Thông tư · Bộ Giao thông vận tải

Thông tư 50/2018/TT-BGTVT

Quy định về tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
11/09/2018
Ngày có hiệu lực
27/10/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (21 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án
Chương II — GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ DỰ ÁN
  Điều 5. Lựa chọn tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập
  Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập
  Điều 7. Công bố dự án
  Điều 8. Dự án do nhà đầu tư đề xuất
  Điều 9. Lựa chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi
  Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi
  Điều 11. Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi
Chương III — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
  Điều 12. Đối với dự án do Bộ Giao thông vận tải là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  Điều 13. Đối với dự án do Cục quản lý chuyên ngành là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Chương IV — GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN
  Điều 14. Nhiệm vụ của Ban quản lý dự án đối với dự án do Bộ Giao thông vận tải là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  Điều 15. Đối với dự án do Cục quản lý chuyên ngành là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Chương V — GIAI ĐOẠN KINH DOANH, KHAI THÁC VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH
  Điều 16. Nhiệm vụ của Cục quản lý chuyên ngành đối với dự án do Bộ Giao thông vận tải là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  Điều 17. Đối với dự án do Cục quản lý chuyên ngành là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
  Điều 18. Trách nhiệm của Ban quản lý dự án
  Điều 19. Trách nhiệm của Cục quản lý chuyên ngành
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 20. Xử lý chuyển tiếp
  Điều 21. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.