Thông tư · Bộ Giao thông vận tải

Thông tư 39/2023/TT-BGTVT

Ban hành khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển Việt Nam

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
25/12/2023
Ngày có hiệu lực
15/02/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (25 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Đối tượng tính giá dịch vụ
  Điều 4. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ tại cảng biển
  Điều 5. Đồng tiền tính giá dịch vụ
  Điều 6. Đơn vị tính và cách làm tròn
  Điều 7. Phân chia khu vực cảng biển
Chương II — BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ HOA TIÊU HÀNG HẢI, DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẦU, BẾN, PHAO NEO, DỊCH VỤ BỐC DỠ CONTAINER VÀ DỊCH VỤ LAI DẮT TẠI CẢNG BIỂN
  Mục 1 — BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ HOA TIÊU HÀNG HẢI
    Điều 8. Khung giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
    Điều 9. Khung giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
    Điều 10. Cơ sở xác định giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải
    Điều 11. Các trường hợp tính giá cụ thể
  Mục 2 — BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẦU, BẾN, PHAO NEO
    Điều 13. Khung giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền, hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế
    Điều 14. Cơ sở tính giá dịch vụ cầu, bến, phao neo
  Mục 3 — KHUNG GIÁ DỊCH VỤ BỐC DỠ CONTAINER
    Điều 15. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa
    Điều 16. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển thuộc Khu vực I (không áp dụng đối với bến cảng Lạch Huyện)
    Điều 17. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển thuộc Khu vực II
    Điều 18. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển khu vực III
    Điều 19. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
    Điều 20. Cơ sở tính giá dịch vụ bốc dỡ container
  Mục 4 — BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ LAI DẮT
    Điều 21. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại Khu vực I
    Điều 22. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại Khu vực II
    Điều 23. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại Khu vực III
    Điều 24. Cơ sở tính giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 25. Hiệu lực thi hành
  Điều 26. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.