Thông tư 50/2016/TT-BGTVT
Quy định thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/12/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2017
- Hết hiệu lực
- 01/02/2026
Hết hiệu lực từ 01/02/2026 theo điều khoản hiệu lực của 41/2025/TT-BXD: “Bãi bỏ Thông tư số 50/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài và Điều 2 của Thông tư số 08/2022/TT-BGTVT ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 48/2018/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài (31/08/2018)
- 48/2018/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài (31/08/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 41/2025/TT-BXD (01/02/2026)
- 08/2022/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải (16/06/2022)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 95/2015/QH13 — Hàng hải (25/11/2015)
- 95/2015/QH13 — Hàng hải (25/11/2015)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
Bố cục (16 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy phép vận tải biển nội địa
Điều 5. Thời hạn của Giấy phép vận tải biển nội địa
Chương II — THỦ TỤC CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI BIỂN NỘI ĐỊA
Mục 1 — VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA SIÊU TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG
Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa
Điều 7. Trình tự tiếp nhận, xử lý hồ sơ và cấp Giấy phép vận tải biển nội địa
Mục 2 — PHÒNG CHỐNG KHẮC PHỤC THIÊN TAI, DỊCH BỆNH
Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa
Điều 9. Trình tự tiếp nhận, xử lý hồ sơ và cấp Giấy phép vận tải biển nội địa
Mục 3 — VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ TỪ TÀU KHÁCH DU LỊCH
Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa
Điều 11. Trình tự tiếp nhận, xử lý hồ sơ và cấp Giấy phép vận tải biển nội địa
Mục 4 — THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI BIỂN NỘI ĐỊA
Điều 12. Trường hợp thu hồi Giấy phép vận tải biển nội địa
Điều 13. Cơ quan thu hồi Giấy phép vận tải biển nội địa
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan
Điều 15. Hiệu lực thi hành
Điều 16. Tổ chức thực hiện
Phụ lục I — Mẫu đơn đề nghị
Phụ lục II — Mẫu Giấy phép vận tải biển nội địa do Bộ Giao thông vận tải cấp
Phụ lục III — Mẫu Giấy phép vận tải biển nội địa do Cảng vụ Hàng hải cấp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.