Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 42/2015/TT-NHNN
Quy định về nghiệp vụ thị trường mở
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 31/12/2015
- Ngày có hiệu lực
- 30/04/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 09/2021/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thị trường mở (07/07/2021)
- 09/2021/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thị trường mở (07/07/2021)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 26/2011/TT-NHNN — Thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động tiền tệ theo các Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước (31/08/2011)
- 27/2008/QĐ-NHNN — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế nghiệp vụ thị trường mở ban hành kèm theoQuyết định số 01/2007/QĐ-NHNN ngày 05/01/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (30/09/2008)
- 01/2007/QĐ-NHNN — Ban hành Quy chế nghiệp vụ thị trường mở (05/01/2007)
- 362/1999/QĐ-NHNN1 — Về việc ban hành Quy chế phát hành tín phiếu Ngân hàng Nhà nước (08/10/1999)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 156/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (11/11/2013)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
Bố cục (41 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Ban Điều hành nghiệp vụ thị trường mở Điều 5. Điều kiện đối với thành viên nghiệp vụ thị trường mở Điều 6. Thủ tục công nhận thành viên nghiệp vụ thị trường mở Điều 7. Chấm dứt tư cách thành viên Điều 8. Thẩm quyền ký trong giao dịch nghiệp vụ thị trường mở Điều 9. Cấp mã khóa truy cập, mã khóa ký chữ ký điện tử và phân quyền cho thành viên Điều 10. Giấy tờ có giá được giao dịch qua nghiệp vụ thị trường mở Điều 11. Phương thức mua hoặc bán giấy tờ có giá Điều 12. Ngày giao dịch Điều 13. Quy trình nghiệp vụ thị trường mở Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 14. Phương thức đấu thầu Điều 15. Thông báo mua, bán giấy tờ có giá Điều 16. Đơn dự thầu của thành viên Điều 17. Đơn dự thầu không hợp lệ Điều 18. Tổ chức xét thầu Điều 19. Xác định giá mua hoặc giá bán giấy tờ có giá Điều 20. Thông báo kết quả đấu thầu Điều 21. Hợp đồng khung mua/bán giấy tờ có giá và Hợp đồng cụ thể mua/bán có kỳ hạn giấy tờ có giá Điều 22. Thanh toán và chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá Điều 23. Xử lý trường hợp các thành viên không ký Hợp đồng cụ thể, không thanh toán hoặc không thực hiện theo đúng cam kết Điều 24. Tạm ngừng giao dịch mua, bán giấy tờ có giá Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 25. Trách nhiệm của các đơn vị Điều 26. Trách nhiệm của thành viên Điều 27. Hiệu lực thi hành Điều 28. Quy định chuyển tiếp Điều 29. Tổ chức thực hiện Phụ lục — SỐ 01/TTM Phụ lục — SỐ 02/TTM Phụ lục — SỐ 03/TTM Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Điều 2. Thực hiện giao dịch Điều 3. Thỏa thuận của các bên Điều 4. Xử lý vi phạm Điều 5. Trường hợp bất khả kháng Điều 6. Thông báo và liên lạc Điều 7. Chuyển nhượng Điều 8. Chấm dứt Hợp đồng Điều 9. Luật áp dụng và giải quyết tranh chấp Điều 10. Hiệu lực thi hành Phụ lục — SỐ 04/TTM Điều 1. Căn cứ Thông báo kết quả đấu thầu số.... ngày......... của Ngân hàng Nhà nước,...... (Bên bán) đồng ý bán các giấy tờ có giá dưới đây cho...... (Bên mua) với giá là..... (số tiền ghi theo giá thanh toán) trong thời hạn....... (số ngày)........... (Bên bán) có trách nhiệm chuyển quyền sở hữu các giấy tờ có giá cho.................. (Bên mua), đồng thời.......... (Bên mua) có trách nhiệm thanh toán đầy đủ tiền mua các giấy tờ cho....... (Bên bán) vào ngày.................. (ngày mua)............ (Bên bán) cam kết mua lại các giấy tờ có giá trên với giá mua lại là.......... (số tiền) vào ngày mua lại............ (Bên mua) có trách nhiệm chuyển quyền sở hữu lại toàn bộ các giấy tờ có giá trên cho....... (Bên bán), đồng thời.......... (Bên bán) có trách nhiệm thanh toán đầy đủ tiền mua lại các giấy tờ có giá vào ngày............... (ngày mua lại). Cụ thể như sau: Điều 2. Hợp đồng cụ thể này là một phần không thể tách rời của Hợp đồng khung. Hợp đồng cụ thể này có hiệu lực kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực khi thành viên hoàn thành đầy đủ các cam kết ở Điều 1 của Hợp đồng này.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.