Quyết định · UBND
Quyết định 39/2007/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 22/10/2007
- Ngày có hiệu lực
- 01/11/2007
- Hết hiệu lực
- 30/12/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 51/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã (20/12/2013)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 163/2006/NĐ-CP — Về giao dịch bảo đảm (29/12/2006)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
Bố cục (27 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cho vay vốn từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Điều 2. Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Tiền Giang; thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Đối tượng vay vốn. Điều 2. Phạm vi áp dụng. Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã. Chương II — TỔ CHỨC CHO VAY VỐN Điều 4. Thẩm định và tổ chức cho vay vốn Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ Đầu tư phát triển Điều 6. Kinh phí phục vụ hoạt động cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã. Chương III — MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY VỐN Điều 7. Mức cho vay. Điều 8. Mức lãi suất cho vay. Điều 9. Thời hạn cho vay vốn. Điều 10. Hồ sơ vay vốn. Điều 11. Một số nội dung chính về thẩm định dự án vay vốn. Điều 12. Hồ sơ giải ngân. Điều 13. Gia hạn nợ vay, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ Chương IV — MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO TIỀN VAY Điều 14. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp. Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của các bên bảo lãnh bằng tài sản để bảo đảm tiền vay. Điều 16. Tài sản bảo đảm tiền vay. Điều 17. Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay. Điều 18. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và mức cho vay so với giá trị tài sản bảo đảm. Điều 19. Điều kiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay. Điều 20. Hình thức, nội dung, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay. Điều 21. Các trường hợp chấm dứt biện pháp bảo đảm tiền vay. Chương V — CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN Điều 22. Điều kiện đối với khách hàng vay không có bảo đảm bằng tài sản Điều 23. Các trường hợp cho vay không có bảo đảm bằng tài sản. Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 24. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang và Liên minh Hợp tác xã tỉnh chịu trách nhiệm tổng hợp các ý kiến, đề xuất nội dung cần sửa đổi, bổ sung Quy định này trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.