Quyết định · UBND
Quyết định 41/2019/QĐ-UBND
Ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 23/10/2019
- Ngày có hiệu lực
- 05/11/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 30/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (11/04/2025)
- 30/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (11/04/2025)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 26/2011/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam (09/09/2011)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 05/2018/TT-BNNPTNT — Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi (15/05/2018)
- 67/2018/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi (14/05/2018)
- 129/2017/NĐ-CP — Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (31/12/2017)
- 08/2017/QH14 — Luật Thủy lợi (19/06/2017)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (18 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2019. Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các Công ty Khai thác Công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc phân cấp quản lý, khai thác Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 5. Vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi Điều 6. Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi Điều 7. Bàn giao và quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Điều 8. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của các Công ty Khai thác công trình thủy lợi. Điều 9. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của các HTXDVNN (hoặc HTXNN) sử dụng kinh phí hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Điều 10. Kinh phí thực hiện bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Điều 11. Quy định về năng lực của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi Điều 12. Kế hoạch tu bổ, sửa chữa các công trình thủy nông mặt ruộng Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi. Điều 14. Quy định chuyển tiếp. Điều 15. Điều khoản thi hành.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.