Luật · Quốc hội
Luật 02/1997/QH10
Luật Các tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/12/1997
- Ngày có hiệu lực
- 01/10/1998
- Hết hiệu lực
- 01/01/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 20/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng (15/06/2004)
Được hướng dẫn bởi (436)
- 03/2011/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân hàng thương mại (10/01/2011)
- 22/2010/TT-NHNN — Quy định về huy động và cho vay vốn bằng vàng của tổ chức tín dụng (29/10/2010)
- 20/2010/TT-NHNN — Hướng dẫn thực hiện các biện pháp điều hành công cụ chính sách tiền tệ để hỗ trợ tổ chức tín dụng cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn (29/09/2010)
- 19/2010/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-NHNN ngày 20/5/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng (27/09/2010)
- 102/2010/TTLT-BTC-NHNN — Hướng dẫn về việc trao đổi, cung cấp thông tin giữa cơ quan quản lý thuế và các tổ chức tín dụng (14/07/2010)
- 17/2010/TT-NHNN — Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 2 Thông tư số 01/2010/TT-NHNN ngày 06/01/2010 về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài và Quyết định số 11/2007/QĐ-NHNN ngày 15/3/2007 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN (29/06/2010)
- 16/2010/TT-NHNN — Hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng (25/06/2010)
- 15/2010/TT-NHNN — Quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro cho vay trong hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ (16/06/2010)
- 14/2010/TT-NHNN — Hướng dẫn chi tiết thực hiện Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (14/06/2010)
- 13/2010/TT-NHNN — Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng (20/05/2010)
- 12/2010/TT-NHNN — Hướng dẫn tổ chức tín dụng cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng theo lãi suất thỏa thuận (14/04/2010)
- 41/2010/NĐ-CP — Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (12/04/2010)
- 08/2010/TT-NHNN — Quy định về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng (22/03/2010)
- 06/2010/TT-NHNN — Hướng dẫn về tổ chức, quản trị, điều hành, vốn điều lệ, chuyển nhượng cổ phần, bổ sung, sửa đổi Giấy phép, Điều lệ của ngân hàng thương mại (26/02/2010)
- 07/2010/TT-NHNN — Quy định về cho vay bằng đồng Việt Nam theo lãi suất thỏa thuận của tổ chức tín dụng đối với khách hàng (26/02/2010)
- 04/2010/TT-NHNN — Quy định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng (11/02/2010)
- 03/2010/TT-NHNN — Quy định mức lãi suất tiền gửi tối đa bằng đô la Mỹ của tổ chức kinh tế tại tổ chức tín dụng (10/02/2010)
- 05/2010/NĐ-CP — Quy định việc áp dụng Luật Phá sản đối với các tổ chức tín dụng (18/01/2010)
- 01/2010/TT-NHNN — Bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài và Quyết định số 11/2007/QĐ-NHNN ngày 15/03/2007 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN (06/01/2010)
- 25/2009/TT-NHNN — Về bổ sung Điều 1 Quyết định số 09/2008/QĐ-NHNN ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc cho vay bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay là người cư trú (15/12/2009)
- 20/2009/TT-NHNN — Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu trong ngành Ngân hàng (07/09/2009)
- 16/2009/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2008/QĐ-NHNN ngày 24 tháng 3 năm 2008 của thống đốc ngân hàng nhà nước (11/08/2009)
- 15/2009/TT-NHNN — Quy định về tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với Tổ chức tín dụng (10/08/2009)
- 59/2009/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại (16/07/2009)
- 12/2009/TT-NHNN — Hướng dẫn một số nội sung trong cho vay có bảo lãnh của Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của ngân hàng thương mại ban hành theo Quyết định số 14/2009/QĐ-TTg và Quyết định số 60/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ (28/05/2009)
- 11/2009/TT-NHNN — Sửa đổi Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 03/2009/TT-NHNN ngày 02 tháng 3 năm 2009 quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng (27/05/2009)
- 10/2009/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2007/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng (08/05/2009)
- 08/2009/TT-NHNN — Hướng dẫn về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ (28/04/2009)
- 60/2009/QĐ-TTg — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2009/QĐ-TTg ngày 21 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn tại các ngân hàng thương mại (17/04/2009)
- 443/QĐ-TTg — Về việc hỗ trợ lãi suất cho các tổ chức, cá nhân vay vốn trung, dài hạn ngân hàng để thực hiện đầu tư mới để phát triển sản xuất - kinh doanh (04/04/2009)
- … và 406 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (130 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Áp dụng Luật các tổ chức tín dụng và các luật có liên quan Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế và tập quán quốc tế trong hoạt động ngân hàng với nước ngoài Điều 4. Chính sách của Nhà nước về xây dựng các loại hình tổ chức tín dụng Điều 5. Chính sách tín dụng Điều 6. Chính sách tín dụng đối với doanh nghiệp nhà nước Điều 7. Chính sách tín dụng đối với hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác Điều 8. Chính sách tín dụng đối với nông nghiệp, nông thôn và nông dân Điều 9. Chính sách tín dụng đối với miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn Điều 10. Chính sách tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác Điều 11. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ngân hàng Điều 12. Các loại hình tổ chức tín dụng Điều 13. Hoạt động ngân hàng của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng Điều 14. Quyền hoạt động Ngân hàng Điều 15. Quyền tự chủ kinh doanh Điều 16. Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng Điều 17. Bảo vệ quyền lợi của người gửi tiền Điều 18. Thời gian giao dịch Điều 19. Trách nhiệm đối với các khoản tiền có nguồn gốc bất hợp pháp. Điều 20. Giải thích từ ngữ Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động Điều 22. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động Điều 23. Hồ sơ xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động Điều 24. Thời hạn cấp giấy phép Điều 25. Lệ phí cấp giấy phép Điều 26. Sử dụng giấy phép Điều 27. Đăng ký kinh doanh Điều 28. Điều kiện hoạt động Điều 29. Thu hồi giấy phép Điều 30. Điều lệ Điều 31. Những thay đổi phải được chấp thuận Điều 32. Mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện; thành lập công ty, đơn vị sự nghiệp Điều 33. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, thành lập công ty Điều 34. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, mua lại, giải thể Điều 35. Liên kết giữa các tổ chức tín dụng hợp tác Điều 36. Quản trị, điều hành, kiểm soát Điều 37. Hội đồng quản trị Điều 38. Ban kiểm soát Điều 39. Tổng giám đốc (Giám đốc) Điều 40. Những người không được là thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, người điều hành Điều 41. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ Điều 42. Kiểm tra nội bộ Điều 43. Kiểm toán nội bộ Điều 44. Báo cáo kiểm tra, kiểm toán nội bộ Điều 45. Nhận tiền gửi Điều 46. Phát hành giấy tờ có giá Điều 47. Vay vốn giữa các tổ chức tín dụng Điều 48. Vay vốn của Ngân hàng Nhà nước Điều 49. Cấp tín dụng Điều 50. Loại cho vay Điều 51. Hợp đồng tín dụng Điều 52. Bảo đảm tiền vay Điều 53. Xét duyệt cho vay, kiểm tra việc sử dụng tiền vay Điều 54. Chấm dứt cho vay, xử lý nợ, điều chỉnh lãi suất Điều 55. Lưu giữ hồ sơ tín dụng Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng vay Điều 57. Chiết khấu, tái chiết khấu, cầm cố thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác Điều 58. Bảo lãnh ngân hàng Điều 59. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng thực hiện bảo lãnh Điều 60. Nghĩa vụ của người được bảo lãnh Điều 61. Cho thuê tài chính Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê Điều 64. Hoạt động tín dụng của tổ chức tín dụng hợp tác Điều 65. Mở tài khoản Điều 66. Dịch vụ thanh toán Điều 67. Dịch vụ ngân quỹ Điều 68. Tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán Điều 69. Góp vốn, mua cổ phần Điều 70. Tham gia thị trường tiền tệ Điều 71. Kinh doanh ngoại hối và vàng Điều 72. Nghiệp vụ uỷ thác và đại lý Điều 73. Kinh doanh bất động sản Điều 74. Kinh doanh và dịch vụ bảo hiểm Điều 75. Dịch vụ tư vấn Điều 76. Các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng Điều 77. Những trường hợp không được cho vay Điều 78. Hạn chế tín dụng Điều 79. Giới hạn cho vay, bảo lãnh Điều 80. Giới hạn góp vốn, mua cổ phần Điều 81. Tỷ lệ bảo đảm an toàn Điều 82. Dự phòng rủi ro Điều 83. Vốn pháp định Điều 84. Thu, chi tài chính Điều 85. Năm tài chính Điều 86. Hạch toán Điều 87. Các quỹ Điều 88. Mua, đầu tư vào tài sản cố định Điều 89. Báo cáo Điều 90. Công khai báo cáo tài chính Điều 91. Báo cáo khó khăn về khả năng chi trả Điều 92. Áp dụng kiểm soát đặc biệt Điều 93. Quyết định kiểm soát đặc biệt Điều 94. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt Điều 95. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm: Điều 96. Khoản vay đặc biệt Điều 97. Kết thúc kiểm soát đặc biệt Điều 98. Phá sản tổ chức tín dụng Điều 99. Giải thể tổ chức tín dụng Điều 100. Thanh lý của tổ chức tín dụng Điều 101. Thông tin cho chủ tài khoản Điều 102. Trao đổi thông tin giữa các tổ chức tín dụng Điều 103. Trao đổi thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước với tổ chức tín dụng Điều 104. Bảo mật thông tin ngân hàng Điều 105. Hình thức hoạt động Điều 107. Thẩm quyền cấp giấy phép Điều 108. Hồ sơ xin cấp giấy phép Điều 109. Nội dung hoạt động Điều 110. Vốn và thu, chi tài chính của tổ chức tín dụng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam Điều 111. Hạch toán, báo cáo Điều 112. Chuyển lợi nhuận, chuyển tài sản ra nước ngoài Điều 113. Các quy định khác Điều 114. Thống nhất quản lý nhà nước Điều 115. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động ngân hàng Điều 116. Cơ quan quản lý nhà nước Điều 117. Thanh tra ngân hàng Điều 118. Quyền của tổ chức được thanh tra Điều 119. Nghĩa vụ của tổ chức được thanh tra Điều 120. Quyền hạn của Thanh tra ngân hàng Điều 121. Trách nhiệm của Thanh tra ngân hàng Điều 122. Kiểm toán Điều 123. Trách nhiệm của Kiểm toán viên Điều 124. Khen thưởng Điều 125. Các hành vi vi phạm pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng Điều 126. Hình thức xử lý vi phạm Điều 127. Thẩm quyền xử lý vi phạm Điều 128. Khiếu nại, khởi kiện về quyết định xử lý vi phạm hành chính Điều 129. Quy định đối với các tổ chức đang hoạt động ngân hàng Điều 130. Hiệu lực thi hành Điều 131. Hướng dẫn thi hành luật
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.