Văn bản · Chính phủ
Văn bản 43-CP
Ban hành Quy chế đấu thầu
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 16/07/1996
- Ngày có hiệu lực
- 16/07/1996
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (13)
- 67/1999/QĐ-UB — Về việc thay đổi mục (c) Điều 2; Điều 10; Điều 11 và mục (a) Điều 14 tại Quyết định số 1231/1998/ QĐ-UB ngày 16/9/1998 của UBND tỉnh Nghệ An (07/07/1999)
- 26/1999/TT-BTC — Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính cho dự án khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn do ADB tài trợ (10/03/1999)
- 134/1998/TT-BTC — Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với dự án bảo vệ rừng và phát triển nông thôn (15/10/1998)
- 1740 QĐ/UB — Ban hành về việc tổ chức thực hiện qui chế đấu thầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng. (11/08/1998)
- 153/1998/QĐ-UB — Về việc bổ sung một số điều khoản của bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/1998/QĐ-UB ngày 09/3/1998 (08/07/1998)
- 62/1998/TTLT/BTC-BCN — Về việc quản lý và sử dụng tiền bán hồ sơ mời thầu các dự án BOT nước ngoài. (13/05/1998)
- 50/1998/QĐ-UB — V/v ban hành Qui định về trình tự, thủ tục đấu thầu tại Tỉnh Bình Phước theo Nghị định 43/CP ngày 16/07/1996 và Nghị định 93/CP ngày 23/08/1997 của Chính phủ (18/04/1998)
- 621/1998/QĐ-UB — V/v ban hành bản quy định một số điểm cụ thể về đấu thầu Xây lắp các công trình XDCB của tỉnh Hưng Yên (01/04/1998)
- 36/1998/QĐ-UB — Về việc sửa đổi bổ sung một số điều khoản của bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 01/QĐ-UB ngày 09/1/1997 (09/03/1998)
- 93/CP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996 (23/08/1997)
- 572/QĐ-UB — V/v: Ban hành quy định về trình tự, thủ tục đấu thầu theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996 của Chính Phủ (28/04/1997)
- 1494/1997/QĐ-UB — Về việc quy định thực hiện quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An (23/04/1997)
- 205/1997/QĐ-UB/XD — Về việc ban hành quy chế thực hiện điều lệ quản lý đầu tư, xây dựng và quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 42/CP và Nghị định 43/CP của Chính phủ" (18/03/1997)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (50 điều)
Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu. Điều 2. - Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Điều 3. - Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Điều 1. Giải thích các thuật ngữ. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng quy chế đấu thầu. Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng. Điều 4. Hình thức và phương thức thực hiện hợp đồng. Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án. Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu. Điều 7. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu trong nước. Điều 8. Thuyết minh và sửa đổi tài liệu đấu thầu. Điều 9. Thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Điều 10. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu. Điều 11. Đồng tiền bỏ thầu và ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu đấu thầu. Điều 12. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin. Điều 13. Nội dung tư vấn đầu tư và xây dựng. Điều 14. Năng lực và trách nhiệm của tư vấn đầu tư và xây dựng. Điều 15. Hình thức tư vấn đầu tư và xây dựng. Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau: Điều 17. Chi phí tư vấn. Điều 18. Phu lục I. Điều 19. Trình tự tổ chức đấu thầu. Điều 20. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Điều 21. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu). Điều 22. Đánh giá, xếp hạng nhà thầu và trình duyệt kết quả đấu thầu. Điều 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (đặt cọc thực hiện hợp đồng). Điều 24. Phụ lục II. Điều 25. Trình tự tổ chức đấu thầu. Điều 26. Sơ tuyển nhà thầu. Phụ lục — kèm theo. Điều 27. Hồ sơ mời thầu. Điều 28. Thông báo mời thầu. Điều 29. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Điều 30. Hồ sơ dự thầu. Điều 31. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu). Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (đặt cọc thực hiện hợp đồng). Điều 33. Đánh giá và xếp hạng nhà thầu. Điều 34. Xét duyệt kết quả đấu thầu. Điều 35. Phụ lục III. Điều 36. Đối tượng áp dụng đấu thầu dự án. Điều 37. Trình tự tổ chức đấu thầu dự án. Điều 38. Hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. Điều 39. Chỉ dẫn thực hiện đấu thầu dự án. Điều 40. Trách nhiệm và quyền hạn của bên mời thầu. Điều 41. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức cá nhân chuyên gia tư vấn tham gia đấu thầu và xét thầu. Điều 42. Trách nhiệm và quyền hạn của người có thẩm quyền quyết định đầu tư. Điều 43. Phê duyệt và uỷ quyền phê duyệt kết quả đấu thầu: Điều 44. Kiểm tra, thanh tra việc tổ chức đấu thầu. Điều 45. Xử lý vi phạm. Điều 46. Tổ chức thực hiện. Điều 47. Hiệu lực thi hành.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.