Nghị định · Chính phủ
Nghị định 63/2018/NĐ-CP
Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 04/05/2018
- Ngày có hiệu lực
- 19/06/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 35/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (29/03/2021)
Được hướng dẫn bởi (18)
- 08/2019/TT-BXD — Quy định về giám sát, quản lý chất lượng các công trình được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (11/11/2019)
- 74/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (31/12/2020)
- 06/2020/TT-BKHĐT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư (18/09/2020)
- 13/2020/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 12/9/2018 của UBND tỉnh (07/05/2020)
- 11/2019/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả (16/12/2019)
- 08/2019/TT-BXD — Quy định về giám sát, quản lý chất lượng các công trình được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (11/11/2019)
- 19/2019/TT-BGTVT — Hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải (23/05/2019)
- 22/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. (10/05/2019)
- 02/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định ve Quy trình chuyên đôi mô hình quản lý, kinh doanh, khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (18/01/2019)
- 02/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (14/01/2019)
- 40/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cơ chế chính sách tạo quỹ đất sạch, quản lý và khai thác quỹ đất công để thu hút đầu tư phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh (28/12/2018)
- 09/2018/TT-BKHĐT — hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư (28/12/2018)
- 43/2018/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang (14/11/2018)
- 33/2018/QĐ-UBND — V/v Bãi bỏ 03 Quyết định là văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (24/10/2018)
- 22/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (12/09/2018)
- 50/2018/TT-BGTVT — Quy định về tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý (11/09/2018)
- 86/2018/NQ-HĐND — Về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 và những năm tiếp theo (18/07/2018)
- 18/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý và thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất, dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (06/07/2018)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 136/2015/NĐ-CP — Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công (31/12/2015)
- 15/2015/NĐ-CP — Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư (14/02/2015)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 151/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (26/12/2017)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
Bố cục (74 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án
Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
Điều 7. Ban chỉ đạo về PPP và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP
Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án
Điều 9. Trình tự thực hiện dự án PPP
Chương II — NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư
Điều 11. Phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
Điều 12. Xác định giá trị phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư công làm phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
Điều 14. Lập dự toán nguồn chi thường xuyên và nguồn thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ công làm phần vốn thanh toán cho nhà đầu tư
Điều 15. Thực hiện phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
Chương III — CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN PPP
Mục 1 — DỰ ÁN PPP DO BỘ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH LẬP
Điều 16. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư
Điều 17. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư
Điều 18. Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
Điều 19. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư
Điều 20. Điều kiện và nội dung quyết định chủ trương đầu tư
Điều 21. Công bố dự án
Mục 2 — DỰ ÁN DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
Điều 22. Điều kiện đề xuất dự án
Điều 23. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư
Điều 24. Quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất
Điều 25. Công bố dự án do nhà đầu tư đề xuất
Mục 3 — CHUYỂN ĐỔI TỪ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG SANG DỰ ÁN PPP
Điều 26. Hình thức chuyển đổi
Điều 27. Trình tự, thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư
Chương IV — LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
Điều 28. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi
Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi
Chương V — TRÌNH TỰ THỰC HIỆN DỰ ÁN THEO HỢP ĐỒNG BT
Điều 33. Trình tự thực hiện dự án theo hợp đồng BT
Điều 34. Phương thức thanh toán cho nhà đầu tư trong hợp đồng BT
Điều 35. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng BT theo phương thức sử dụng giá trị quyền sử dụng đất, trụ sở làm việc, tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 36. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng BT theo phương thức nhượng quyền kinh doanh, khai thác công trình, dịch vụ cho nhà đầu tư
Chương VI — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ, THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 37. Lựa chọn nhà đầu tư
Điều 38. Thành lập doanh nghiệp dự án
Điều 39. Ký kết hợp đồng dự án
Điều 40. Nội dung hợp đồng dự án
Điều 41. Công khai thông tin hợp đồng dự án
Điều 42. Quyền tiếp nhận dự án của bên cho vay
Điều 43. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án
Điều 44. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án
Điều 45. Thời hạn hợp đồng dự án
Điều 46. Áp dụng pháp luật nước ngoài
Điều 47. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án
Chương VII — TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 48. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
Điều 49. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Điều 50. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng
Điều 51. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án
Điều 52. Giám sát chất lượng công trình
Điều 53. Quản lý và kinh doanh công trình dự án
Điều 54. Giá, phí hàng hóa, dịch vụ và các khoản thu
Điều 55. Hỗ trợ thu giá, phí dịch vụ
Điều 56. Giám sát và đánh giá đầu tư, công khai tài chính
Chương VIII — QUYẾT TOÁN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH DỰ ÁN
Điều 57. Quyết toán công trình dự án
Điều 58. Chuyển giao công trình dự án
Chương IX — ƯU ĐÃI VÀ BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
Điều 59. Ưu đãi đầu tư
Điều 60. Thuế đối với các nhà thầu tham gia thực hiện dự án
Điều 61. Bảo lãnh nghĩa vụ của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án và doanh nghiệp khác
Điều 62. Thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án
Điều 63. Bảo đảm thực hiện quyền sử dụng đất
Điều 64. Bảo đảm cân đối ngoại tệ
Điều 65. Bảo đảm cung cấp các dịch vụ công cộng
Điều 66. Bảo đảm về quyền sở hữu tài sản
Điều 67. Giải quyết tranh chấp
Chương X — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 68. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 69. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 70. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
Điều 71. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 72. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 73. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 74. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 75. Hiệu lực thi hành
Điều 76. Quy định chuyển tiếp
Điều 77. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.