Thông tư · Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Thông tư 38/2015/TT-BLĐTBXH
Quy định về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia, cấp và quản lý việc cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 19/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 05/12/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 41 /2019/TT-BLĐTBXH — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2015/TT-BLĐTBXH ngày 19/10/2015 quy định về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia, cấp và quản lý việc cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia và Thông tư số 19/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 31/2015/NĐ-CP ngày 24/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (30/12/2019)
- 41 /2019/TT-BLĐTBXH — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2015/TT-BLĐTBXH ngày 19/10/2015 quy định về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia, cấp và quản lý việc cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia và Thông tư số 19/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 31/2015/NĐ-CP ngày 24/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (30/12/2019)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 31/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (24/03/2015)
- 38/2013/QH13 — Việc làm (16/11/2013)
- 31/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (24/03/2015)
- 38/2013/QH13 — Việc làm (16/11/2013)
- 106/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (20/12/2012)
Bố cục (17 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA Điều 3. Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia Điều 4. Quy định số hiệu trên chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia Chương III — CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA Điều 5. Thẩm quyền công nhận và cấp, đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia Điều 6. Hồ sơ đề nghị công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia Điều 7. Hồ sơ đề nghị đổi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia Điều 9. Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận và cấp, đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia Điều 10. Hủy bỏ, thu hồi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia Điều 11. Trách nhiệm của người đề nghị công nhận và cấp, đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia Chương IV — QUẢN LÝ VIỆC CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA Điều 12. Công bố thông tin về cấp, đổi, cấp lại và hủy bỏ, thu hồi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia Điều 13. Báo cáo về việc cấp, đổi, cấp lại và hủy bỏ, thu hồi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 16. Hiệu lực thi hành Điều 17. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.