Luật · Quốc hội
Luật 08/2017/QH14
Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 19/06/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 59/2020/QH14 — doanh nghiệp (17/06/2020)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
- 59/2020/QH14 — doanh nghiệp (17/06/2020)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
- 54/2024/QH15 — Luật Địa chất và Khoáng sản (29/11/2024)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
Được hướng dẫn bởi (418)
- 34/2026/QĐ-UBND — Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (31/03/2026)
- 20/2026/QĐ-UBND — Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên (16/03/2026)
- 11/2026/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 (27/02/2026)
- 18/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Cần Thơ (26/02/2026)
- 05/2026/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (15/01/2026)
- 03/2026/QĐ-UBND — Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (15/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (14/01/2026)
- 92/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục đặt hàng, giao nhiệm vụ quản lý khai thác, vận hành các tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cung cấp sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 31/2025/QĐ-UBND — Phân cấp quản lý công trình thủy lợi và quy mô thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (12/12/2025)
- 08/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 (11/12/2025)
- 106/2025/QĐ-UBND — Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 29/2025/NQ-HĐDN — Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (10/12/2025)
- 85/2025/QĐ-UBND — Quy định thời gian, tỷ lệ tính hao mòn; thời gian, tỷ lệ trích khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (05/12/2025)
- 86/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh (05/12/2025)
- 40/2025/QĐ-UBND — Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (28/11/2025)
- 84/2025/QĐ-UBND — Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi và giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, phê duyệt kế hoạch bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu (06/11/2025)
- 91/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (06/11/2025)
- 35/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị (05/11/2025)
- 83/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (02/11/2025)
- 67/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp, quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (20/10/2025)
- '26/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ lợi tỉnh Quảng Ngãi (30/09/2025)
- 38/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phảm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm b khoản 3 Điều 32 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) (29/09/2025)
- 61/2025/QĐ-UBND — Về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội (26/09/2025)
- 33/2025/QĐ-UBND — Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ (10/09/2025)
- '25/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước tỉnh Lâm Đồng (28/08/2025)
- '63/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình (15/08/2025)
- 65/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chỉ cục Thuỷ lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang (12/08/2025)
- 81/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước sạch nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang (12/08/2025)
- 80/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang (12/08/2025)
- 61/2025/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi và giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, phê duyệt kế hoạch bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (27/06/2025)
- … và 388 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (2)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (60 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc trong hoạt động thủy lợi
Điều 4. Chính sách của Nhà nước trong hoạt động thủy lợi
Điều 5. Tiết kiệm nước trong hoạt động thủy lợi
Điều 6. Khoa học và công nghệ trong hoạt động thủy lợi
Điều 7. Hợp tác quốc tế trong hoạt động thủy lợi
Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thủy lợi
Chương II — ĐIỀU TRA CƠ BẢN, CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH THỦY LỢI
Điều 9. Điều tra cơ bản thủy lợi
Điều 10. Chiến lược thủy lợi
Điều 11. Quy hoạch thủy lợi
Điều 12. Nguyên tắc lập quy hoạch thủy lợi
Điều 13. Nội dung quy hoạch thủy lợi
Điều 14. Lập, phê duyệt, điều chỉnh, công bố, quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch thủy lợi
Chương III — ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Điều 15. Nguyên tắc trong đầu tư xây dựng công trình thủy lợi
Điều 16. Phân loại và phân cấp công trình thủy lợi
Điều 17. Yêu cầu trong đầu tư xây dựng công trình thủy lợi
Điều 18. Đầu tư xây dựng đập, hồ chứa nước
Chương IV — QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VÀ VẬN HÀNH HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN PHỤC VỤ THỦY LỢI
Mục 1 — QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Điều 19. Nguyên tắc quản lý, khai thác công trình thủy lợi
Điều 20. Nội dung quản lý, khai thác công trình thủy lợi
Điều 21. Trách nhiệm quản lý công trình thủy lợi
Điều 22. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ quản lý công trình thủy lợi
Điều 23. Tổ chức và phương thức khai thác công trình thủy lợi
Mục 2 — VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN PHỤC VỤ THỦY LỢI
Điều 24. Quy trình vận hành công trình thủy lợi
Điều 25. Vận hành công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp
Điều 26. Vận hành công trình thủy lợi khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, lũ, ngập lụt, úng
Điều 27. Vận hành đập, hồ chứa nước
Điều 28. Vận hành hồ chứa thủy điện, vận hành liên hồ chứa phục vụ thủy lợi
Chương V — DỊCH VỤ THỦY LỢI
Điều 29. Hoạt động dịch vụ thủy lợi
Điều 30. Phân loại sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
Điều 31. Căn cứ cung cấp, sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
Điều 32. Hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
Điều 33. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
Điều 34. Nguyên tắc và căn cứ định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
Điều 35. Thẩm quyền quyết định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
Điều 36. Hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Điều 37. Tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi
Điều 38. Sử dụng nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước
Điều 39. Phân chia nguồn tiền thu từ việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
Chương VI — BẢO VỆ VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Điều 40. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
Điều 41. Phương án bảo vệ công trình thủy lợi
Điều 42. Trách nhiệm bảo vệ công trình thủy lợi
Điều 43. Cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
Điều 44. Các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi phải có giấy phép
Điều 45. An toàn đập, hồ chứa nước trong quản lý, khai thác
Điều 46. Bảo vệ chất lượng nước trong công trình thủy lợi
Điều 47. Thay đổi mục đích sử dụng công trình thủy lợi
Điều 48. Xử lý công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
Chương VII — THỦY LỢI NHỎ, THỦY LỢI NỘI ĐỒNG
Điều 49. Yêu cầu phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
Điều 50. Quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
Điều 51. Kinh phí hoạt động thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
Điều 52. Chuyển giao, thu hồi quyền quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng được đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước
Chương VIII — QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THỦY LỢI
Điều 53. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong hoạt động thủy lợi
Điều 54. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi
Điều 55. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
Chương IX — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THUỶ LỢI
Điều 56. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ và cơ quan ngang Bộ
Điều 57. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 58. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 73 của Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13
Điều 59. Hiệu lực thi hành
Điều 60. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.