Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 54/2018/TT-BGTVT
Ban hành biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển việt nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/11/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (5)
- 12/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (10/02/2017)
- 149/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá (11/11/2016)
- 146/2016/NĐ-CP — Quy định việc niêm yết giá, phụ thu ngoài giá dịch vụ vận chuyển hàng hóa công-te-nơ bằng đường biển, giá dịch vụ tại cảng biển (02/11/2016)
- 95/2015/QH13 — Hàng hải (25/11/2015)
- 11/2012/QH13 — Giá (20/06/2012)
Bố cục (23 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Đối tượng tính giá dịch vụ
Điều 4. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ tại cảng biển
Điều 5. Đồng tiền tính giá dịch vụ
Điều 6. Đơn vị tính và cách làm tròn
Điều 7. Phân chia khu vực cảng biển
Chương II — BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ HOA TIÊU HÀNG HẢI, DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẦU, BẾN, PHAO NEO, DỊCH VỤ BỐC DỠ CONTAINER VÀ DỊCH VỤ LAI DẮT TẠI CẢNG BIỂN
Mục 1 — BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ HOA TIÊU HÀNG HẢI
Điều 8. Khung giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
Điều 9. Khung giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
Điều 10. Cơ sở xác định giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải
Mục 2 — BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẦU, BẾN, PHAO NEO
Điều 11. Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền, hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải nội địa
Điều 12. Khung giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền, hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế
Điều 13. Cơ sở tính giá dịch vụ cầu, bến, phao neo
Mục 3 — BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ BỐC DỠ CONTAINER
Điều 14. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực I
Điều 15. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực II
Điều 16. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
Điều 17. Cơ sở tính giá dịch vụ bốc dỡ container
Mục 4 — BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ LAI DẮT
Điều 18. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I
Điều 19. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II
Điều 20. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III
Điều 21. Cơ sở tính giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 22. Hiệu lực thi hành
Điều 23. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.