Văn bản · Chính phủ

Văn bản 43-CP

Ban hành Quy chế đấu thầu

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
16/07/1996
Ngày có hiệu lực
16/07/1996
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (13)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (50 điều)

Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.
Điều 2. - Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Điều 3. - Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Điều 1. Giải thích các thuật ngữ.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng quy chế đấu thầu.
Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng.
Điều 4. Hình thức và phương thức thực hiện hợp đồng.
Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án.
Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu.
Điều 7. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu trong nước.
Điều 8. Thuyết minh và sửa đổi tài liệu đấu thầu.
Điều 9. Thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
Điều 10. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu.
Điều 11. Đồng tiền bỏ thầu và ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu đấu thầu.
Điều 12. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin.
Điều 13. Nội dung tư vấn đầu tư và xây dựng.
Điều 14. Năng lực và trách nhiệm của tư vấn đầu tư và xây dựng.
Điều 15. Hình thức tư vấn đầu tư và xây dựng.
Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau:
Điều 17. Chi phí tư vấn.
Điều 18. Phu lục I.
Điều 19. Trình tự tổ chức đấu thầu.
Điều 20. Chỉ dẫn đối với nhà thầu.
Điều 21. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu).
Điều 22. Đánh giá, xếp hạng nhà thầu và trình duyệt kết quả đấu thầu.
Điều 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (đặt cọc thực hiện hợp đồng).
Điều 24. Phụ lục II.
Điều 25. Trình tự tổ chức đấu thầu.
Điều 26. Sơ tuyển nhà thầu.
Phụ lục  — kèm theo.
  Điều 27. Hồ sơ mời thầu.
  Điều 28. Thông báo mời thầu.
  Điều 29. Chỉ dẫn đối với nhà thầu.
  Điều 30. Hồ sơ dự thầu.
  Điều 31. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu).
  Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (đặt cọc thực hiện hợp đồng).
  Điều 33. Đánh giá và xếp hạng nhà thầu.
  Điều 34. Xét duyệt kết quả đấu thầu.
  Điều 35. Phụ lục III.
  Điều 36. Đối tượng áp dụng đấu thầu dự án.
  Điều 37. Trình tự tổ chức đấu thầu dự án.
  Điều 38. Hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu.
  Điều 39. Chỉ dẫn thực hiện đấu thầu dự án.
  Điều 40. Trách nhiệm và quyền hạn của bên mời thầu.
  Điều 41. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức cá nhân chuyên gia tư vấn tham gia đấu thầu và xét thầu.
  Điều 42. Trách nhiệm và quyền hạn của người có thẩm quyền quyết định đầu tư.
  Điều 43. Phê duyệt và uỷ quyền phê duyệt kết quả đấu thầu:
  Điều 44. Kiểm tra, thanh tra việc tổ chức đấu thầu.
  Điều 45. Xử lý vi phạm.
  Điều 46. Tổ chức thực hiện.
  Điều 47. Hiệu lực thi hành.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.