Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Ban hành khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển Việt Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/12/2023
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 12/2024/TT-BGTVT — Quy định cơ chế, chính sách quản lý giá dịch vụ tại cảng biển Việt Nam (15/05/2024)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 56/2022/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (24/08/2022)
- 149/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá (11/11/2016)
- 146/2016/NĐ-CP — Quy định việc niêm yết giá, phụ thu ngoài giá dịch vụ vận chuyển hàng hóa công-te-nơ bằng đường biển, giá dịch vụ tại cảng biển (02/11/2016)
- 95/2015/QH13 — Hàng hải (25/11/2015)
- 11/2012/QH13 — Giá (20/06/2012)
Bố cục (25 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Đối tượng tính giá dịch vụ
Điều 4. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ tại cảng biển
Điều 5. Đồng tiền tính giá dịch vụ
Điều 6. Đơn vị tính và cách làm tròn
Điều 7. Phân chia khu vực cảng biển
Chương II — BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ HOA TIÊU HÀNG HẢI, DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẦU, BẾN, PHAO NEO, DỊCH VỤ BỐC DỠ CONTAINER VÀ DỊCH VỤ LAI DẮT TẠI CẢNG BIỂN
Mục 1 — BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ HOA TIÊU HÀNG HẢI
Điều 8. Khung giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
Điều 9. Khung giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
Điều 10. Cơ sở xác định giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải
Điều 11. Các trường hợp tính giá cụ thể
Mục 2 — BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẦU, BẾN, PHAO NEO
Điều 13. Khung giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền, hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế
Điều 14. Cơ sở tính giá dịch vụ cầu, bến, phao neo
Mục 3 — KHUNG GIÁ DỊCH VỤ BỐC DỠ CONTAINER
Điều 15. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa
Điều 16. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển thuộc Khu vực I (không áp dụng đối với bến cảng Lạch Huyện)
Điều 17. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển thuộc Khu vực II
Điều 18. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển khu vực III
Điều 19. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Điều 20. Cơ sở tính giá dịch vụ bốc dỡ container
Mục 4 — BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ LAI DẮT
Điều 21. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại Khu vực I
Điều 22. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại Khu vực II
Điều 23. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại Khu vực III
Điều 24. Cơ sở tính giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 25. Hiệu lực thi hành
Điều 26. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.