Quyết định · UBND
Quyết định 39/2015/QĐ-UBND
Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 27/08/2015
- Ngày có hiệu lực
- 06/09/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 16/2018/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (26/06/2018)
- 16/2018/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (26/06/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 04/2015/TT-BKHCN — Quy định việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (11/03/2015)
- 23/2014/TT-BKHCN — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (19/09/2014)
- 15/2014/TT-BKHCN — Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (13/06/2014)
- 14/2014/TT-BKHCN — Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ (11/06/2014)
- 10/2014/TT-BKHCN — Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (30/05/2014)
- 11/2014/TT-BKHCN — Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (30/05/2014)
- 09/2014/TT-BKHCN — Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia (27/05/2014)
- 07/2014/TT-BKHCN — Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (26/05/2014)
- 05/2014/TT-BKHCN — Ban hành “Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ” (10/04/2014)
- 08/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ (27/01/2014)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (75 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định về xác định các Đề tài khoa học và công nghệ và Dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh; Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước và Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định về đánh giá, nghiệm thu Đề tài khoa học và Dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh Điều 2. Giải thích từ ngữ Chương II — YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ Điều 3. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 4. Yêu cầu cụ thể đối với đề tài khoa học cấp tỉnh Điều 5. Yêu cầu cụ thể đối với dự án thử nghiệm cấp tỉnh Điều 6. Yêu cầu đối với đề án khoa học cấp tỉnh Điều 7. Yêu cầu đối với chương trình, dự án khoa học cấp tỉnh Điều 8. Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 9. Công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Chương III — HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH Điều 10. Thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 11. Thành phần Hội đồng tư vấn Điều 12. Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn Điều 13. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn Chương IV — LẤY Ý KIẾN TƯ VẤN ĐỘC LẬP Điều 14. Tư vấn độc lập Điều 15. Thủ tục lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập Điều 16. Trách nhiệm của chuyên gia tư vấn độc lập Chương V — TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NỘI DUNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH Điều 17. Tổng hợp nhu cầu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 18. Hoàn chỉnh danh mục sơ bộ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 19. Họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ Điều 20. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh đột xuất Điều 21. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ Chương VI — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Điều 22. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 23. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 24. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 25. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 26. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 27. Chuẩn bị cho các phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp Điều 28. Trách nhiệm của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp Điều 29. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp Điều 30. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp Điều 31. Xử lý kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp Điều 32. Phê duyệt kết quả tuyển chọn Chương VII — TÀI CHÍNH VÀ KÝ HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH Điều 33. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 34. Định mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Điều 35. Thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 36. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 37. Cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Chương VIII — QUẢN LÝ QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH Điều 38. Chế độ báo cáo và kiểm tra, giám sát việc thực hiện Điều 39. Điều chỉnh Hợp đồng nghiên cứu trong quá trình thực hiện Điều 40. Tạm ứng và quyết toán kinh phí Chương IX — TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH Điều 41. Nguyên tắc chung đánh giá Điều 42. Phương thức và hồ sơ đánh giá cấp cơ sở Điều 43. Thời hạn nộp hồ sơ và tổ chức đánh giá cấp cơ sở Điều 44. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở Điều 45. Trách nhiệm, quyền hạn của Hội đồng đánh giá cấp cơ sở Điều 46. Phiên họp của hội đồng đánh giá cấp cơ sở Điều 47. Nội dung nhận xét, đánh giá cấp cơ sở đề tài, dự án Điều 48. Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá cấp cơ sở Điều 49. Đánh giá chính thức thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh Điều 50. Hồ sơ đánh giá chính thức Điều 51. Thời hạn nộp hồ sơ và tổ chức đánh giá chính thức Điều 52. Tổ chức đánh giá chính thức nhiệm vụ cấp tỉnh Điều 53. Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn đánh giá nhiệm vụ cấp tỉnh và Tổ chuyên gia Điều 54. Trình tự phiên họp Tổ chuyên gia Điều 55. Phiên họp của Hội đồng đánh giá chính thức Điều 56. Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với kết quả đề tài, dự án Điều 57. Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với đề tài, dự án Điều 58. Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá chính thức Chương X — CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN, THANH LÝ HỢP ĐỒNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 59. Công nhận kết quả thực hiện đề tài, dự án Điều 60. Quản lý tài sản của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 61. Đăng ký, công bố và lưu giữ thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Chương XI — GIAO QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ Điều 62. Đề nghị giao quyền sử dụng kết quả nghiên cứu Điều 63. Thụ lý hồ sơ đề nghị giao quyền sử dụng kết quả nghiên cứu Điều 64. Quyết định giao quyền sử dụng kết quả nghiên cứu Chương XII — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN Điều 65. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ Điều 66. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng và tiếp nhận kết quả nghiên cứu Điều 67. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì Điều 68. Trách nhiệm và quyền lợi của chủ nhiệm nhiệm vụ Chương XIII — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 69. Khen thưởng Điều 70. Xử lý vi phạm Điều 71. Khiếu nại, tố cáo Chương XIV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 72. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.