Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 39/2024/TT-NHNN
Quy định về kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 01/07/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 07/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2024/TT-NHNN ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng (06/06/2025)
- 07/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2024/TT-NHNN ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng (06/06/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 32/2024/QH15 — Các tổ chức tín dụng (18/01/2024)
- 102/2022/NĐ-CP — quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (12/12/2022)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
Bố cục (22 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, THÔNG BÁO, CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT Điều 3. Thẩm quyền quyết định trong kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng Điều 4. Hình thức kiểm soát đặc biệt Điều 5. Quyết định kiểm soát đặc biệt Điều 6. Thông báo về kiểm soát đặc biệt Điều 7. Công bố thông tin kiểm soát đặc biệt Điều 8. Gia hạn kiểm soát đặc biệt Điều 9. Chấm dứt kiểm soát đặc biệt Chương III — THÀNH PHẦN, SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN, CƠ CẤU, CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BAN KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT Điều 10. Thành phần, số lượng thành viên, cơ cấu, cơ chế hoạt động của Ban kiểm soát đặc biệt Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt Điều 12. Quyền, nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt Điều 13. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát đặc biệt Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN Điều 14. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng Điều 15. Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước Điều 16. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Điều 17. Trách nhiệm của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Điều 18. Trách nhiệm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 20. Hiệu lực thi hành Điều 21. Quy định chuyển tiếp Điều 22. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.