Luật · Quốc hội
Luật 38/2013/QH13
Luật Việc làm số 38/2013/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 16/11/2013
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 74/2025/QH15 — Việc làm (16/06/2025)
Được hướng dẫn bởi (135)
- 30/2016/NĐ-CP — quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (28/04/2016)
- 15/2016/QĐ-TTg — Quyết định về mức chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế giai đoạn 2016 - 2018 (05/04/2016)
- 01/2016/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam (05/01/2016)
- 56/2015/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn việc xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia (24/12/2015)
- 139/2015/TT-BQP — Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật việc làm về bảo hiểm thất nghiệp trong Bộ Quốc phòng (16/12/2015)
- 43/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định về đào tạo thường xuyên (20/10/2015)
- 38/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia, cấp và quản lý việc cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (19/10/2015)
- 88/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (07/10/2015)
- 46/2015/QĐ-TTg — Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng (28/09/2015)
- 79/2015/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (14/09/2015)
- 28/2015/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp (31/07/2015)
- 27/2015/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao động (24/07/2015)
- 61/2015/NĐ-CP — Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm (09/07/2015)
- 31/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (24/03/2015)
- 28/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp (12/03/2015)
- 152/QĐ-TTg — Phê duyệt dự toán thực hiện kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của ngành bảo hiểm xã hội giai đoạn 2012 - 2015 (28/01/2015)
- 77/2014/QĐ-TTg — Quy định mức hỗ trợ học nghề đối với người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp (24/12/2014)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- 325/2025/NĐ-CP — Về lao động, việc làm và an sinh xã hội trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam (18/12/2025)
- 274/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp; khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm xã hội (16/10/2025)
- 17/2025/TT-BNV — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng từ nguồn Quỹ bảo hiểm thất nghiệp (08/10/2025)
- '70/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ việc làm Vĩnh Long thuộc Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (18/09/2025)
- 23/2025/NQ-HĐND — Quy định chế độ hỗ trợ vay vốn giải quyết việc làm cho đối tượng cán bộ, công chức, viên chức, người hoạt động không chuyên trách, người lao động thôi việc sau khi sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (28/08/2025)
- 89/2025/QĐ-CTUBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ việc làm Hải Phòng, trực thuộc Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng (07/08/2025)
- 212/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (25/07/2025)
- 31/2025/NQ-HĐND — Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2025 - 2030 (21/07/2025)
- 89/2025/UBTVQH15 — VỀ MỨC CHI TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2025 - 2027 (10/07/2025)
- 53/2025/QĐ-UBND — Quy định mức hỗ trợ giải quyết việc làm cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Sơn La (06/06/2025)
- 39/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ việc làm thuộc Sở Nội vụ tỉnh Phú Thọ (16/04/2025)
- 43 /2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu (08/04/2025)
- … và 105 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 76/2006/QH11 — Dạy nghề (29/11/2006)
- 71/2006/QH11 — Bảo hiểm xã hội (29/06/2006)
Hướng dẫn thi hành (1)
Bố cục (62 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc về việc làm
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về việc làm
Điều 6. Nội dung quản lý nhà nước về việc làm
Điều 7. Thẩm quyền quản lý nhà nước về việc làm
Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân về việc làm
Điều 9. Những hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM
Mục 1 — CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG ƯU ĐÃI TẠO VIỆC LÀM
Điều 10. Tín dụng ưu đãi tạo việc làm
Điều 11. Quỹ quốc gia về việc làm
Điều 12. Đối tượng vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm
Điều 13. Điều kiện vay vốn
Điều 14. Cho vay ưu đãi từ các nguồn tín dụng khác để hỗ trợ tạo việc làm
Mục 2 — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHUYỂN DỊCH VIỆC LÀM ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG Ở KHU VỰC NÔNG THÔN
Điều 15. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn
Điều 16. Hỗ trợ học nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn
Điều 17. Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh tạo việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn
Mục 3 — CHÍNH SÁCH VIỆC LÀM CÔNG
Điều 18. Nội dung chính sách việc làm công
Điều 19. Đối tượng tham gia
Mục 4 — CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ KHÁC
Điều 20. Hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 21. Hỗ trợ tạo việc làm cho thanh niên
Điều 22. Hỗ trợ phát triển thị trường lao động
Chương III — THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Điều 23. Nội dung thông tin thị trường lao động
Điều 24. Quản lý thông tin thị trường lao động
Điều 25. Thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao động
Điều 26. Cung cấp thông tin thị trường lao động
Điều 27. Phân tích, dự báo và phổ biến thông tin thị trường lao động
Điều 28. Bảo đảm an toàn, bảo mật và lưu trữ thông tin thị trường lao động
Chương IV — ĐÁNH GIÁ, CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA
Điều 29. Mục đích đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
Điều 30. Nguyên tắc, nội dung đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
Điều 31. Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề
Điều 32. Xây dựng, công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
Điều 33. Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
Điều 34. Quyền và trách nhiệm của người lao động tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
Điều 35. Những công việc yêu cầu phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
Chương V — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM
Điều 36. Dịch vụ việc làm
Điều 37. Trung tâm dịch vụ việc làm
Điều 38. Nhiệm vụ của trung tâm dịch vụ việc làm
Điều 39. Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Điều 40. Hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Chương VI — BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Mục 1 — NGUYÊN TẮC, ĐỐI TƯỢNG, CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Điều 41. Nguyên tắc bảo hiểm thất nghiệp
Điều 42. Các chế độ bảo hiểm thất nghiệp
Điều 43. Đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp
Điều 44. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
Điều 45. Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 46. Hưởng trợ cấp thất nghiệp
Mục 2 — HỖ TRỢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ ĐỂ DUY TRÌ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG
Điều 47. Điều kiện, thời gian và mức hỗ trợ
Điều 48. Trách nhiệm đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
Mục 3 — TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP
Điều 49. Điều kiện hưởng
Điều 50. Mức, thời gian, thời điểm hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 51. Bảo hiểm y tế
Điều 52. Thông báo về việc tìm kiếm việc làm
Điều 53. Tạm dừng, tiếp tục, chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
Mục 4 — HỖ TRỢ TƯ VẤN, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM, HỌC NGHỀ
Điều 54. Tư vấn, giới thiệu việc làm
Điều 55. Điều kiện được hỗ trợ học nghề
Điều 56. Thời gian, mức hỗ trợ học nghề
Mục 5 — QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Điều 57. Mức đóng, nguồn hình thành và sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Điều 58. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 59. Quản lý Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 60. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 61. Hiệu lực thi hành
Điều 62. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.