Quyết định · UBND
Quyết định 51/2019/QĐ-UBND
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 18/12/2019
- Ngày có hiệu lực
- 30/12/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (5)
- 25/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (04/08/2017)
- 24/2015/QĐ-UBND — Về việc Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (14/08/2015)
- 36/2014/QĐ-UBND — Về việc Ban hành Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (25/12/2014)
- 38/2014/QĐ-UBND — Về việc Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (25/12/2014)
- 39/2014/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (25/12/2014)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 03/2017/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (03/04/2017)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 14/2014/TT-BKHCN — Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ (11/06/2014)
- 11/2014/TT-BKHCN — Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (30/05/2014)
- 09/2014/TT-BKHCN — Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia (27/05/2014)
- 07/2014/TT-BKHCN — Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (26/05/2014)
- 05/2014/TT-BKHCN — Ban hành “Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ” (10/04/2014)
- 08/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ (27/01/2014)
- 29/2013/QH13 — Khoa học và công nghệ (18/06/2013)
Bố cục (41 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2019 và thay thế các Quyết định sau: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Chương II — XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH Điều 3. Căn cứ đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 4. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 5. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 6. Nội dung thể hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng Điều 7. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ Điều 8. Trách nhiệm của các thành viên Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ Điều 9. Trình tự và nội dung làm việc của các Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ Điều 10. Nội dung thảo luận của hội đồng Điều 11. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh Chương III — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Điều 12. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 13. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 14. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 15. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ Điều 16. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 17. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 18. Hủy quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 19. Thẩm định kinh phí Chương IV — HỢP ĐỒNG, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU, THU THẬP, ĐĂNG KÝ, LƯU TRỮ, CÔNG BỐ THÔNG TIN, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ, GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG, QUẢN LÝ SỬ DỤNG TÀI SẢN, TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH Điều 20. Ký Hợp đồng, điều chỉnh hợp đồng, chấm dứt hợp đồng và thanh lý hợp đồng. Điều 21. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 22. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 23. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 24. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 25. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 26. Yêu cầu đánh giá của Hội đồng Điều 27. Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với sản phẩm của nhiệm vụ cấp tỉnh Điều 28. Phương pháp đánh giá, xếp loại và xử lý kết quả đối với nhiệm vụ cấp tỉnh Điều 29. Thu thập, đăng ký, lưu giữ, công bố thông tin; công nhận kết quả; giao quyền sở hữu, quyền sử dụng Điều 30. Quản lý, sử dụng tài sản của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 31. Lựa chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh triển khai ứng dụng Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức đề xuất đặt hàng Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ Điều 34. Trách nhiệm của Sở Tài chính Điều 35. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì Điều 36. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ Điều 37. Khen thưởng và xử lý vi phạm Điều 38. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.