Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 54/2025/TT-NHNN
Quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 26/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 09/02/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 96/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng (27/06/2025)
- 26/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (24/02/2025)
- 162/2024/NĐ-CP — Nghị định về điều kiện cấp giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty TNHH một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập (20/12/2024)
- 32/2024/QH15 — Các tổ chức tín dụng (18/01/2024)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
Bố cục (34 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Thẩm quyền quyết định cấp, cấp đổi Giấy phép, cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc, chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô
Điều 5. Lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép
Điều 6. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả hồ sơ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP; NGUYÊN TẮC, HỒ SƠ, TRÌNH
Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 9. Trình tự cấp Giấy phép
Điều 10. Nguyên tắc, hồ sơ, trình tự cấp đổi Giấy phép
Điều 11. Hồ sơ, thời hạn cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc
Điều 12. Thông báo thông tin về cấp, cấp đổi Giấy phép và các thông tin liên quan cho cơ quan đăng ký kinh doanh
Mục 2 — TÊN, TRỤ SỞ CHÍNH; NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN QUẢN
Điều 13. Tên, trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô
Điều 14. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự
Mục 3 — TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI ĐIỀU
Điều 15. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên
Điều 16. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Ban kiểm soát
Điều 17. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Tổng giám đốc (Giám đốc)
Điều 18. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh
Mục 4 — CHẤP THUẬN DANH SÁCH DỰ KIẾN NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC BẦU,
Điều 19. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp đối với nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô
Điều 20. Hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự
Điều 21. Trình tự thực hiện
Điều 22. Thời hạn hiệu lực của văn bản chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự
Mục 5 — VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ SỞ HỮU VỐN GÓP, ĐIỀU KIỆN CHUYỂN
Điều 23. Vốn điều lệ
Điều 24. Tỷ lệ sở hữu vốn góp
Điều 25. Chuyển nhượng phần vốn góp
Mục 6 — HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
Điều 26. Nội dung hoạt động
Điều 27. Quy định nội bộ có nội dung về cho vay
Điều 28. Thời hạn hoạt động và địa bàn hoạt động
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ
Điều 29. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô, tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Điều 31. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 33. Điều khoản thi hành
Điều 34. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.