Quyết định · UBND
Quyết định 37/2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế soạn thảo, lấy ý kiến, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Bình Phước trình và ban hành
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 05/09/2016
- Ngày có hiệu lực
- 15/09/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 45/2013/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 27/7/2011 của UBND tỉnh Bình Phước (08/11/2013)
- 45/2011/QĐ-UBND — Ban hành quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh (27/07/2011)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 34/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (14/05/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (32 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, lấy ý kiến, thẩm định, văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Bình Phước trình và ban hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 27/7/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Bình Phước và Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND ngày 08/11/2013 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 27/7/2011 của UBND tỉnh.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh trình và ban hành
Điều 4. Yêu cầu đối với văn bản QPPL do UBND tỉnh trình và ban hành
Điều 5. Thời điểm có hiệu lực của văn bản QPPL
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — LẬP ĐỀ NGHỊ, SOẠN THẢO, LẤY Ý KIẾN VÀ THẨM ĐỊNH NGHỊ QUYẾT QPPL DO UBND TỈNH TRÌNH
Điều 6. Đề nghị xây dựng Nghị quyết
Điều 7. Nhiệm vụ của cơ quan tham mưu UBND tỉnh trình đề nghị xây dựng Nghị quyết
Điều 8. Lấy ý kiến về đề nghị xây dựng Nghị quyết
Điều 9. Hồ sơ đề nghị xây dựng Nghị quyết
Điều 10. Thẩm định đề nghị xây dựng Nghị quyết do UBND tỉnh trình
Điều 11. Trình đề nghị xây dựng Nghị quyết
Điều 12. Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo Nghị quyết
Điều 13. Lấy ý kiến đối với dự thảo Nghị quyết
Điều 14. Thẩm định dự thảo Nghị quyết do UBND tỉnh trình
Điều 15. Hồ sơ dự thảo Nghị quyết trình UBND tỉnh
Mục 2 — LẬP CHƯƠNG TRÌNH, SOẠN THẢO, LẤY Ý KIẾN VÀ THẨM ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH QPPL DO UBND TỈNH BAN HÀNH
Điều 16. Đề nghị xây dựng Quyết định của UBND tỉnh
Điều 17. Lập chương trình xây dựng Quyết định QPPL của UBND tỉnh
Điều 18. Điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định QPPL của UBND tỉnh
Điều 19. Soạn thảo Quyết định của UBND tỉnh
Điều 20. Lấy ý kiến về dự thảo Quyết định của UBND tỉnh
Điều 21. Thẩm định dự thảo Quyết định của UBND tỉnh
Điều 22. Hồ sơ dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh
Điều 23. Xử lý hồ sơ dự thảo Quyết định tại Văn phòng UBND tỉnh
Điều 24. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo Quyết định của UBND tỉnh
Điều 25. Các trường hợp xây dựng, ban hành Quyết định theo trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 26. Đề nghị xây dựng, ban hành văn bản QPPL theo trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 27. Trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành Quyết định của UBND tỉnh theo trình tự, thủ tục rút gọn
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 28. Kinh phí bảo đảm xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh trình và ban hành
Điều 29. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.