Quyết định · UBND
Quyết định 45/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/06/2014
- Ngày có hiệu lực
- 22/06/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 59/2017/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (07/08/2017)
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 13/2013/TT-BXD — Quy định thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình (15/08/2013)
- 15/2013/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng công trình xây dựng (06/02/2013)
- 83/2009/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (15/10/2009)
- 38/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản (19/06/2009)
- 03/2009/TT-BXD — Quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (26/03/2009)
- 12/2009/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (12/02/2009)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
Bố cục (25 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Quy định gồm 04 Chương, 23 Điều. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 152/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi áp dụng Điều 2. Quản lý Nhà nước các dự án đầu tư xây dựng công trình Điều 3. Xác định Chủ đầu tư xây dựng công trình Điều 4. Giám sát đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình Chương II — LẬP, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước Điều 7. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước Điều 8. Thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Điều 9. Trình tự tổ chức thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Điều 10. Trình tự tổ chức thẩm tra, thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Điều 11. Trình tự tổ chức thẩm tra, thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Điều 12. Quản lý đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình và báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn khác Điều 13. Giấy phép xây dựng công trình Chương III — THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG Điều 14. Thiết kế xây dựng công trình Điều 15. Trình tự tổ chức thẩm tra, thẩm định, phê duyệt thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở Điều 16. Quản lý thi công xây dựng công trình Điều 17. Hình thức quản lý dự án công trình Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án Điều 19. Điều kiện năng lực trong hoạt động xây dựng Điều 20. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Điều 21. Quản lý công tác đấu thầu Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 22. Xử lý chuyển tiếp Điều 23. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.