Quyết định · UBND
Quyết định 41/2021/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/10/2021
- Ngày có hiệu lực
- 08/11/2021
- Hết hiệu lực
- 27/08/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 74/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 của UBND tỉnh Phú Yên ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Phú Yên (25/12/2024)
- 74/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 của UBND tỉnh Phú Yên ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Phú Yên (25/12/2024)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 154/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (31/12/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 34/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (14/05/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (29 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc phối hợp Chương II — NỘI DUNG PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG Điều 4. Đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh Điều 6. Xây dựng dự thảo nghị quyết của HĐND tỉnh, quyết định của UBND tỉnh Điều 7. Lập danh mục văn bản quy định chi tiết Điều 8. Đánh giá tác động chính sách Chương III — NỘI DUNG PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC KIỂM TRA, Điều 9. Gửi văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành để kiểm tra Điều 10. Trách nhiệm kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND Điều 11. Xử lý văn bản trái pháp luật được phát hiện qua hoạt động kiểm tra Điều 12. Kiểm tra văn bản theo địa bàn Điều 13. Kiểm tra văn bản theo chuyên đề, ngành, lĩnh vực Chương IV — NỘI DUNG PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT Điều 14. Trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Điều 15. Kiến nghị rà soát văn bản Điều 16. Xử lý văn bản sau khi có kết quả rà soát Điều 17. Công bố danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực Điều 18. Thời điểm hệ thống hóa Chương V — TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CỘNG TÁC VIÊN KIỂM TRA, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN Điều 19. Cơ quan quản lý, sử dụng cộng tác viên Điều 20. Tổ chức, quản lý đội ngũ cộng tác viên Điều 21. Mối quan hệ giữa cộng tác viên và cơ quan quản lý, sử dụng cộng tác viên Điều 22. Những trường hợp không được ký hợp đồng cộng tác viên Điều 23. Quyền của cộng tác viên Điều 24. Nghĩa vụ của cộng tác viên Điều 25. Phạm vi hoạt động của cộng tác viên Điều 26. Chấm dứt hợp đồng cộng tác viên Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 27. Chế độ báo cáo Điều 28. Trách nhiệm thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.