quan trọng
Chương VII — ĐẦU TƯ, KINH DOANH VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 67. Quản lý đầu tư, kinh doanh vốn nhà nước
Điều 68. Đầu tư, kinh doanh vốn nhà nước vào tổ chức kinh tế
Điều 69. Đầu tư của Nhà nước vào hoạt động công ích
Điều 70. Đầu tư bằng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Điều 71. Tổ chức, cá nhân được giao quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước
Điều 72. Thay đổi nội dung, hoãn, đình chỉ, hủy bỏ dự án đầu tư
Điều 73. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
Chương VIII — ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Điều 74. Đầu tư ra nước ngoài
Điều 75. Lĩnh vực khuyến khích, cấm đầu tư ra nước ngoài
Điều 76. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài
Điều 77. Quyền của nhà đầu tư ra nước ngoài
Điều 78. Nghĩa vụ của nhà đầu tư ra nước ngoài
Điều 79. Thủ tục đầu tư ra nước ngoài
Chương IX — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
Điều 80. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư
Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
Điều 82. Quản lý đầu tư theo quy hoạch
Điều 83. Xúc tiến đầu tư
Điều 84. Theo dõi, đánh giá hoạt động đầu tư
Điều 85. Thanh tra về hoạt động đầu tư
Điều 86. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện
Điều 87. Xử lý vi phạm
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 88. Áp dụng pháp luật đối với các dự án đang thực hiện đầu tư trước khi Luật này có hiệu lực
Điều 89. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.