Nghị quyết · HĐND

Nghị quyết 38/2021/NQ-HĐND

Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 – 2026

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
10/12/2021
Ngày có hiệu lực
20/12/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (32 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
  Điều 3. Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 4. Chủ tọa kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 5. Thư ký kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 6. Trách nhiệm của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 7. Khách mời tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 8. Chuẩn bị và triệu tập kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 9. Thời gian gửi, số lượng tài liệu kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết, báo cáo, đề án trình Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 11. Trình bày báo cáo, đề án, dự thảo nghị quyết tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 12. Thảo luận tại phiên họp toàn thể Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 13. Biểu quyết tại phiên họp toàn thể Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 14. Thông qua, ban hành và lưu trữ nghị quyết, đề án, báo cáo, biên bản của kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương III — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
  Điều 15. Chức năng, nhiệm vụ và nguyên tắc làm việc
  Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của các thành viên Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 17. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 18. Cuộc họp, hội nghị khác do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức
  Điều 19. Ký chứng thực, ban hành các văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 20. Mối quan hệ công tác giữa Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh với các cơ quan Trung ương và địa phương
Chương IV — CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
  Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 22. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và các Ủy viên của Ban
  Điều 23. Mối quan hệ phối hợp công tác của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương V — ĐẠI BIỂU VÀ TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
  Điều 24. Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 25. Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương VI — ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
  Điều 26. Điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
  Điều 27. Điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 28. Tổ chức thực hiện
  Điều 29. Sửa đổi, bổ sung

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.